1/41
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
ressentir
cảm thấy sâu sắc bên trong
sensation (f)
cảm giác
maximal >< minimal
max - min
ralentir
làm chậm lại
pas (m)
bước chân
se taire
giữ im lặng
bandé
dc băng bó
absorber
hấp thụ, tiếp nhận
feuille (f)
chiếc lá, tờ giấy
chaleur (f)
sức nóng, sự ấm áp
au milieu de
ở giữa
décupler
nhân lên gấp bội
craquer
phát ra tiếng rắc, bị suy sụp
finir par + inf
cuối cùng thì
vue (f)
thị giác
ouïe (f)
thính giác
toucher (m)
xúc giác
adorat (m)
khứu giác
goût (m)
vị giác
en éveil
trong trạng thái thức tỉnh
vécu (m,adj)
trải no sống, đã trải qua
peau (f) - dans la peau de qc/q1 = se mettre à la place de
lớp da - đặt mình vào (2)
blaireau (m)
con lửng
terrier (m)
hang đvật
vivre
sống, trải nghiệm
bête (f)
con thú
presque
hầu như
construire
xây dựng
environnement (m)
môi trường
autoroute (f)
cao tốc
lointain (m,adj)
xa xôi
mélodieux
êm dịu, du dương
signification (f)
ý nghĩa
renseignement (m)
ttin, chỉ dẫn, cảnh báo
bois (m)
khu rừng nhỏ, gỗ
réaliser
thực hiện, làm, hthành
en compagnie de q1
= avec q1
disposer de Nom = posséder
sở hữu (2)
apprendre à → apprentissage (m)
học cách
déverrouiller → déverrouillage (m) >< verrouiller
mở khóa, khai thông
À force de Nom/inf
nhờ lặp đi lặp lại
résoudre
giải quyết