TEST 1 168-171

call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/48

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Last updated 9:04 AM on 7/19/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat
Add student to class section state
Add studentsNo students in these sections. Invite them to track progress!

49 Terms

1
New cards

Skyler Airlines employs more than 20,000 people from all over the world
/ˈskaɪlər ˈerlaɪnz ɪmˈplɔɪz mɔːr ðæn ˈtwenti ˈθaʊznd ˈpiːpl frəm ɔːl ˈoʊvər ðə wɜːrld/

Hãng hàng không Skyler thuê hơn 20.000 người từ khắp nơi trên thế giới
2
New cards
We’re growing fast /wiːr ˈɡroʊɪŋ fæst/
Chúng tôi đang phát triển nhanh chóng
3
New cards

and have many positions available
/ænd hæv ˈmeni pəˈzɪʃnz əˈveɪləbl/

và có nhiều vị trí đang tuyển dụng
4
New cards

So regardless of your background
/soʊ rɪˈɡɑːrdləs əv jɔːr ˈbækɡraʊnd/

Vì vậy, bất kể nền tảng kinh nghiệm của bạn là gì
5
New cards

there’s probably a place for you on our team
/ðerz ˈprɑːbəbli ə pleɪs fɔːr juː ɑːn ˈaʊər tiːm/

có lẽ sẽ có một vị trí dành cho bạn trong đội ngũ của chúng tôi
6
New cards

Skyler employees enjoy many perks
/ˈskaɪlər ɪmˈplɔɪiːz ɪnˈdʒɔɪ ˈmeni pɜːrks/

Nhân viên của Skyler được hưởng nhiều đặc quyền/phúc lợi
7
New cards

our discount program enables them to fly
/ˈaʊər ˈdɪskaʊnt ˈproʊɡræm ɪˈneɪblz ðəm tu flaɪ/

chương trình giảm giá của chúng tôi cho phép họ bay
8
New cards

fly to any of our destinations
/flaɪ tu ˈeni əv ˈaʊər ˌdestɪˈneɪʃnz/

bay đến bất kỳ điểm đến nào của chúng tôi
9
New cards

for a fraction of the average ticket price
/fɔːr ə ˈfrækʃn əv ði ˈævərɪdʒ ˈtɪkɪt praɪs/

với một phần nhỏ của giá vé trung bình
10
New cards

we offer upward and global mobility
/wi ˈɔːfər ˈʌpwərd ænd ˈɡloʊbl moʊˈbɪləti/

chúng tôi mang đến cơ hội thăng tiến và luân chuyển toàn cầu
11
New cards

tuition reimbursement
/tuˈɪʃn ˌriːɪmˈbɜːrsmənt/

bồi hoàn học phí
12
New cards

a mentorship program
/ə ˈmentɔːrʃɪp ˈproʊɡræm/

chương trình cố vấn
13
New cards

and a generous compensation package
/ænd ə ˈdʒenərəs ˌkɑːmpənˈseɪʃn ˈpækɪdʒ/

và một gói thù lao/lương thưởng hậu hĩnh
14
New cards

Annual paid vacations enable a comfortable work-life balance
/ˈænjuəl peɪd veɪˈkeɪʃnz ɪˈneɪbl ə ˈkʌmftəbl wɜːrk laɪf ˈbæləns/

Các kỳ nghỉ phép năm có hưởng lương giúp cân bằng giữa công việc và cuộc sống thoải mái
15
New cards

It’s no wonder that Skyler Airlines was named “Best Airline to Work For”
/ɪts noʊ ˈwʌndər ðæt ˈskaɪlər ˈerlaɪnz wʌz neɪmd best ˈerlaɪn tu wɜːrk fɔːr/

Không có gì ngạc nhiên khi Skyler Airlines được bình chọn là “Hãng hàng không tốt nhất để làm việc”
16
New cards

by Travel Vista Journal three years in a row
/baɪ ˈtrævl ˈvɪstə ˈdʒɜːrnl θriː jɪrz ɪn ə roʊ/

bởi tạp chí Travel Vista trong ba năm liên tiếp
17
New cards

Potential journal subscribers
/pəˈtenʃl ˈdʒɜːrnl səbˈskraɪbərz/

Những người tiềm năng đăng ký mua tạp chí
18
New cards
Current job seekers /ˈkɜːrənt dʒɑːb ˈsiːkərz/
Những người đang tìm việc làm hiện nay
19
New cards

For whom is the information intended?
/fɔːr huːm ɪz ðə ˌɪnfərˈmeɪʃn ɪnˈtendɪd/

Thông tin này dành cho đối tượng nào?
20
New cards

Payment for educational expenses
/ˈpeɪmənt fɔːr ˌedʒuˈkeɪʃənl ɪkˈspensɪz/

Thanh toán cho các chi phí giáo dục
21
New cards

Opportunities for mentoring
/ˌɑːpərˈtuːnətiz fɔːr ˈmentɔːrɪŋ/

Các cơ hội được hướng dẫn/cố vấn
22
New cards

Paid days off
/peɪd deɪz ɔːf/

Những ngày nghỉ có hưởng lương
23
New cards

It flies to the most destinations around the world
/ɪt flaɪz tu ðə moʊst ˌdestɪˈneɪʃnz əˈraʊnd ðə wɜːrld/

Nó bay đến nhiều điểm đến nhất trên khắp thế giới
24
New cards

It is planning to merge with another airline
/ɪt ɪz ˈplænɪŋ tu mɜːrdʒ wɪð əˈnʌðər ˈerlaɪn/

Nó đang có kế hoạch sáp nhập với một hãng hàng không khác
25
New cards

It has been praised by a trade publication
/ɪt hæz biːn preɪzd baɪ ə treɪd ˌpʌblɪˈkeɪʃn/

Nó đã được khen ngợi bởi một ấn phẩm thương mại
26
New cards

It has replaced its seats with more comfortable ones
/ɪt hæz rɪˈpleɪst ɪts siːts wɪð mɔːr ˈkʌmftəbl wʌnz/

Nó đã thay thế các ghế ngồi bằng những chiếc thoải mái hơn
27
New cards

Our openings cover a broad range of skill sets
/ˈaʊər ˈoʊpnɪŋz ˈkʌvər ə brɔːd reɪndʒ əv skɪl sets/

Các vị trí tuyển dụng của chúng tôi bao quát nhiều bộ kỹ năng
28
New cards

employ (v) => employee, employer, employment (n)
/ɪmˈplɔɪ/ /ɪmˈplɔɪiː/ /ɪmˈplɔɪər/ /ɪmˈplɔɪmənt/

thuê/tuyển dụng => nhân viên, người chủ, việc làm/sự thuê mướn

29
New cards

hire / recruit / employ (v)
/ˈhaɪər/ /rɪˈkruːt/ /ɪmˈplɔɪ/

thuê, tuyển dụng
30
New cards

hire / recruit (n)
/ˈhaɪər rɪˈkruːt/

nhân viên mới
31
New cards

employee / staff / clerk / agent / attendant / representative / delegate (n)
/ɪmˈplɔɪiː/ /stæf/ /klɜːrk/ /ˈeɪdʒənt/ /əˈtendənt/ /ˌreprɪˈzentətɪv/ /ˈdelɪɡət/

nhân viên, thư ký, đại lý, người phục vụ, người đại diện, đại biểu
32
New cards

all over / all around / across / throughout (prep)
/ɔːl ˈoʊvər/ /ɔːl əˈraʊnd/ /əˈkrɔːs/ /θruːˈaʊt/

khắp nơi, trên toàn bộ
33
New cards

job opening / position (n)
/dʒɑːb ˈoʊpnɪŋ/ /pəˈzɪʃn/

vị trí tuyển dụng, vị trí công việc
34
New cards

regardless of / in spite of / despite / notwithstanding (prep)
/rɪˈɡɑːrdləs əv/ /ɪn spaɪt əv/ /dɪˈspaɪt/ ˌ/nɑːtwɪθˈstændɪŋ/

bất kể, mặc dù
35
New cards

perk / benefit / incentive (n)
/pɜːrk/ /ˈbenɪfɪt/ /ɪnˈsentɪv/

đặc quyền, phúc lợi, sự khuyến khích/ưu đãi
36
New cards

for example / for instance (adv)
/fɔːr ɪɡˈzæmpl/ /fɔːr ˈɪnstəns/

ví dụ, chẳng hạn như
37
New cards

allow / permit / authorize / enable / entitle (v)
/əˈlaʊ pərˈmɪt ˈɔːθəraɪz ɪˈneɪbl ɪnˈtaɪtl/

cho phép, ủy quyền
38
New cards

refund (v,n) vs reimburse (v)
/ˈriːfʌnd/ /ˌriːɪmˈbɜːrs/

hoàn tiền vs bồi hoàn (chi phí đã chi trả)
39
New cards

yearly (adj,adv) / annual (adj)
/ˈjɪrli/ /ˈænjuəl/

hằng năm
40
New cards

subscribe (v) vs prescribe (v) vs describe (v)
/səbˈskraɪb/ /prɪˈskraɪb/ /dɪˈskraɪb/

đăng ký mua vs kê đơn thuốc vs mô tả
41
New cards

find / seek / search for / look for (v)
/faɪnd/ /siːk/ /sɜːrtʃ fɔːr/ /lʊk fɔːr/

tìm kiếm
42
New cards

customer / client / consumer / patron (n)
/ˈkʌstəmər/ /ˈklaɪənt/ /kənˈsuːmər/ /ˈpeɪtrən/

khách hàng
43
New cards

expense (n) / cost (v,n) / charge (n,v)
/ɪkˈspens/ /kɔːst/ /tʃɑːrdʒ/

chi phí, giá tiền, phí dịch vụ
44
New cards

chance / opportunity (n)
/tʃæns/ /ˌɑːpərˈtuːnəti/

cơ hội
45
New cards

ticket / pass (n)
/ˈtɪkɪt/ /pæs/

vé, thẻ ra vào
46
New cards

merge with (v) & acquire (v) => Mergers and Acquisitions (M&A)
/mɜːrdʒ wɪð/ /əˈkwaɪər/ /ˈmɜːrdʒərz ænd ˌækwɪˈzɪʃnz/

sáp nhập với & mua lại

47
New cards

praise / complement / commend / acclaim (v)
/preɪz/ /ˈkɑːmplɪment/ /kəˈmend/ /əˈkleɪm/

khen ngợi, ca ngợi
48
New cards

publication / issue/ copy (n)
/ˌpʌblɪˈkeɪʃn/ /ˈɪʃuː/ /ˈkɑːpi/

ấn phẩm, số phát hành, bản sao
49
New cards

a broad range of / a variety of (det)
/ə brɔːd/ /reɪndʒ əv/ /ə vəˈraɪəti əv/

nhiều loại, phạm vi rộng