1/54
Vocabulary, collocations, word forms, and grammatical structures for Tiếng Anh Global Success Grade 12, Unit 1: Life Stories We Admire.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
admire
verb - ngưỡng mộ
noun: admiration - sự ngưỡng mộ
adj: admired - được ngưỡng mộ
achieve
verb - đạt được
noun: achievement - thành tựu
succeed
verb - thành công
noun: success - sự thành công
adj: successful - thành công
impress
verb - gây ấn tượng
tính từ: impressive - ấn tượng
personal account
noun phrase - lời kể cá nhân
noun: account - lời tường thuật
childhood
noun - thời thơ ấu
marry
verb - kết hôn
adj: married - đã kết hôn
noun: marriage - hôn nhân
diary
noun - nhật kí
devote
verb - cống hiến
noun: devotion - sự cống hiến
adj: devoted - tận tụy
surgery
noun - ca phẫu thuật
noun: surgeon - bác sĩ phẫu thuật)
operate
verb - vận hành; phẫu thuật
noun: operation - ca phẫu thuật, sự vận hành
adj: operational - thuộc hoạt động, vận hành
resist
verb - chống lại
noun: resistance - sự kháng cự
adj: resistant - có sức đề kháng / chống lại
resistance war
noun phrase - kháng chiến
field hospital
noun phrase - bệnh viện dã chiến
wound
noun, verb - vết thương; làm bị thương
adj: wounded - bị thương)
preserve
verb - lưu giữ, bảo tồn
noun: preservation - sự bảo tồn
adopt
verb - nhận nuôi; chấp nhận
adj: adopted - được nhận nuôi
noun: adoption - sự nhận nuôi
biological parents
noun phrase - cha mẹ ruột
noun: biology: sinh học
adj: biological: thuộc sinh học
adoptive parents
noun phrase - cha mẹ nuôi
access
noun, verb - sự tiếp cận; truy cập
adj: accessible - có thể tiếp cận
contribute
verb - đóng góp
noun: contribution - sự đóng góp
translate
verb - dịch
noun: translation - bản dịch; sự dịch
adj: translated - được dịch
diagnose
verb - chẩn đoán
noun: diagnosis - sự chẩn đoán
adj: diagnosed - được chẩn đoán
visionary
adjective, noun - có tầm nhìn xa; người có tầm nhìn
noun: vision - tầm nhìn
military genius
noun phrase - thiên tài quân
noun: genius - thiên tài
national hero
noun phrase - anh hùng dân tộc
noun: nation - quốc gia
adj: national - thuộc quốc gia
determine
verb - xác định; quyết tâm
noun: determination - sự quyết tâm
adj: determined - quyết tâm
educate
verb - giáo dục
noun: education - giáo dục
adj: educated - được giáo dục
adj: well-educated - được giáo dục tốt
animate
verb - làm sống động / hoạt hình hóa
noun: animation - hoạt hình
adj: animated - được làm hoạt hình
adj: computer-animated - hoạt hình bằng máy tính
cutting-edge
adjective - tiên tiến, hiện đại
full-length
adjective - dài toàn bộ, đủ độ dài
blockbuster
noun - phim bom tấn
film industry
noun phrase - ngành điện ảnh
theme park
noun phrase - công viên giải trí
magic
noun - phép thuật
adj: magical - huyền diệu
character
noun - nhân vật, tính cách
verb: characterize - miêu tả đặc trưng
inspire
verb - truyền cảm hứng
adj: inspiring - truyền cảm hứng
innovate
verb - đổi mới
noun: innovation - sự đổi mới
adj: innovative - mang tính đổi mới
present
verb - trình bày
noun: presentation - bài thuyết trình
ambition
noun - tham vọng
adj: ambitious - đầy tham vọng
collaborate
verb - cộng tác
noun: collaboration - sự cộng tác
popular
adj- phổ biến
noun: popularity
trái nghĩa: unpopular
verb: popularize - làm cho phổ biến
respect
noun, verb - sự tôn trọng; tôn trọng
adj: respectful - lễ phép, kính trọng; respectable - đáng kính trọng
famous
adjective - nổi tiếng
have a happy/difficult childhood
collocation - có tuổi thơ hạnh phúc / khó khăn
have a long/happy marriage
collocation - có cuộc hôn nhân lâu dài / hạnh phúc
personal account of sth
collocation - lời kể cá nhân về
keep/write/publish a diary
collocation - giữ / viết / xuất bản nhật kí
study medicine
collocation - học ngành y
cutting-edge technology
collocation - công nghệ tiên tiến
full-length computer-animated film
collocation - phim hoạt hình dài chiếu rạp bằng máy tính
ambitious goal
collocation - mục tiêu đầy tham vọng
inspiring character
collocation - nhân vật truyền cảm hứng
magical world
collocation - thế giới huyền diệu
popular figure
collocation - nhân vật nổi tiếng / được ưa chuộng