1/92
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
agriculture (a)
thuộc về nông nghiệp
aquarium (n)
thủy cung, bể cá
aquatic (adj)
dưới nước
at risk
có nguy cơ bị đe dọa
be littered with sth
bị chất đầy với rác
biodiversity (n)
đa dạng sinh học
boycott (v)
tẩy chay
catch up with
đuổi kịp
chemical (n)
hóa chất
coastal (a)
ven biển
come over
ghé qua
come up with
nảy ra ý tưởng
compromise (v)
thỏa hiệp
conscious, aware
có ý thức, có nhận thức
contaminate (v)
gây ô nhiễm
content to do sth
hài lòng với việc gì (=please to do sth)
convert into sth
chuyển đổi
coral bleaching
hiện tượng tẩy trắng rặng san hô
crop rotation
sự luân canh, luân phiên
cut back on
cắt giảm (= cut down on)
degradation (n)
sự suy thoái, sự xuống cấp
depend on
phụ thuộc (rely on)
deplete (v)
làm cạn kiệt
destructive (a)
mang tính tàn phá
die out
tuyệt chủng (= extinct)
discharge (n)
sự xả thái, sự thải ra
disposal (n)
sự vứt bỏ
downturn (n)
suy thoái ( kinh tế )
dump
vứt bỏ/ bãi rác
eco-friendly (a)
thân thiện với môi trường
ecological (a)
thuộc hệ sinh thái
ecosystem (n)
hệ sinh thái
environmentally (adv)
về mặt môi trường
excessive (a)
quá mức, dư thừa
fertiliser (n)
phân bón
fertility (n)
sự màu mỡ
flash flood
lũ quét
full of
đầy
get over
vượt qua, bình phục
go over
kiểm tra, xem xét kĩ lưỡng
habitat loss
mất môi trường sống
harmful (adj)
có hại
harzadous (a)
nguy hiểm
heatwave (n)
đợt nắng nóng
idealistic (a)
lí tưởng hóa
illegal (a)
bất hợp pháp
imperil (v)
gây nguy hiểm, de dọa
in accordance with
phù hợp với
initiate (v)
bắt đầu, khởi xướng
initiative (n)
sáng kiến
inundate (v)
làm ngập lụt
keep up with
theo kịp, bắt kịp
landslide (n)
sạt lở đất
lead to
dẫn đến ( result in)
leftover (n)
đồ ăn còn thừa (còn ăn đc)
look into
xem xét , nghiên cứu
luxury (n)
đồ xa xỉ
marine (a)
thuộc về biển
mortality (n)
tỉ lệ tử vong
natural disaster
thảm họa thiên nhiên
natural resource
tài nguyên thiên nhiên
notable (a)
đáng chú ý, dễ thấy
opt for
lựa chọn (=choose)
organic (a)
hữu cơ
overuse (n)
sd quá mức
pesticide (n)
thuốc trừ sâu
poisonous (adj)
độc hại
pristine (adj)
sơ khai, nguyên vẹn ban đầu
productivity (n)
năng suất
prompt (v)
thúc đẩy gợi ý, gợi ra
protect sth from sth
bảo vệ cái gì, khỏi cái gì
put up with
chịu đựng
reliance on
sự phụ thuộc
remarkable (a)
đáng chú ý, xuất sắc
resevoir (n)
hồ chứa
self-sufficient (a)
tự cung tự cấp
severe (a)
nghiêm trọng ,nặng nề
sewage
nước thải
soil erosion
xói mòn đất
soil fertility
sự màu mỡ của đất
stay up with
thức
sued for
bị kiện vì
survival (n)
sự sinh tồn, sống xót
sustainable (a)
bền vững
symbiotic (a)
cộng sinh
synthetic (a)
nhân tạo
take a toll
gây thiệt hại (= damage= devastage )
take over
tiếp quản
tropical (a)
nhiệt đới
urgent (a)
khẩn cấp
use up
sử dụng hết ,cạn kiệt (=run out)
vital (a)
quan trọng, thiết yếu
wreak havoc
tàn phá nghiêm trọng