1/254
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress

Economically viable (adj)
Khả thi về mặt kinh tế/có khả năng sinh lời

Insidious (adj)
Eg: Green-washing is an insidious practice
xảo quyệt, ngấm ngầm gây hại


Value for money
Eg: Parents are increasingly concerned about value for money in education
Hiệu quả về mặt đồng tiền.

Cater for
Eg: Schools must cater for students with diverse learning needs
Đáp ứng nhu cầu.


Howl
Tru lên, la lên phẫn nộ

Improved environmental performance
Cải thiện hiệu suất môi trường

Toknistic (adj)
Mang tính tượng trưng, làm màu để đối phó.

Intimate lube
chất bôi trơn thân mật

Understanding of human behavior (collocation)
hiểu biết về hành vi con người.

Grave/ tomb
mộ

Headstone/ Tombstone
Bia mộ

The ultimate test
bài kiểm tra cuối cùng/ cao nhất

Gain significant traction
trở nên thu hút/ thu hút (sự ủng hộ của công chúng)

Cost- effectiveness (n)
tính hiệu quả về mặt kinh tế

Returned goods
hàng trả lại

The bottom line
Lợi nhuận ròng

Have a profound effect on
có ảnh hưởng sâu sắc đến

Predictive texting system
hệ thống tin nhắn dự đoán

A high imcome: a stable income, Income inequality, a source of income
lương cao, ổn định

Finanacial stability.
Eg: Many people believe that financial stability is one of the most important factors in achieving a happy and fulfilling.
Ổn định tài chính

Physical and mental health.
Eg: Nowadays, many children spend too little time on outdoor activities, which many negatively affect both their physical and mental health
sức khỏe vật lý và tinh thần.

Excessive smartphone use
sử dụng điện thoại quá nhiều

Has become an essential part of…
Eg: Social media has become an essential part of modern life.
trở thành một phần quan trọng

A harmful influence on.
Eg: While some people believe that these platforms have a harmful influence on young users.
Ảnh hưởng có hại tới

.Counter- narrative
góc nhìn/ câu chuyện/ vạch trần, phản bác…
Curb (V)
kiềm chế, hạn chế, kiểm soát.

Accelerate (v)
thúc đẩy, đẩy nhanh quá trình

Fulfill its promise
Thực hiện được lời hứa/ đạt được tiềm năng vốn có

Traditional English tearoom
Phòng trà truyền thống Anh

Precipitation
Eg: The Amazon rainforest experiences high levels of annual precipitation
giáng thủy, lượng mưa. Bao gồm: mưa (rain), tuyết (snow), mưa đá (hail), và mưa phùn (drizzle).

Lagoon
đầm phá (vùng nước mặn ven biển)

A real hotspot
1 điểm nóng (nghĩa đen/ bóng)

Maintenance loan
Eg: Most students rely on maintenance loans to fund their studies, accumulating significant debt
Cho vay sinh hoạt phải trả phí

Become more volatile
trở nên biến động hơn

A Jab
Eg: Go for a flu jab
mũi tiêm
The seabed
Collocation: Scouring the seabed
đáy biển. Collocation: lùng sục đáy biển

Dunk your biscuit
Nhúng bánh quy vào nước/ trà/ sữa.

Exhilaration and devastation
sự phấn khích và tàn phá

A cover story for…
Một câu chuyện ngụy tạo cho

Boiling water/ stock water
nước sôi/ nước dùng đang sôi.

Disgusting
buồn nôn/ ghê tởm (thức ăn,…)

Beverage
uống/ đồ uống

Alcoholic beverages
đồ uống có cồn

Sugar- sweetedned beverage
đồ uống có đường

Cost savings exceed
Tiết kiệm chi phí vượt mức…

The rise of more dining venues
= larger variety of eating arrangements
sự gia tăng các địa điểm và hình thức đồ uống đa dạng

A fundamental shift in business attitudes
một sự thay đổi cơ bản trong thái độ kinh doanh.

Simmer (v)
Ninh nhỏ lửa/ nước sôi lăn tăn

Reservoir (n)
hồ chứa nước (nhân tạo)

Precipitation (n)
lượng mưa, sự kết tủa (đồng nghĩa với rain)

Deposite
Eg: Cuu Long River deposite rich silt along it banks, making the land fertile
bồi đắp

Silt
phù sa

Purification
Sự thanh lọc, làm sạch (đồng nghĩa: cleaning)

Irrigation
sự tưới tiêu (đồng nghĩa với Watering)

Solid research
nghiên cứu kỹ lưỡng, chắc chắn

Environmental obligations
nghĩa vụ đối với môi trường

Geothermal plant
nhà máy địa nhiệt

A misprint
một lỗi in ấn ( dùng khi số liệu quá lớn gây khó tin)

Skeptical (adj)
Eg: Scientists were skeptical.
Hoài nghi

Drilling rig
giàn khoan

A tried and tested technology
một công nghệ đã qua thử nghiệm chứng minh hiệu quả

Immersion (n)
sự ngâm nhúng/ đắm mình trong môi trường, đắm trong ngôn ngữ

Drive up/ put up costs
đẩy chi phí lên cao

Government subsidized
được trợ cấp bởi chính phủ.

Work out
Eg: Policymakers are trying to work out how to reduce student debt
tìm ra giải pháp

Deny the chance
từ chối cơ hội

Cardigan
áo len cài cúc

Choke
nghẹt thở/ mắc nghẹn

State school
trường công lập

Underlying reason
lý do căn bản/ sâu xa

A stethoscope
ống nghe

Proactive role
vai trò chủ động

Make a noise with your spoon
làm vỡ tiếng động bằng thìa
Canal
kênh đào (do con người tạo ra)

Wreak devastation
gây ra sự tàn phá kinh khủng

Cope with
Eg: Teachers are trained to helps students cope with academic pressure.

Resent the implication = do not idea
phàn nàn hàm ý, không có ý kiến

Geological events
các sự kiện địa chất (lở đất,..)

Reception class
lớp mẫu giáo

Take something seriously
coi trọng việc gì đó

Low- lying coastal land
vùng đất ven biển trũng thấp (dễ ngập)

Tap into (v)
Eg: Tapping into earth’s heat to generate electricity
khai thác, tận dụng nguồn lực có sẵn

Standard of living
mức sống

Contracting
hợp đồng

Medical test
xét nghiệm y khoa

Want (n)
sự thiếu hiểu biết, nghèo đói

Capsules
thuốc nhộng

Welfare services
dịch vụ phúc lợi

Measuring blood pressure
đo huyết áp

A plaster
băng cá nhân

Accident and emergency units
khoa cấp cứu trong bệnh viện

To come across
tình cờ bắt gặp

Specialist care
Eg: some children require specialist care that mainstream schools cannot provide.
sự chăm sóc đặc biệt

Campus
khuôn viên trường

Dam (n)
đập thuỷ điện, đập ngăn nước

Puddle
vũng nước nhỏ

Flood (n/v)
lũ lụt

Drought (n)
hạn hán

Meander
ngoằn nghèo, uốn lượn

Meander in great loops (cl)
uốn lượn thành vòng cung lớn