1/167
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Nyx
nữ thần nguyên thủy của bóng đêm
anguish ( UN ) AT
→ in sb’s anguish
sự thống khổ ( về thể xác, tinh thần )
discord ( UN )
→ note of discord
sự bất hòa
all-powerful
toàn năng
Byzantine ( adj )
cực phức tạp, khó hiểu
thuộc về đế quốc Byzantine
Psalter ( SN )
sách Thánh Vịnh

robe ( CN )
áo choàng ( trong các dịp trang trọng )
áo choàng mặc trong nhà ( bathrobe )
tap into sth
tận dụng thứ gì

British Isles
Quần đảo Anh
the three Fates
bộ 3 nữ thần số phận:
Clotho: người kéo sợi
Atropos: người cắt đứt sợi chỉ
Lachesis: người đo lường chiều dài sợi chỉ
swath = swathe ( CN + of ) ( SN )
→ broad/wide swath of sth
( CN ) 1 khu vực, dải rộng lớn
( SN ) 1 phần lớn gồm nhiều thứ khác nhau
( CN ) 1 dải vải dài
swathe ( v )
→ swathe oneself in
→ swathe in
quấn quanh/bao trùm bởi vải
cauldron ( CN ) = caldron
vạc
toad ( CN )
con cóc
the Age of Enlightment
Thời đại Khai sáng ( phong trào triết học và trí tuệ thống trị Châu Âu thế kỉ 17-18 )
luminous ( adj ) ~ lambent ~ aglow
→ luminous glow
tỏa sáng trong bóng tối, dạ quang ~ sáng dịu ~ tỏa sáng sắc màu
tuyệt đẹp
sorbet ( CN/UN ) >< ice cream
kem ( làm từ nước trái cây, không sữa không kem ) >< kem ( có sữa )
torment ( v )
→ be tormented by/with …
gây ra đau khổ, lo lắng
foresight ( UN )
→ have the foresight
sự thấy trước
clad ( adj ) + IN
→ black-clad, fur-clad, armor-clad, snow-clad, silk-clad,…
được bao phủ bởi …
sublime ( adj )
vĩ đại, tuyệt mỹ, trác tuyệt, cao cả
demeanor ( CN/UN ) OF
→ in sb’s demeanor
ex: there is nothing wrong in her demeanour
cách hành xử
beat ( adj ) ( CN )
→ dead beat ( 1 )
→ be on the beat = walk the beat = patrol ( 2 )
( adj ) rất mệt mỏi
( CN ) khu vực được phân để làm công việc
mournful ( adj ) + expression
rất buồn
royal ( CN )
thành viên hoàng gia
deuil blanc
tang trắng, để tang trắng ( đau buồn cho 1 mất mát chưa xảy ra )
ruthless ( adj )
tàn nhẫn, không thương xót
high-maintenance ( adj )
cần nhiều chăm sóc, nỗ lực; cần bảo dưỡng nhiều
( người ) khó chiều
shifting ( adj )
luôn thay đổi, chuyển động
manual ( CN )
→ instruction manual
sách hướng dẫn thực hành, sử dụng
nascent ( adj )
mới nhú, mới sinh, mới xuất hiện và có xu hướng phát triển nhanh, lớn
roguish ( adj )
ex: he has that roguish smirk which turns me on
gian giáo, tinh nghịch
sumptuous ( adj )
đắt tiền, xa xỉ

sequin ( CN )
xê-quin
off-the-shoulder ( adj )
trễ vai

plunging ( adj )
→ plunging neckline
( cổ áo ) khoét sâu
wry ( adj )
thấy 1 tình huống xấu, tệ hơi mắc cười
re-bait ( v )
móc lại mồi sau khi cái mồi thứ nhất bị ăn
byword ( CN ) FOR
điển hình, gương ( làm gương )
discreet ( adj ) >< indiscreet + ABOUT
ex: her being indiscreet about me is pissing me off so so much
thận trọng, dè dặt ( không gây chú ý ) >< làm nhục người khác bằng cách tiết lộ bí mật
femme fatale ( CN ) ( PN femmes fatales )
1 người phụ nữ quyến rũ, bí ẩn nhưng nguy hiểm
cleavage ( CN/UN )
( 2 ) + BETWEEN
ex: there is a cleavage between left-wing and right-wing parties
khe vú
sự bất đồng, sự phân chia
sự phân chia tế bào
satin ( UN ) ( là 1 kiểu dệt chứ không phải 1 loại vải )
→ satin finish ( SN/UN )
sa tanh
→ sơn có độ bóng nhẹ
outrage ( UN ) ( CN )
→ it’s an outrage that …
sự giận dữ, sốc
hành vi vi phạm đạo đức trắng trợn
lilac ( CN ) ( UN ) ( adj )
( CN ) cây hoa tử đinh hương
( UN ) ( adj ) màu tử đinh hương
attire ( UN ) ( formal )
ex: this is clearly not the appopriate attire for this occasion
quần áo trong 1 dịp cụ thể
commanding ( adj )
có quyền ra lệnh, chỉ thị
adoration ( UN )
tình yêu, sự tôn thờ mãnh liệt dành cho ai
adulteress ( CN ) ( nữ )
→ adulterer ( CN ) ( nam )
người phụ nữ ngủ với người khác khi đã kết hôn
vamp ( CN )
ex: those vamp in the movies are really glamorous
người phụ nữ biết mình quyến rũ và tận dụng điều này để có cái mình muốn
lank ( adj )
ex: she possesses lank long black hair that has impressed many individuals
( tóc ) không quyến rũ vì thẳng và mỏng
film noir ( UN )
→ noir ( adj )
ex: Freedom Writers is the epitome of the film noir genre presenting the cruelty and inequality of society then
dòng phim tội phạm, có xu hướng thể hiện thế giới theo cách tăm tối, tàn nhẫn
→ cho thấy sự thật trần trụi, tàn nhẫn về thế giới ( sách, phim,… )
slink ( v ) + OFF
ex: after secretly putting the chocolate bar on his crush’s desk, he slinked off while his face is turning crimson
lẩn đi

panther ( CN ) ( PN panthers = panther )
báo đen
striptease ( CN/UN )
→ do a striptease
→ striptease club/artist
hình thức giải trí thoát y
repugnant ( adj )
→ repugnance = repugnancy ( UN )
→ WITH repugnance/repugnancy
đáng ghê tởm
signifier ( CN )
→ cultural/social signifier
1 thứ đại diện cho cái gì đó
dấu hiệu vật lí có ý nghĩa
voyeur ( CN )
→ voyeuristic ( adj )
→ voyeurism ( UN )
người thích nhìn lén người khác làm các hoạt động tình dục hoặc cuộc sống người khác ( và hứng vì điều đó )
skin-tight ( adj )
bó sát
sleek ( adj )
mượt mà ( vật chất: tóc, ô tô, vải,… )
Rouge Noir nails
bộ móng màu đỏ thẫm bắt nguồn thì màu sơn móng tay Chanel Le Vernis màu Rouge Noir ( tên ban đầu là Vamp )
temptress ( CN )
người phụ nữ gạ tình đàn ông
stunted ( adj )
bị ức chế sinh trưởng, phát triển
girlishness ( UN )
→ girlish ( adj )
sự nữ tính

tulle ( UN )
vải tuyn
pinnacle ( CN )
→ reach the pinnacle of sth
đỉnh cao ( 1 hệ thống, thành tựu )
đỉnh ( tòa nhà, núi )

crêpe de Chine
1 loại vải ( lụa crêpe hoặc lụa cát )
sheath ( CN )
→ sheath dress
ex: she pulled the gun out of the sheath and threatened me
they forgot to bring sheaths so they do it bare
vỏ gươm, dao
vỏ bọc ngoài
bao cao su
→ váy ôm
gleaming ( adj )
sáng bóng ( vì được rửa sạch )
covent ( CN ) >< monastery ( CN )
nữ tu viện >< nam tu viện
austerity ( UN ) → austerity measure
→ austere ( adj )
ex: being a monk means you have to live with austerity
( CN/UN ) sự khổ hạnh, khổ cực
( UN ) chính sách thắt lưng buộc bụng
→ ( adj )
đơn giản vì không có tiền, đồ ăn
nhạt nhẽo vì không trang trí
không thân thiện, khó gần
abbey ( CN )
tu viện
recess ( CN/UN )
→ in recess ( 1 )
→ during/at recess
→ deepest/innermost recess
ex: the congress is in recess now
our school bans mobile phones even at recess
she was punished by standing in the recess of the class
( CN/UN ) thời gian ngừng họp ( quốc hội,… )
( UN ) giờ giải lao, ra chơi
( CN ) hốc tường
( CN ) 1 nơi bí mật
frock ( CN ) = dress
1 cái váy
radioactivity ( UN )
→ release radioactivity
tính phóng xạ
daring ( adj )
cả gan, liều lĩnh

cocktail dress ( CN )
váy cocktail
nip ( v )
→ nip out/into
ghé nhanh qua đâu đó
bấm, kẹp, quắp, cắn, cấu, véo
wartime ( UN ) >< peacetime ( UN )
→ in wartime
thời chiến
makeover ( CN )
ex: when someone needs a makeover, i simply have to take over
màn lột xác ( để vẻ ngoài đẹp, quyến rũ hơn )

bateau neckline ( CN )
cổ thuyền
solidify ( v )
→ solidification ( UN )
làm cho rắn, đặc lại
củng cố, làm cho vững chãi
flighty ( adj )
ex: she is such a flighty vamp!
lông bông ( phụ nữ ) ( hay đổi nghề, bạn trai,… )
novellete ( CN ) < novella ( CN ) ( < novel ( CN ) )
tiểu thuyết ngắn thường về các mối quan hệ lãng mạn không quá nghiêm nghị ( 7500 - 17500 từ ) < tiểu thuyết ngắn nhưng sâu sắc hơn ( 17500 - 40000 từ )
protagonist (CN ) + OF
ex: Chủ tịch Hồ Chí Minh is the protagonist of communism
nhân vật chính
người ủng hộ chủ chốt ( hệ thống chính trị, tư tưởng )
blot out sth
→ blot sth out
ex: you need to blot out the chair in the middle of the room
he used a board to blot the light out
one thing that we need to learn is blotting out our baggage/blotting our baggage out
xóa bỏ thứ gì
gạt bỏ suy nghĩ tiêu cực khỏi tâm trí
→
chặn ánh sáng
ngăn bản thân nghĩ về những thứ tiêu cực
scramble ( v )
( 1 ) up/over/into/for
( 2 ) to V
ex: the thieves were trying to scramble up the window to escape but failed when the window suddenly fell off
the paparazzis have scrambled to be able to catch the first moment of Marylin Monroe in public after a year
bò, trườn toài
tranh giành
shake up sth
ex: when Anna Wintour came to power in Vogue, she shook up the whole obsolete system
cải cách gì đó
starlet ( CN )
ex: from the first film, she has been said to be a up-and-coming starlet
nữ diễn viên trẻ triển vọng
showy ( adj )
lòe loẹt, phô trương ( 1 cách nông cạn )
clinging = clingy ( adj )
bám dai dẳng ( người - người )
bó sát ( quần áo )
milky ( adj )
→ milky drink
làm từ sữa, có sữa
trắng đục
pare ( v ) + OFF
→ pare down/back
ex: he is so useless he cant even pare off the orange
the amount of milk in my house has been paring down mysteriously
gọt vỏ
→ giảm nhiều
déshabillé ( adj )
ex: déshabillé styling has been on the march recently
ăn mặc cẩu thả, không chỉnh tề, hờ hững
unvarnished ( adj )
→ unvarnished truth
thẳng thắn
venerable ( adj )
đánh kính
snap ( v )
→ snap sth off
gãy tách
jostling ( UN )
( 1 ) jostling for sth
( 2 ) jostling for position
sự chen lấn xô đẩy
sự tranh giành
horrify ( v )
làm ai sốc
antic ( adj )
lạ theo 1 cách khôi hài