1/53
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
삼겹살
món thịt ba chỉ nướng
삼계탕
gà tần sâm
볶음밥
cơm chiên, cơm rang
국수
mì, bún
맛
mùi vị
달다
ngọt
짜다
mặn
시다
chua
싱겁다
nhạt
숟가락
thìa, muỗng
젓가락
đũa
컵
cốc, ly
테이블
bàn ăn
종업원
người phục vụ nhà hàng
흡연석
chỗ được hút thuốc lá
영수증
hóa đơn
주문하다
gọi món
계산하다
tính toán, tính tiền
계산서
phiếu tính tiền
녹차
trà xanh
가지
cà tím
고추
ớt
그래서
vì vậy
드시다
dùng bữa (dạng kính ngữ của )
레몬
chanh
만들다
làm, tạo nên
소금
muối
여러
nhiều, vài
특히
đặc biệt
김치찌개
canh kim chi
갈비탕
súp sườn bò
갈비
món sườn nướng
맛있다
ngon
맛없다
không ngon
쓰다
đắng
맵다
cay
메뉴
thực đơn
손님
khách
금연석
chỗ cấm hút thuốc lá
인삼차
trà nhân sâm
음식 문화
văn hóa ẩm thực
기다리다
chờ đợi
더
thêm, nữa, càng
맛있다
một cách ngon lành
물
nước
병
chai, bình
보통
bình thường
앉다
ngồi
잔
chén, ly
잠깐만
chỉ một lát
주다
cho
항상
luôn luôn, thường xuyên
국
canh
되장찌개
canh tương