Objective CAE | Unit 10

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/42

flashcard set

Earn XP

Last updated 10:51 PM on 9/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

43 Terms

1
New cards
in arrears - ɪn əˈrɪəz
nợ quá hạn, còn nợ tiền lẽ ra phải trả từ trước
2
New cards
around the block - əˈraʊnd ðə blɒk
quanh khu nhà nơi mình sinh sống
3
New cards
attain - əˈteɪn
đạt được điều gì đó, thường sau nhiều nỗ lực
4
New cards
bar chart - bɑː tʃɑːt
biểu đồ cột
5
New cards
barrister - ˈbærɪstə
luật sư tranh tụng (ở Anh, có thể làm việc tại tòa án cấp cao)
6
New cards
bear left/right - beə left/raɪt
rẽ trái/phải, đổi hướng nhẹ
7
New cards
bear fruit - beə fruːt
(cây) ra quả; đem lại kết quả
8
New cards
behead - bɪˈhed
chặt đầu, xử trảm
9
New cards
do your bit - duː jɔː bɪt
đóng góp phần việc của mình
10
New cards
blizzard - ˈblɪzəd
bão tuyết
11
New cards
boastful - ˈbəʊstfəl
khoác lác, khoe khoang
12
New cards
capacious - kəˈpeɪʃəs
rộng rãi, chứa được nhiều thứ
13
New cards
dedicate - ˈdedɪkeɪt
cống hiến, dành trọn thời gian/công sức
14
New cards
differentiate - ˌdɪfəˈrenʃieɪt
phân biệt sự khác nhau giữa hai thứ/người
15
New cards
draw - drɔː
trận hòa, không bên nào thắng
16
New cards
draw a crowd - drɔː ə kraʊd
thu hút sự chú ý của đông người
17
New cards
draw a pension - drɔː ə ˈpenʃən
nhận lương hưu đều đặn sau khi nghỉ hưu
18
New cards
a fair amount - ə feər əˈmaʊnt
một lượng khá lớn
19
New cards
founder - ˈfaʊndə
người sáng lập (một tổ chức)
20
New cards
glamour - ˈɡlæmə
sự quyến rũ, hào nhoáng, đặc biệt
21
New cards
glower - ˈɡlaʊə
nhìn trừng trừng đầy giận dữ, đe dọa
22
New cards
haul - hɔːl
kéo lê vật nặng một cách khó khăn
23
New cards
hit the high notes - hɪt ðə haɪ nəʊts
hát trúng những nốt cao nhất một cách thành công
24
New cards
hitherto - ˌhɪðəˈtuː
cho đến nay, cho đến thời điểm đó
25
New cards
kow-tow - ˌkaʊˈtaʊ
khúm núm, nịnh bợ người có quyền lực để làm hài lòng họ
26
New cards
leave - liːv
sự cho phép, sự đồng ý
27
New cards
liable - ˈlaɪəbəl
chịu trách nhiệm pháp lý
28
New cards
linguistics - lɪŋˈɡwɪstɪks
ngôn ngữ học
29
New cards
long-standing - ˌlɒŋˈstændɪŋ
tồn tại đã lâu, lâu năm
30
New cards
macho - ˈmætʃəʊ
nam tính kiểu phô trương sức mạnh, không bộc lộ cảm xúc
31
New cards
minor - ˈmaɪnə
người vị thành niên, chưa đủ tuổi chịu trách nhiệm pháp lý như người lớn
32
New cards
novelty - ˈnɒvəlti
điều mới lạ, sự mới mẻ, khác thường
33
New cards
obligatory - əˈblɪɡətəri
bắt buộc phải làm theo luật hoặc quy định
34
New cards
as a prelude to - æz ə ˈpreljuːd tuː
như khúc dạo đầu, báo hiệu trước cho điều quan trọng hơn
35
New cards
perception - pəˈsepʃən
khả năng nhận thức, cảm nhận
36
New cards
presume - prɪˈzjuːm
cho rằng, giả định điều gì có khả năng đúng dù chưa chắc chắn
37
New cards
resounding - rɪˈzaʊndɪŋ
vang dội, rõ ràng và dứt khoát
38
New cards
saturation - ˌsætʃəˈreɪʃən
sự bão hòa, khi nguồn cung vượt quá nhu cầu
39
New cards
sociolinguistics - ˌsəʊsiəʊlɪŋˈɡwɪstɪks
ngôn ngữ học xã hội
40
New cards
spending power - ˈspendɪŋ paʊə
sức mua, khả năng chi tiêu ảnh hưởng đến thị trường
41
New cards
status - ˈsteɪtəs
địa vị, vị thế so với người khác nhờ công việc/vị trí xã hội
42
New cards
tsar - zɑː
Sa hoàng, vua Nga trước năm 1917
43
New cards
vice versa - ˌvaɪsɪˈvɜːsə
ngược lại với điều vừa nói