Thẻ ghi nhớ: NGỮ PHÁP TRỌNG TÂM | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/39

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Last updated 6:01 AM on 6/29/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

40 Terms

1
New cards

A より B:

A hơn B

2
New cards

A ほど B ません:

A không bằng B

3
New cards

~ながら:

vừa làm A vừa làm B

4
New cards

Vる ところ:

sắp làm

5
New cards

Vている ところ:

đang làm

6
New cards

Vた ところ:

vừa làm xong

7
New cards

~まで:

đến

8
New cards

~までに:

trước

9
New cards

~ませんか:

mời rủ

10
New cards

~ましょうか:

cùng làm/ để tôi giúp

11
New cards

(られ)ます:

khả năng

12
New cards

~ができますー ~ことができます:

có thể làm gì đấy

13
New cards

~たことがあります:

đã từng làm

14
New cards

~Vることがあります:

thỉnh thoảng tôi là gì đấy ( dùng kèm với tokidoki)

15
New cards

~てもいいです:

xin phép làm gì đấy

16
New cards

~てはいけません:

o được làm

17
New cards

~なくてもいいです:

o làm cũng được

18
New cards

~なければんりません:

phải làm

19
New cards

~といいです:

hy vọng, mong sao cho

20
New cards

~そうです:

nghe nói là/ có vẻ là

21
New cards

~がっていますー ~がります:

mong muốn, cảm xúc của người thứ 3

22
New cards

Vるのに:

mục đích, để

23
New cards

N +に:

để

24
New cards

~かもしれません:

có lẽ

25
New cards

~はずです:

chắc chắn

26
New cards

~ようですー~みたいです:

hình như là( dựa vào giác quan)

27
New cards

~(Vたい、Vない)ほうがいいです:

nên làm

28
New cards

~ないと=ないといけない:

phải

29
New cards

~たら:

nếu

30
New cards

~ば。。。-~なら。。。:

nếu

31
New cards

~たらー~なら:

sau khi

32
New cards

~のに:

vậy mà lại( cảm xúc bất mãn của người nói)

33
New cards

~Vると:

hễ mà

34
New cards

~(よ)うと思います:

dự định

35
New cards

~と言っていました:

ai đó đã nói là

36
New cards

~そうです:

nghe nói là

37
New cards

~らしいです;

nghe nói là (tin đồn)

38
New cards

~てみます:

thử

39
New cards

~ておきます:

cbi trước/ giữ nguyên vi trí

40
New cards

~てしまいます:

lỡ làm gì đấy( mang cxuc hối tiếc)