1/39
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
A より B:
A hơn B
A ほど B ません:
A không bằng B
~ながら:
vừa làm A vừa làm B
Vる ところ:
sắp làm
Vている ところ:
đang làm
Vた ところ:
vừa làm xong
~まで:
đến
~までに:
trước
~ませんか:
mời rủ
~ましょうか:
cùng làm/ để tôi giúp
(られ)ます:
khả năng
~ができますー ~ことができます:
có thể làm gì đấy
~たことがあります:
đã từng làm
~Vることがあります:
thỉnh thoảng tôi là gì đấy ( dùng kèm với tokidoki)
~てもいいです:
xin phép làm gì đấy
~てはいけません:
o được làm
~なくてもいいです:
o làm cũng được
~なければんりません:
phải làm
~といいです:
hy vọng, mong sao cho
~そうです:
nghe nói là/ có vẻ là
~がっていますー ~がります:
mong muốn, cảm xúc của người thứ 3
Vるのに:
mục đích, để
N +に:
để
~かもしれません:
có lẽ
~はずです:
chắc chắn
~ようですー~みたいです:
hình như là( dựa vào giác quan)
~(Vたい、Vない)ほうがいいです:
nên làm
~ないと=ないといけない:
phải
~たら:
nếu
~ば。。。-~なら。。。:
nếu
~たらー~なら:
sau khi
~のに:
vậy mà lại( cảm xúc bất mãn của người nói)
~Vると:
hễ mà
~(よ)うと思います:
dự định
~と言っていました:
ai đó đã nói là
~そうです:
nghe nói là
~らしいです;
nghe nói là (tin đồn)
~てみます:
thử
~ておきます:
cbi trước/ giữ nguyên vi trí
~てしまいます:
lỡ làm gì đấy( mang cxuc hối tiếc)