1/78
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
17th-century
thuộc thế kỷ 17
scholar
học giả
botanist
nhà thực vật học
well aware
hoàn toàn nhận thức được
live through
trải qua
participate in
tham gia vào
profound revolution
cuộc cách mạng sâu sắc
interact with
tương tác với
preface
lời tựa
give thanks
bày tỏ lòng biết ơn
traditional dependence
sự phụ thuộc truyền thống
give way to
nhường chỗ cho
philosophy
triết lý
experiment
thí nghiệm
observation
sự quan sát
real world
thế giới thực
blacksmith
thợ rèn
respected
được kính trọng
healer
người chữa bệnh
folk medicine
y học dân gian
herb
thảo dược
ailment
bệnh nhẹ
stand out
nổi bật
unusually
khác thường
recognise
công nhận, nhận ra
church official
quan chức nhà thờ
maintain links with
duy trì mối liên hệ với
through one's influence
nhờ ảnh hưởng của ai
be admitted to
được nhận vào
make a solid start
có khởi đầu vững chắc
gain a reputation
tạo dựng danh tiếng
brilliant
xuất sắc
curriculum
chương trình học
minor member of staff
nhân viên cấp thấp
lecturer
giảng viên
humanities
khoa học xã hội và nhân văn
devote … to
cống hiến cho
natural world
thế giới tự nhiên
naturalist
nhà tự nhiên học
conversion
sự chuyển hướng
suffer an illness
mắc bệnh
recover
hồi phục
local flora
hệ thực vật địa phương
investigate
nghiên cứu, điều tra
pass on knowledge
truyền đạt kiến thức
first-year student
sinh viên năm nhất
identify
nhận biết
unofficially
không chính thức
formal education
giáo dục chính quy
landowner
địa chủ
amateurish
mang tính nghiệp dư
country matters
các vấn đề nông thôn
take … seriously
nghiêm túc với
play an important part in
đóng vai trò quan trọng trong
authority
nguồn tham khảo có thẩm quyền
draw on
dựa vào, tận dụng
start from scratch
bắt đầu từ con số không
become familiar with
làm quen với
resemblance
sự giống nhau
description
mô tả
gain skill by experience
tích lũy kỹ năng qua kinh nghiệm
tribe
bộ (sinh học)
family
họ (sinh học)
assign to
xếp vào
similarity
điểm tương đồng
a vast deal of
rất nhiều
make the most of
tận dụng tối đa
enthusiasm
sự nhiệt tình
species
loài
practical use
giá trị thực tiễn
direct examination
quan sát trực tiếp
reliance on
sự phụ thuộc vào
reflect the spirit of
phản ánh tinh thần của
comprehensive investigation
cuộc nghiên cứu toàn diện
classify
phân loại
shared characteristics
đặc điểm chung
undertaking
công việc, dự án lớn
systematically
một cách có hệ thống
related forms
các dạng có liên quan