TEST THANG 8- 3 PASSAGE

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/89

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:29 AM on 8/5/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

90 Terms

1
New cards

faithful

trung thủy, trung thành, trung thực

2
New cards

curriculum

chương trình học, ctr giảng dạy

3
New cards

extracurricular activities

các hoạt động ngoại khóa

4
New cards

curriculum vitae

CV

5
New cards

circumstances require

hoàn cảnh yêu cầu, đòi hỏi, tình thế bắt buộc

6
New cards

menial

công việc tầm thường, thấp kém

7
New cards

menial, clerical task (noun phrase, C)

công việc văn phòng, văn thư hành chính tầm thường/nhàm chán

8
New cards

intellectual discipline

kỷ luật/lĩnh vực trí thức

9
New cards

discipline

kỉ luật,sự vâng lời, ; tính tự giác; lĩnh vực học tập,môn học

10
New cards

work-for-work translation

dịch từng từ, nguyên văn ( nếu áp dụng cho thành ngữ sẽ bị cứng nhắc)

11
New cards

makes no sense

ko có lí , vô lí , khó hiểu

12
New cards

literal

nghĩa đen

13
New cards

equivalent

tương đương, = nhau

14
New cards

archaic

cổ xưa, lỗi thời

15
New cards

archaism

từ cổ

16
New cards

recipient

người nhận, tổ chức nhận

17
New cards

embedded

được đặt vào,gắn vào, tích hợp, nhúng

18
New cards

specialize in

chuyên về, tập trung vào

19
New cards

pick up on

nhận ra, để ý đến (thường là thứ nhỏ/tinh tế)

20
New cards

get across

truyền đạt, làm cho người khác hiểu một thông điệp.

21
New cards

a stream of

nghĩa là một chuỗi, một loạt, một dòng liên tục

22
New cards

ethnographic

nghiên cứu dân tộc học

23
New cards

a distinction is drawn between (collocation)

sự phân biệt được vạch ra giữa

24
New cards

blur a distinction (collocation)

làm mờ đi ranh giới/sự phân biệt

25
New cards

emotional connotations

những hàm ý/sắc thái cảm xúc

26
New cards

language of habitual use (noun phrase, U)

ngôn ngữ sử dụng thường xuyên

27
New cards

habitual

thường xuyên, theo thói quen, quen thói

28
New cards

semantic equivalence (noun phrase, U)

sự tương đương về mặt ngữ nghĩa

29
New cards

cultural allusions (noun phrase, C)

các điển tích/sự ám chỉ, lời bóng gió về văn hóa

30
New cards

scrupulous care (noun phrase, U)

sự cẩn thận tỉ mỉ/tuyệt đối

31
New cards

scrupulous

hết sức cẩn thận, tỉ mỉ ; có ntac đạo đức liêm chính

32
New cards

at the expense of content (prepositional phrase)

phải trả giá bằng (sự hy sinh) nội dung

33
New cards

rough-and-ready translation (noun phrase, C)

bản dịch sơ bộ/làm nhanh nhưng đủ dùng

34
New cards

illusion

ảo giác

35
New cards

elusion

sự trốn thoát, lẩn trốn khỏi ai đó

36
New cards
37
New cards

donate large sums of one's fortune (collocation)

quyên góp số tiền lớn từ tài sản của mình

38
New cards

forced into poverty

bị đẩy , ép buộc vào cảnh nghèo đói

39
New cards

sell something door-to-door

bán hàng đến từng nhà, giao hàng tận cửa, tận nơi

40
New cards

●drive out competitors (collocation)

đánh bật/loại bỏ các đối thủ cạnh tranh

41
New cards

shake off weak partners

rũ bỏ/loại bỏ các đối tác yếu kém

42
New cards

put earnings back into

tái đầu tư lợi nhuận vào

43
New cards

●go public (idiom/collocation)

chào bán cổ phiếu ra công chúng/lên sàn chứng khoán

44
New cards

●obtain capital (collocation)

huy động/thu được vốn

45
New cards

●majority stake (noun phrase, C)

cổ phần đa số

46
New cards

invade someone's territories (collocation)

xâm nhập vào lãnh thổ/thị trường của ai

47
New cards

bargain with management (collocation)

thương lượng/đàm phán với ban quản lý

48
New cards

resolve the conflict

giải quyết xung đột

49
New cards

extraterrestrial being

sinh vật ngoài trái đất, ng ngoài hành tình( terrestrial: thuộc về trái đất, trên cạn, sống trên mặt đất)

50
New cards

●deep divide (noun phrase, C)

sự chia rẽ sâu sắc

51
New cards

lust for material splendour

khao khát/sự thèm muốn sự tráng lệ về vật chất; splendour(n): sự lộng lẫy, nguy nga,tráng lệ

52
New cards

●perplex archaeologists (collocation)

làm cho các nhà khảo cổ học bối rối/lúng túng

53
New cards

devoid of something

hoàn toàn không có/trống rỗng cái gì

54
New cards

●draught animals (noun phrase, C)

động vật kéo cày/chở hàng

55
New cards

radio-carbon dating (noun phrase, U)

phương pháp xác định niên đại bằng carbon phóng xạ

56
New cards

●implausible (adjective)

không có khả năng/khó tin

57
New cards

fast ecocide

sự hủy hoại sinh thái nhanh chóng

58
New cards

eke out a living

kiếm sống một cách khó khăn/chật vật

59
New cards

completely denuded

bị lột sạch/hoàn toàn trọc lóc (không có cây cối)

60
New cards

●refute the arguments (collocation)

bác bỏ các lập luận

61
New cards

●population crash (noun phrase, C)

sự sụp đổ/sụt giảm dân số đột ngột

62
New cards

●chillingly obvious (adjective phrase)

rõ ràng đến mức ớn lạnh/đáng sợ

63
New cards

unable to germinate

không thể nảy mầm

64
New cards

dubbed film

phim lồng tiến

65
New cards

dubbed

được lồng tiếng, đc đặt biệt danh

66
New cards

arrest warrant

lệnh bắt giữ

67
New cards

search warrant

lệnh khám xét

68
New cards

dubbed film script

kịch bản lời thoại của phim lồng tiếng

69
New cards

warrant

đòi hỏi, bảo đảm cần phải

70
New cards

synchronisation of lip movements

sự đồng bộ khẩu hình

71
New cards

sensitive consideration

sự cân nhắc tinh tế

72
New cards

sync

/sɪŋk/ (viết tắt của synchronize (v) đồng bộ, làm cho khớp nhau.(n) sự đồng bộ (thường trong cụm in sync)

73
New cards

puns

chơi chữ

74
New cards

comprehend

hiểu, lĩnh hội, nhận thức thấu đáo…

75
New cards

steel

thép

76
New cards

whilst

trong khi, mặc dù

77
New cards

botanical

liên quan đến cây cối, thực vật học

78
New cards

subtropical

cận nhiệt đới

79
New cards

grawed

gặm, cắn mòn( by rats) , giày bò, day dứt

80
New cards

refute the arguments of the sceptics

bác bỏ lập luận của ng hoài nghi

81
New cards

refuse

từ chối, khước từ

82
New cards

reject

kh chấp thuận, bác bỏ, loại bỏ, vật bị loại; từ chối

83
New cards

dismiss

= refute bác bỏ, sa thải, gạt bỏ, giản tán

84
New cards

nowhere

nhấn mạnh sự phủ định, chỉ địa điểm trống, nowhere near

85
New cards

nowhere near as early as supposed

còn lâu mới sớm như giả sử, dự kiến

86
New cards

leaky and frail

bị rò rỉ và yếu ớt , mog manh dễ vỡ = feeble

87
New cards

ocean-going craft

phương tiện đi biển, tàu vượt đai dương

88
New cards

smallpox

bệnh đậu mùa

89
New cards

in the middle of nowhere

Nơi khỉ ho cò gáy, hoang vu hẻo lánh

90
New cards

out of nowhere, get nowhere

xuất hiện thình lình, k báo trước; chả đo đến đâu, làm vc k có kết quả