1/21
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Break ground (PHARSE VERB)
Khởi công, phát lệnh xây dựng
Southernmost (ADJ)
Cực Nam (xa nhất về phía Nam)
Comprise (V)
BAO GỒM,GỒM CÓ
Transmission line (NOUN)
ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN
Step-up substation (NOUN)
TRẠM BIÊN ÁP
Generate electricity (V)
PHÁT ĐIỆN,TẠO RA ĐIỆN
Mobilize resources (V)
HUY ĐỘNG CÁC NGUỒN LỰC
CARRY OUT
TIẾN HÀNH,THỰC HIỆN
IN LINE WITH
Đúng với, phù hợp với
Fulfill obligations (V)
HOÀN THÀNH CÁC NGHĨA VỤ (PHÁP LÝ…)
Uphold responsibilities (V)
Gánh vác / Đảm bảo trách nhiệm
Bordered by (V)
Giáp với, tiếp giáp
Maximize resources (V)
TỐI ĐA HÓA CÁC NGUỒN LỰC
No later than (PHRASE)
Không muộn hơn (trước thời hạn)
Comply with (PHRASE/V)
Tuân thủ (quy định, luật pháp)
Corporate social responsibility (CSR) (V)
Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp
Living standards (N)
MỨC SỐNG/CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG
Facilitate (V)
TẠP ĐIỀU KIỆN THUÂN LỢI /THÚC ĐẨY
Commence (V)
Bắt đầu, khởi công (trang trọng)
Key driver of growth (COLLOCATION/V)
Động lực chính thúc đẩy tăng trưởng
Greenhouse gas emission (COLLOCATION?NOUN)
Khí thải nhà kính
Energy security (COLLOCATION/NOUN)
An ninh năng lượng