AWL - Sub 10

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/29

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:32 AM on 6/20/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

30 Terms

1
New cards

adjacent

(adj) /əˈdʒeɪ.sənt/

gần kề, kế liền, sát nách

2
New cards

albeit

(conj) /ɑːlˈbiː.ɪt/

mặc dù, dẫu cho

3
New cards

assembly

(n) /əˈsem.bli/

cuộc hội họp, hội đồng, sự lắp ráp

4
New cards

collapse

(v, n) /kəˈlæps/

sụp đổ, đổ nhào; sự sụp đổ, sự suy sụp

5
New cards

colleagues

(n) /ˈkɑː.liːɡz/

các đồng nghiệp

6
New cards

compiled

(v, adj) /kəmˈpaɪld/

được biên soạn, thu thập, tập hợp

7
New cards

conceived

(v) /kənˈsiːvd/

đã hình thành trong đầu, tưởng tượng, thụ thai

8
New cards

convinced

(adj, v) /kənˈvɪnst/

tin chắc, đoan chắc, bị thuyết phục

9
New cards

depression

(n) /dɪˈpreʃ.ən/

sự trầm cảm, sự suy thoái kinh tế, chỗ lõm

10
New cards

encountered

(v) /ɪnˈkaʊn.t̬ɚd/

đã gặp phải, chạm trán (khó khăn, nguy hiểm)

11
New cards

enormous

(adj) /ɪˈnɔːr.məs/

to lớn, khổng lồ, vô cùng tận

12
New cards

forthcoming

(adj) /ˌfɔːrθˈkʌm.ɪŋ/

sắp tới, sẵn sàng cung cấp

13
New cards

inclination

(n) /ˌɪn.kləˈneɪ.ʃən/

xu hướng, khuynh hướng, sự cúi đầu

14
New cards

integrity

(n) /ɪnˈteɡ.rə.t̬i/

tính chính trực, tính liêm chính, sự nguyên vẹn

15
New cards

intrinsic

(adj) /ɪnˈtrɪn.zɪk/

thuộc bản chất, thực chất, bên trong

16
New cards

invoked

(v) /ɪnˈvoʊkt/

đã cầu khẩn, viện dẫn (luật, lý do), gọi ra

17
New cards

levy

(v, n) /ˈlev.i/

đánh thuế, thu phí; sự đánh thuế, tiền thuế thu

18
New cards

likewise

(adv) /ˈlaɪk.waɪz/

cũng thế, tương tự như vậy

19
New cards

nonetheless

(adv) /ˌnʌn.ðəˈles/

tuy nhiên, dù sao đi nữa

20
New cards

notwithstanding

(prep, adv) /ˌnɑːt.wɪθˈstæn.dɪŋ/

mặc dù, bất kể, tuy nhiên

21
New cards

odd

(adj) /ɑːd/

kỳ quặc, lẻ (số lẻ), dư thừa

22
New cards

ongoing

(adj) /ˈɑːn,ɡoʊ.ɪŋ/

đang diễn ra, đang tiếp tục

23
New cards

panel

(n, v) /ˈpæn.əl/

bảng điều khiển, ban hội thẩm; đóng ván ô

24
New cards

persistence

(n) /pɚˈsɪs.təns/

sự kiên trì, sự bền bỉ, tính dai dẳng

25
New cards

pose

(v, n) /poʊz/

đưa ra, đặt ra (câu hỏi, mối đe dọa); tư thế tạo dáng

26
New cards

reluctance

(n) /rɪˈlʌk.təns/

sự miễn cưỡng, sự ngần ngại

27
New cards

so-called

(adj) /ˌsoʊˈkɑːld//

cái gọi là (thường mang nghĩa hoài nghi)

28
New cards

straightforward

(adj, adv) /ˌstreɪtˈfɔːr.wɚd/

thẳng thắn, đơn giản, dễ hiểu

29
New cards

undergo

(v) /ˌʌn.dɚˈɡoʊ/

trải qua, chịu đựng (sự thay đổi, phẫu thuật)

30
New cards

whereby

(adv) /werˈbaɪ/

nhờ đó, do đó, bằng cách nào