1/89
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
faithful
trung thủy, trung thành, trung thực
curriculum
chương trình học, ctr giảng dạy
extracurricular activities
các hoạt động ngoại khóa
curriculum vitae
CV
circumstances require
hoàn cảnh yêu cầu, đòi hỏi, tình thế bắt buộc
menial
công việc tầm thường, thấp kém
menial, clerical task (noun phrase, C)
công việc văn phòng, văn thư hành chính tầm thường/nhàm chán
intellectual discipline
kỷ luật/lĩnh vực trí thức
discipline
kỉ luật,sự vâng lời, ; tính tự giác; lĩnh vực học tập,môn học
work-for-work translation
dịch từng từ, nguyên văn ( nếu áp dụng cho thành ngữ sẽ bị cứng nhắc)
makes no sense
ko có lí , vô lí , khó hiểu
literal
nghĩa đen
equivalent
tương đương, = nhau
archaic
cổ xưa, lỗi thời
archaism
từ cổ
recipient
người nhận, tổ chức nhận
embedded
được đặt vào,gắn vào, tích hợp, nhúng
specialize in
chuyên về, tập trung vào
pick up on
nhận ra, để ý đến (thường là thứ nhỏ/tinh tế)
get across
truyền đạt, làm cho người khác hiểu một thông điệp.
a stream of
nghĩa là một chuỗi, một loạt, một dòng liên tục
ethnographic
nghiên cứu dân tộc học
a distinction is drawn between (collocation)
sự phân biệt được vạch ra giữa
blur a distinction (collocation)
làm mờ đi ranh giới/sự phân biệt
emotional connotations
những hàm ý/sắc thái cảm xúc
language of habitual use (noun phrase, U)
ngôn ngữ sử dụng thường xuyên
habitual
thường xuyên, theo thói quen, quen thói
semantic equivalence (noun phrase, U)
sự tương đương về mặt ngữ nghĩa
cultural allusions (noun phrase, C)
các điển tích/sự ám chỉ, lời bóng gió về văn hóa
scrupulous care (noun phrase, U)
sự cẩn thận tỉ mỉ/tuyệt đối
scrupulous
hết sức cẩn thận, tỉ mỉ ; có ntac đạo đức liêm chính
at the expense of content (prepositional phrase)
phải trả giá bằng (sự hy sinh) nội dung
rough-and-ready translation (noun phrase, C)
bản dịch sơ bộ/làm nhanh nhưng đủ dùng
illusion
ảo giác
elusion
sự trốn thoát, lẩn trốn khỏi ai đó
donate large sums of one's fortune (collocation)
quyên góp số tiền lớn từ tài sản của mình
forced into poverty
bị đẩy , ép buộc vào cảnh nghèo đói
sell something door-to-door
bán hàng đến từng nhà, giao hàng tận cửa, tận nơi
●drive out competitors (collocation)
đánh bật/loại bỏ các đối thủ cạnh tranh
shake off weak partners
rũ bỏ/loại bỏ các đối tác yếu kém
put earnings back into
tái đầu tư lợi nhuận vào
●go public (idiom/collocation)
chào bán cổ phiếu ra công chúng/lên sàn chứng khoán
●obtain capital (collocation)
huy động/thu được vốn
●majority stake (noun phrase, C)
cổ phần đa số
invade someone's territories (collocation)
xâm nhập vào lãnh thổ/thị trường của ai
bargain with management (collocation)
thương lượng/đàm phán với ban quản lý
resolve the conflict
giải quyết xung đột
extraterrestrial being
sinh vật ngoài trái đất, ng ngoài hành tình( terrestrial: thuộc về trái đất, trên cạn, sống trên mặt đất)
●deep divide (noun phrase, C)
sự chia rẽ sâu sắc
lust for material splendour
khao khát/sự thèm muốn sự tráng lệ về vật chất; splendour(n): sự lộng lẫy, nguy nga,tráng lệ
●perplex archaeologists (collocation)
làm cho các nhà khảo cổ học bối rối/lúng túng
devoid of something
hoàn toàn không có/trống rỗng cái gì
●draught animals (noun phrase, C)
động vật kéo cày/chở hàng
radio-carbon dating (noun phrase, U)
phương pháp xác định niên đại bằng carbon phóng xạ
●implausible (adjective)
không có khả năng/khó tin
fast ecocide
sự hủy hoại sinh thái nhanh chóng
eke out a living
kiếm sống một cách khó khăn/chật vật
completely denuded
bị lột sạch/hoàn toàn trọc lóc (không có cây cối)
●refute the arguments (collocation)
bác bỏ các lập luận
●population crash (noun phrase, C)
sự sụp đổ/sụt giảm dân số đột ngột
●chillingly obvious (adjective phrase)
rõ ràng đến mức ớn lạnh/đáng sợ
unable to germinate
không thể nảy mầm
dubbed film
phim lồng tiến
dubbed
được lồng tiếng, đc đặt biệt danh
arrest warrant
lệnh bắt giữ
search warrant
lệnh khám xét
dubbed film script
kịch bản lời thoại của phim lồng tiếng
warrant
đòi hỏi, bảo đảm cần phải
synchronisation of lip movements
sự đồng bộ khẩu hình
sensitive consideration
sự cân nhắc tinh tế
sync
/sɪŋk/ (viết tắt của synchronize (v) đồng bộ, làm cho khớp nhau.(n) sự đồng bộ (thường trong cụm in sync)
puns
chơi chữ
comprehend
hiểu, lĩnh hội, nhận thức thấu đáo…
steel
thép
whilst
trong khi, mặc dù
botanical
liên quan đến cây cối, thực vật học
subtropical
cận nhiệt đới
grawed
gặm, cắn mòn( by rats) , giày bò, day dứt
refute the arguments of the sceptics
bác bỏ lập luận của ng hoài nghi
refuse
từ chối, khước từ
reject
kh chấp thuận, bác bỏ, loại bỏ, vật bị loại; từ chối
dismiss
= refute bác bỏ, sa thải, gạt bỏ, giản tán
nowhere
nhấn mạnh sự phủ định, chỉ địa điểm trống, nowhere near
nowhere near as early as supposed
còn lâu mới sớm như giả sử, dự kiến
leaky and frail
bị rò rỉ và yếu ớt , mog manh dễ vỡ = feeble
ocean-going craft
phương tiện đi biển, tàu vượt đai dương
smallpox
bệnh đậu mùa
in the middle of nowhere
Nơi khỉ ho cò gáy, hoang vu hẻo lánh
out of nowhere, get nowhere
xuất hiện thình lình, k báo trước; chả đo đến đâu, làm vc k có kết quả