1/38
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
treadmill (n)
máy chạy bộ
speed (n)
tốc độ
press (n/v)
(n): tòa báo chí
(v): ấn
button (n)
nút / cúc áo
workout (n)
buổi tập luyện
bacteria (n)
plural: bacterium (n)
vi khuẩn
virus (n)
vi - rút
cause (n/v)
(n): nguyên nhân, lý do
(v): gây ra
disease (n)
= illness (n)
bệnh tật, căn bệnh
different (adj)
>< similar (adj)
khác nhau
>< tương tự, giống nhau
organism (n)
sinh vật
soil (n)
đất
human body (n)
cơ thể người
micron (n) = micrometre (n)
đơn vị đo chiều dài (1 metre = 1 million microns)
diameter (n)
đường kính
helpful (adj)
hữu ích, có ích
infectious (adj)
infectious disease: bệnh truyền nhiễm
có tính truyền nhiễm, lây nhiễm
infection (n)
sự nhiễm trùng, nhiễm khuẩn
infected (adj)
infected wound: vết thương bị nhiễm trùng
bị nhiễm trùng, nhiễm khuẩn
tuberculosis (n)
bệnh lao phổi
food poisoning (n)
ngộ độc thực phẩm
antibiotic (n)
thuốc kháng sinh
treat (v)
điều trị
đối xử
tiny (adj)
tí hon
germ (n)
vi trùng
plant (n)
thực vật
common (adj)
phổ biến
flu (n)
(influenza)
bệnh cúm
serious (adj)
nghiêm trọng, gay gắt
AIDS (n)
bệnh AIDS (1 hội chứng suy giảm miễn dịch do virus HIV gây ra)
grow (v)
phát triển, tăng cường
cell (n)
tế bào
vaccine (n)
vắc-xin
prevent (v)
ngăn chặn
spread (of) (n)
sự lan rộng
both … and …
cả A và B
get into = enter (v)
đi vào / bước vào / vào
millions of copies
hàng triệu bản sao
get rid of + N
loại bỏ cái gì