từ vựng cơ bản unit1 lớp 12 "Life stories we admire"

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/40

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Những câu chuyện cuộc đời mà chúng ta ngưỡng mộ

Last updated 3:43 PM on 6/28/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

41 Terms

1
New cards

account

câu chuyện

<p>câu chuyện</p>
2
New cards

achievement

thành tích , thành tựu

<p>thành tích , thành tựu</p>
3
New cards

admire

ngưỡng mộ

<p>ngưỡng mộ</p>
4
New cards

adopt

nhận con nuôi

<p>nhận con nuôi</p>
5
New cards

animated

hoạt hình

<p>hoạt hình</p>
6
New cards

attend (school , college)

đi học (trường đại học , cao đẳng )

<p>đi học (trường đại học , cao đẳng )</p>
7
New cards

biography (n)

tiểu sử

<p>tiểu sử</p>
8
New cards

biological (adj)

(quan hệ) ruột thịt

<p>(quan hệ) ruột thịt </p>
9
New cards

bond

kết thân (với ai )

<p>kết thân (với ai )</p>
10
New cards

cancer

ung thư

<p>ung thư</p>
11
New cards

carry out

tiến hành

<p>tiến hành</p>
12
New cards

childhood

tuổi thơ

<p>tuổi thơ</p>
13
New cards

Communist Party of Viet Nam

Đảng Cộng sản Việt Nam

<p>Đảng Cộng sản Việt Nam</p>
14
New cards

defeat

đánh bại

<p>đánh bại</p>
15
New cards

devote to

cống hiến ( cho )

<p>cống hiến ( cho )</p>
16
New cards

drop out ( of )

bỏ học

<p>bỏ học</p>
17
New cards

enemy

kẻ thù

<p>kẻ thù</p>
18
New cards

genius

thiên tài

<p>thiên tài</p>
19
New cards

marriage

cuộc hôn nhân

<p>cuộc hôn nhân</p>
20
New cards

military

quân đội

<p>quân đội</p>
21
New cards

on cloud nine / on top of the world / over the moon

rất vui sướng , hạnh phúc

<p>rất vui sướng , hạnh phúc</p>
22
New cards

pancreatic

liên quan tới tuyến tụy

<p>liên quan tới tuyến tụy</p>
23
New cards

pass away

qua đời

<p>qua đời</p>
24
New cards

poem

bài thơ

<p>bài thơ</p>
25
New cards

poetry

thơ ca

<p>thơ ca</p>
26
New cards

resign

từ chức

<p>từ chức</p>
27
New cards

resistance war

cuộc kháng chiến

<p>cuộc kháng chiến</p>
28
New cards

rule

sự trị vì , trị vì

<p>sự trị vì , trị vì</p>
29
New cards

anonymous

ẩn danh , giấu tên

<p>ẩn danh , giấu tên</p>
30
New cards

dedication

sự cống hiến , hiến dâng , tận tụy

<p>sự cống hiến , hiến dâng , tận tụy</p>
31
New cards

diagnose

chuẩn đoán ( bệnh )

<p>chuẩn đoán ( bệnh )</p>
32
New cards

distinguished

kiệt xuất , lỗi lạc

<p>kiệt xuất , lỗi lạc</p>
33
New cards

figure

nhân vật

<p>nhân vật </p>
34
New cards

generosity

sự rộng lượng , tính hào phóng

<p>sự rộng lượng , tính hào phóng</p>
35
New cards

hospitalisation

đưa vào bệnh viện , sự nhập viện

<p>đưa vào bệnh viện , sự nhập viện</p>
36
New cards

perseverance

tính kiên trì , sự bền chí

<p>tính kiên trì , sự bền chí</p>
37
New cards

prosthetic leg

chân giả

<p>chân giả</p>
38
New cards

reputation

danh tiếng

<p>danh tiếng</p>
39
New cards

respectable

đáng kính , đứng đắn

<p>đáng kính , đứng đắn</p>
40
New cards

talented

có tài năng , có năng khiếu

<p>có tài năng , có năng khiếu</p>
41
New cards

waver

dao động , phân vân

<p>dao động , phân vân</p>