1/113
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
cause
nguyên nhân
global warming
sự nóng lên toàn cầu
consequence
(n) hậu quả, kết quả
remind
(v) nhắc
temperature
(n) nhiệt độ
atmosphere
bầu khí quyển, khí quyển
impact
(n) tác động
burn
(v) đốt
fossil fuel
(n) nhiên liệu hóa thạch
carbon dioxide
khí cacbonnic
greenhouse gas
khí nhà kính
heat-trapping
(adj) giữ nhiệt
challenge
sự thách thức
escape
(n) thoát ra
effect
tác động
polar ice
(n) băng
human activity
(np) hoạt động của con người
pollutant
chất gây ô nhiễm
sea level
mực nước biển
environment
(n) môi trường
auxiliary
(n) phụ, bổ trợ
anxiliary verb
trợ động từ
rthym
(n) nhịp điệu
syllable
(n) âm tiết
frequent
(a) thường xuyên
disaster
(n) tai họa, thảm họa
use up
(v) dùng hết
substance
(n) chất, vật liệu, vật chất
throw away
(v) ném, vứt đi
coal
than
farming
(n) nghề nông
release
(v) thải ra, giải phóng
flood
(n) lũ lụtt
deforestaion
(N) nạnn phá rừng
farmland
(n) ruộng đất
pick up
nhặt
litter
(n) rác
waste
(n) chất thải
protest
cuộc biểu tình
annual
(a) hàng năm
require
(v) đòi hỏi, yêu cầu
emission
(n) khí thải
switch to
(v) chuyền
methane
khí mêtan
landfill
(n) bãi rác
powerful
(adj) mạnh mẽ
store
(v) lưu trữ
result from
kết quả từ
goat
(n) con dê
crop
mùa vụ
combine( with )
kết hợp
soot
bồ hóng, bụi than
black carbon
muội than
wildfire
(n) cháy rừng
melt
(v) tan chảy
liquid
(a) lỏng
layer
tầng, lớp
dust
(n) bụi
contribute to
đóng góp
leaflet
(n) tờ rơi
solid
chất rắn
solid fuel
(n) nguyên liệu rắn
renewable
(adj) năng lượng tái tạo
non-renewable
không thể tái tạo
reliable
đáng tin cậy
organic
hữu cơ
be used for V- ing
được dùng để
slogan
khẩu hiệu
warn
(v) cảnh báo
respond
trả lời, phản hồi
response
câu trả lời
coal-burning stove
(np) lò đốt than đá
heat up
làm cho nóng lên
watch out
coi chừng, cẩn thận
provide sth for sb
cung cấp cái gì cho ai
provide sb with sth
cung cấp cho ai cái gì
feed
(v) cho ăn
field
cánh đồng, lĩnh vực
cool down
làm mát, làm nguội, bình tĩnh
branch
cành
leave
lá
firefighter
lính cứu hỏa
hide
trốn
root
rễ
dramatically
đáng kể
alterations
sự thay đổi
eventually
sau cùng
dirtiest
bẩn nhất
equipment
thiết bị
livestock
vật nuôi, kho chứa hàng
exctinction
tuyệt chủng
species
loài
alternative
thay thế
emerged
nổi lên
contaminated
bị ô nhiễm
degraded
xuống cấp, giảm đi
original
nguyên bản
conserve
bảo tồn
measures
biện pháp
speech
bài phát biểu