QUY TRÌNH ĐIỀU DƯỠNG ADPIE 2

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/9

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

10 Terms

1
New cards

B1: nhận đính

Khám thực thể gồm có

  • nhìn

  • sờ

  • nghe

2
New cards

nhìn j

  • tổng thể tình trạng người bệnh

  • tri giác người bệnh

  • biến chứng lâm sàng

  • dấu hiệu bất thường trên da, niêm mạc

  • tình trạng vệ sinh

  • vấn đề khó khắn

3
New cards

sờ

  • cảm giác nhiệt độ da

  • đàn hồi da

  • mức độ cứng mềm

4
New cards

  • gõ các cơ quan để tạo rung động+âm thanh để thu nhận TT

  • xem phản xạ

5
New cards

nghe

  • nhịp tim

  • phổi

6
New cards

ngoài 4 KT trên, khám thực thể cần phải có

  • thể trạng→tính BMI

  • tri giác: tỉnh? hôn mê? lơ mơ

  • da, niêm mạc: màu sắc? phù? xuất huyết

  • dấu sinh hiệu (huyết áp? nhịp thở? nhịp tim? nhiệt độ?)

7
New cards

tham khảo thông tin từ hồ sơ bệnh án

  • xét nghiệm

  • chẩn đoán y khoa

  • chỉ định thuốc

8
New cards

B2: chẩn đoán điều dưỡng là gì

  • nêu lên vấn đề hiện tại hay tiềm tàng của NB

  • yêu cầu cần sự can thiệp của điều dưỡng để giải quyết cùng với nguyên nhân (nếu biết)

9
New cards

yêu cầu của chẩn đoán điều dưỡng

  • ngắn gọn

  • chính xác

  • rõ ràng

  • dựa trên dữ kiện có thật

10
New cards

cấu trúc của chẩn đoán điều dưỡng gồm

CDDD= vấn đề (tình trạng, nguy cơ)+nguyên nhan (liên quan đến)+biểu hiện (quan sát)