the colour of fashion 2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/167

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:37 AM on 7/10/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

168 Terms

1
New cards

Nyx

nữ thần nguyên thủy của bóng đêm

2
New cards

anguish ( UN ) AT

→ in sb’s anguish

sự thống khổ ( về thể xác, tinh thần )

3
New cards

discord ( UN )

→ note of discord

sự bất hòa

4
New cards

all-powerful

toàn năng

5
New cards

Byzantine ( adj )

  1. cực phức tạp, khó hiểu

  2. thuộc về đế quốc Byzantine

6
New cards

Psalter ( SN )

sách Thánh Vịnh

7
New cards
<p>robe ( CN )</p>

robe ( CN )

  1. áo choàng ( trong các dịp trang trọng )

  2. áo choàng mặc trong nhà ( bathrobe )

8
New cards

tap into sth

tận dụng thứ gì

9
New cards
<p>British Isles</p>

British Isles

Quần đảo Anh

10
New cards

the three Fates

bộ 3 nữ thần số phận:

  • Clotho: người kéo sợi

  • Atropos: người cắt đứt sợi chỉ

  • Lachesis: người đo lường chiều dài sợi chỉ

11
New cards

swath = swathe ( CN + of ) ( SN )

→ broad/wide swath of sth

  1. ( CN ) 1 khu vực, dải rộng lớn

  2. ( SN ) 1 phần lớn gồm nhiều thứ khác nhau

  3. ( CN ) 1 dải vải dài

12
New cards

swathe ( v )

→ swathe oneself in

→ swathe in

quấn quanh/bao trùm bởi vải

13
New cards

cauldron ( CN ) = caldron

vạc

14
New cards

toad ( CN )

con cóc

15
New cards

the Age of Enlightment

Thời đại Khai sáng ( phong trào triết học và trí tuệ thống trị Châu Âu thế kỉ 17-18 )

16
New cards

luminous ( adj ) ~ lambent ~ aglow

→ luminous glow

  1. tỏa sáng trong bóng tối, dạ quang ~ sáng dịu ~ tỏa sáng sắc màu

  2. tuyệt đẹp

17
New cards

sorbet ( CN/UN ) >< ice cream

kem ( làm từ nước trái cây, không sữa không kem ) >< kem ( có sữa )

18
New cards

torment ( v )

→ be tormented by/with …

gây ra đau khổ, lo lắng

19
New cards

foresight ( UN )

→ have the foresight

sự thấy trước

20
New cards

clad ( adj ) + IN

→ black-clad, fur-clad, armor-clad, snow-clad, silk-clad,…

được bao phủ bởi …

21
New cards

sublime ( adj )

vĩ đại, tuyệt mỹ, trác tuyệt, cao cả

22
New cards

demeanor ( CN/UN ) OF

→ in sb’s demeanor
ex: there is nothing wrong in her demeanour

cách hành xử

23
New cards

beat ( adj ) ( CN )

→ dead beat ( 1 )

→ be on the beat = walk the beat = patrol ( 2 )

  1. ( adj ) rất mệt mỏi

  2. ( CN ) khu vực được phân để làm công việc

24
New cards

mournful ( adj ) + expression

rất buồn

25
New cards

royal ( CN )

thành viên hoàng gia

26
New cards

deuil blanc

tang trắng, để tang trắng ( đau buồn cho 1 mất mát chưa xảy ra )

27
New cards

ruthless ( adj )

tàn nhẫn, không thương xót

28
New cards

high-maintenance ( adj )

  1. cần nhiều chăm sóc, nỗ lực; cần bảo dưỡng nhiều

  2. ( người ) khó chiều

29
New cards

shifting ( adj )

luôn thay đổi, chuyển động

30
New cards

manual ( CN )

→ instruction manual

sách hướng dẫn thực hành, sử dụng

31
New cards

nascent ( adj )

mới nhú, mới sinh, mới xuất hiện và có xu hướng phát triển nhanh, lớn

32
New cards

roguish ( adj )
ex: he has that roguish smirk which turns me on

gian giáo, tinh nghịch

33
New cards

sumptuous ( adj )

đắt tiền, xa xỉ

34
New cards
<p>sequin ( CN )</p>

sequin ( CN )

xê-quin

35
New cards

off-the-shoulder ( adj )

trễ vai

36
New cards
<p>plunging ( adj )</p><p>→ plunging neckline</p>

plunging ( adj )

→ plunging neckline

( cổ áo ) khoét sâu

37
New cards

wry ( adj )

thấy 1 tình huống xấu, tệ hơi mắc cười

38
New cards

re-bait ( v )

móc lại mồi sau khi cái mồi thứ nhất bị ăn

39
New cards

byword ( CN ) FOR

điển hình, gương ( làm gương )

40
New cards

discreet ( adj ) >< indiscreet + ABOUT
ex: her being indiscreet about me is pissing me off so so much

thận trọng, dè dặt ( không gây chú ý ) >< làm nhục người khác bằng cách tiết lộ bí mật

41
New cards

femme fatale ( CN ) ( PN femmes fatales )

1 người phụ nữ quyến rũ, bí ẩn nhưng nguy hiểm

42
New cards

cleavage ( CN/UN )

( 2 ) + BETWEEN
ex: there is a cleavage between left-wing and right-wing parties

  1. khe vú

  2. sự bất đồng, sự phân chia

  3. sự phân chia tế bào

43
New cards

satin ( UN ) ( là 1 kiểu dệt chứ không phải 1 loại vải )

→ satin finish ( SN/UN )

sa tanh

→ sơn có độ bóng nhẹ

44
New cards

outrage ( UN ) ( CN )

→ it’s an outrage that …

  1. sự giận dữ, sốc

  2. hành vi vi phạm đạo đức trắng trợn

45
New cards

lilac ( CN ) ( UN ) ( adj )

  1. ( CN ) cây hoa tử đinh hương

  2. ( UN ) ( adj ) màu tử đinh hương

46
New cards

attire ( UN ) ( formal )
ex: this is clearly not the appopriate attire for this occasion

quần áo trong 1 dịp cụ thể

47
New cards

commanding ( adj )

có quyền ra lệnh, chỉ thị

48
New cards

adoration ( UN )

tình yêu, sự tôn thờ mãnh liệt dành cho ai

49
New cards

adulteress ( CN ) ( nữ )

→ adulterer ( CN ) ( nam )

người phụ nữ ngủ với người khác khi đã kết hôn

50
New cards

vamp ( CN )
ex: those vamp in the movies are really glamorous

người phụ nữ biết mình quyến rũ và tận dụng điều này để có cái mình muốn

51
New cards

lank ( adj )
ex: she possesses lank long black hair that has impressed many individuals

( tóc ) không quyến rũ vì thẳng và mỏng

52
New cards

film noir ( UN )

→ noir ( adj )
ex: Freedom Writers is the epitome of the film noir genre presenting the cruelty and inequality of society then

dòng phim tội phạm, có xu hướng thể hiện thế giới theo cách tăm tối, tàn nhẫn

→ cho thấy sự thật trần trụi, tàn nhẫn về thế giới ( sách, phim,… )

53
New cards

slink ( v ) + OFF
ex: after secretly putting the chocolate bar on his crush’s desk, he slinked off while his face is turning crimson

lẩn đi

54
New cards
<p>panther ( CN ) ( PN panthers = panther )</p>

panther ( CN ) ( PN panthers = panther )

báo đen

55
New cards

striptease ( CN/UN )

→ do a striptease

→ striptease club/artist

hình thức giải trí thoát y

56
New cards

repugnant ( adj )

→ repugnance = repugnancy ( UN )

→ WITH repugnance/repugnancy

đáng ghê tởm

57
New cards

signifier ( CN )

→ cultural/social signifier

  1. 1 thứ đại diện cho cái gì đó

  2. dấu hiệu vật lí có ý nghĩa

58
New cards

voyeur ( CN )

→ voyeuristic ( adj )

→ voyeurism ( UN )

người thích nhìn lén người khác làm các hoạt động tình dục hoặc cuộc sống người khác ( và hứng vì điều đó )

59
New cards

skin-tight ( adj )

bó sát

60
New cards

sleek ( adj )

mượt mà ( vật chất: tóc, ô tô, vải,… )

61
New cards

Rouge Noir nails

bộ móng màu đỏ thẫm bắt nguồn thì màu sơn móng tay Chanel Le Vernis màu Rouge Noir ( tên ban đầu là Vamp )

62
New cards

temptress ( CN )

người phụ nữ gạ tình đàn ông

63
New cards

stunted ( adj )

bị ức chế sinh trưởng, phát triển

64
New cards

girlishness ( UN )

→ girlish ( adj )

sự nữ tính

65
New cards
<p>tulle ( UN )</p>

tulle ( UN )

vải tuyn

66
New cards

pinnacle ( CN )

→ reach the pinnacle of sth

  1. đỉnh cao ( 1 hệ thống, thành tựu )

  2. đỉnh ( tòa nhà, núi )

67
New cards
<p>crêpe de Chine</p>

crêpe de Chine

1 loại vải ( lụa crêpe hoặc lụa cát )

68
New cards

sheath ( CN )

→ sheath dress

ex: she pulled the gun out of the sheath and threatened me
they forgot to bring sheaths so they do it bare

  1. vỏ gươm, dao

  2. vỏ bọc ngoài

  3. bao cao su

→ váy ôm

69
New cards

gleaming ( adj )

sáng bóng ( vì được rửa sạch )

70
New cards

covent ( CN ) >< monastery ( CN )

nữ tu viện >< nam tu viện

71
New cards

austerity ( UN ) → austerity measure

→ austere ( adj )
ex: being a monk means you have to live with austerity

  1. ( CN/UN ) sự khổ hạnh, khổ cực

  2. ( UN ) chính sách thắt lưng buộc bụng

→ ( adj )

  1. đơn giản vì không có tiền, đồ ăn

  2. nhạt nhẽo vì không trang trí

  3. không thân thiện, khó gần

72
New cards

abbey ( CN )

tu viện

73
New cards

recess ( CN/UN )
→ in recess ( 1 )

→ during/at recess

→ deepest/innermost recess

ex: the congress is in recess now
our school bans mobile phones even at recess
she was punished by standing in the recess of the class

  1. ( CN/UN ) thời gian ngừng họp ( quốc hội,… )

  2. ( UN ) giờ giải lao, ra chơi

  3. ( CN ) hốc tường

  4. ( CN ) 1 nơi bí mật

74
New cards

frock ( CN ) = dress

1 cái váy

75
New cards

radioactivity ( UN )

→ release radioactivity

tính phóng xạ

76
New cards

daring ( adj )

cả gan, liều lĩnh

77
New cards
<p>cocktail dress ( CN )</p>

cocktail dress ( CN )

váy cocktail

78
New cards

nip ( v )

→ nip out/into

  1. ghé nhanh qua đâu đó

  2. bấm, kẹp, quắp, cắn, cấu, véo

79
New cards

wartime ( UN ) >< peacetime ( UN )

→ in wartime

thời chiến

80
New cards

makeover ( CN )
ex: when someone needs a makeover, i simply have to take over

màn lột xác ( để vẻ ngoài đẹp, quyến rũ hơn )

81
New cards
<p>bateau neckline ( CN )</p>

bateau neckline ( CN )

cổ thuyền

82
New cards

solidify ( v )

→ solidification ( UN )

  1. làm cho rắn, đặc lại

  2. củng cố, làm cho vững chãi

83
New cards

flighty ( adj )
ex: she is such a flighty vamp!

lông bông ( phụ nữ ) ( hay đổi nghề, bạn trai,… )

84
New cards

novellete ( CN ) < novella ( CN ) ( < novel ( CN ) )

tiểu thuyết ngắn thường về các mối quan hệ lãng mạn không quá nghiêm nghị ( 7500 - 17500 từ ) < tiểu thuyết ngắn nhưng sâu sắc hơn ( 17500 - 40000 từ )

85
New cards

protagonist (CN ) + OF
ex: Chủ tịch Hồ Chí Minh is the protagonist of communism

  1. nhân vật chính

  2. người ủng hộ chủ chốt ( hệ thống chính trị, tư tưởng )

86
New cards

blot out sth

→ blot sth out
ex: you need to blot out the chair in the middle of the room
he used a board to blot the light out
one thing that we need to learn is blotting out our baggage/blotting our baggage out

  1. xóa bỏ thứ gì

  2. gạt bỏ suy nghĩ tiêu cực khỏi tâm trí

  1. chặn ánh sáng

  2. ngăn bản thân nghĩ về những thứ tiêu cực

87
New cards

scramble ( v )

( 1 ) up/over/into/for

( 2 ) to V
ex: the thieves were trying to scramble up the window to escape but failed when the window suddenly fell off
the paparazzis have scrambled to be able to catch the first moment of Marylin Monroe in public after a year

  1. bò, trườn toài

  2. tranh giành

88
New cards

shake up sth
ex: when Anna Wintour came to power in Vogue, she shook up the whole obsolete system

cải cách gì đó

89
New cards

starlet ( CN )
ex: from the first film, she has been said to be a up-and-coming starlet

nữ diễn viên trẻ triển vọng

90
New cards

showy ( adj )

lòe loẹt, phô trương ( 1 cách nông cạn )

91
New cards

clinging = clingy ( adj )

  1. bám dai dẳng ( người - người )

  2. bó sát ( quần áo )

92
New cards

milky ( adj )

→ milky drink

  1. làm từ sữa, có sữa

  2. trắng đục

93
New cards

pare ( v ) + OFF

→ pare down/back
ex: he is so useless he cant even pare off the orange
the amount of milk in my house has been paring down mysteriously

gọt vỏ

→ giảm nhiều

94
New cards

déshabillé ( adj )
ex: déshabillé styling has been on the march recently

ăn mặc cẩu thả, không chỉnh tề, hờ hững

95
New cards

unvarnished ( adj )
→ unvarnished truth

thẳng thắn

96
New cards

venerable ( adj )

đánh kính

97
New cards

snap ( v )

→ snap sth off

gãy tách

98
New cards

jostling ( UN )

( 1 ) jostling for sth

( 2 ) jostling for position

  1. sự chen lấn xô đẩy

  2. sự tranh giành

99
New cards

horrify ( v )

làm ai sốc

100
New cards

antic ( adj )

lạ theo 1 cách khôi hài