말하기 (2)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/447

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:39 AM on 7/30/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

448 Terms

1
New cards

진짜 오늘 왜 이러는 거야

Hôm nay cứ sao ý nhỉ

2
New cards

라면이 다 불었어 (붇다)

Mì nở hết rồi

3
New cards

입만 살았지. 손 하나 까딱 안 해

Chỉ nói giỏi thôi. không động tay làm gì

4
New cards

나 머리 기를까? 자를까?

T nên nuôi tóc dài hay cắt tóc

5
New cards

조심해야 할 것이 또 뭐 있나요?

Dạ còn điều gì tôi cần cẩn thận ( chú ý) ko ạ?

6
New cards

모처럼 쉬는 날인데 비가 오네

Lâu lắm mới được nghỉ, thế mà lại mưa

7
New cards

친구랍시고 부탁할 때 거절했어

Nói là bạn mà khi nhờ là từ chối

8
New cards

공부한답시고 하루 종일 핸드폰만 보고 있어

Nói là học bài mà cả ngày chỉ xem điện thoại

9
New cards

그 노래를 처음 듣고 완전 뻑갔어

Nghe bài hát đó lần đầu, t đã bị cuốn hút/ mê hoàn toàn

10
New cards

개수작 부리지 마

Đừng có giở trò (ý đồ xấu, mánh khóe)

11
New cards

나를 아무렇게나 장난질 쳐도 되는 사람이라고 생각하는 거야?

Mày nghĩ t là người có thể đem ra đùa giỡn một cách tùy tiện (kiểu gì cũng được) sao?

12
New cards

네가 그런 개수작에 막히기나 할 애냐?

Cậu đâu phải đứa bị lừa/bị làm khó dễ bởi mấy trò đó

13
New cards

지각하는 사람은 딱 질색이라 너도 예외는 없어

T rất ghét người trễ giờ, m cũng không là ngoại lệ.

14
New cards

운동하다가 힘들어도 조금만 더 버텨 봐

Dù có mệt khi tập thể dục cũng cố chịu thêm chút nha.

15
New cards

고기 좀 질겨서 먹기 힘들어

Thịt dai quá nên khó ăn.

16
New cards

너 우리 집에 가방 두고 갔어

M để quên túi ở nhà t nè.

17
New cards

그렇게 뻔한 거짓말에 속아넘어가다니 믿을 수 없어

Không thể tin được m lại bị lừa bởi một lời nói dối hiển nhiên như vậy.

18
New cards

상사가 뭐라고 해도 신경 쓰지 마. 복세편살이야

Sếp có nói gì thì cũng đừng để tâm. Sống thoải mái thôi.

19
New cards

오늘 그 사람에게 용기내어 말을 걸까 해

T định hôm nay sẽ lấy dũng khí bắt chuyện với a ấy.

20
New cards

질질 짜지 마. 하루 이틀 일도 아니잖아

Stop being such a crybaby, cũng đâu phải ngày 1 ngày 2 đâu.

21
New cards

나 꽃에 쓰는 돈 아깝다고 생각했는데, 받아본 적이 없어서 몰랐던 거였어

t từng nghĩ tiêu tiền vào hoa là phí phạm, nhưng do t chưa từng được nhận nên ko biết

22
New cards

껍질이 몸에 좋긴 한데

cơ mà vỏ tốt cho sức khỏe

23
New cards

둘이서 짜고 나한테 거짓말한 거였구나

Hóa ra 2 người đã phối hợp/ thông đồng để nói dối t

24
New cards

충동구매 좀 줄여야겠다

phải giảm việc mua sắm bốc đồng mới được.

25
New cards

나쁜 사람은 멀리하는 게 좋다

Tốt nhất là tránh xa người xấu.

26
New cards

그냥 집에 있는 거 먹었어

( 저녁 뭐 먹었어) Nhà có gì ăn nấy thôi.

27
New cards

너무 기대돼

I can't wait.

28
New cards

어젯밤에 잠을 설쳤어

Tối qua t ngủ không ngon giấc.

29
New cards

잠을 자려고 했는데 계속 뒤척여서 못 잤어

Tôi cố ngủ nhưng cứ lăn qua lăn lại nên không thể ngủ.

30
New cards

옛날 얘기 자꾸 들먹이지 마

Đừng lôi chuyện cũ ra mãi (Don't rub it in).

31
New cards

그 얘기 다시 들먹이지 말자

Đừng nhắc lại chuyện đó nữa (Let's not bring that up - 꺼내지 마)

32
New cards

왜 아침부터 그렇게 짜증나 있어?

S mới sáng sớm mà m khó chịu rồi v (Did u get up on the wrong side of the bed this morning?).

33
New cards

내일 오전 10시 정각에 만나

Mai đúng 10h sáng gặp nhau nha (Let's meet at 10am tomorrow, sharp).

34
New cards

아침형 인간이 아니야

I'm not a morning person.

35
New cards

식탐을 부렸어 (육심을 부렸나 봐)

왜 이렇게 많이 시켰어? My eyes were bigger than my stomach

36
New cards

내 사정 좀 봐 주라

Cut me some slack (thông cảm, hiểu cho t).

<p>Cut me some slack (thông cảm, hiểu cho t).</p>
37
New cards

소란 피우지 마

Don't make a scene.

38
New cards

말도 안 돼. 갑자기 뜬금없이?

No way, out of blue.

39
New cards

말하자면 길어

It's a long story.

40
New cards

논쟁 후에 진정하려고 산책했어요

I took a walk to cool down after the argument.

41
New cards

먹기 전에 수프를 식혀

Cool down the soup before eating it.

42
New cards

무슨 냄새가 이렇게 지독해?

Mùi gì mà kinh khủng/ hôi dữ vậy?.

43
New cards

너 지금 뷔 편드는 거야?

Bây giờ m đang bênh V đúng ko?.

44
New cards

물어봐서 나쁠 건 없잖아

It doesn't hurt to ask.

45
New cards

네가 가수 될 거라고 누가 생각이나 했겠니?

Ai mà ngờ được m thành ca sĩ chứ.

46
New cards

늘 일어나는 일이야

It happens all the time.

47
New cards

너무 의미 두지 마

Đừng suy diễn gì cả.

48
New cards

왜 그런 말들 하잖아. 연습이 완벽을 만든다고

Có câu … practice makes perfect mà.

49
New cards

사람들이 그러잖아, 고통 없이는 얻는 것도 없다고

You know what they say, no pain, no gain. ㅅ

50
New cards

다들 그러잖아. 돈이면 다 된다고

You know what they say, money talks. ㄷ

51
New cards

오늘 밤에 뷔가 오도록 설득할 수 있어?

M thuyết phục V đến (bữa tiệc) tối này được ko.

52
New cards

2027년까지 30일도 안 남은 거 알아?

M có biết còn chưa đến 30 ngày nữa là đến năm 2027 ko?

53
New cards

나만 그런 걸 수도 있는데, 이건 너무 비싼 것 같아

Maybe it’s just me, but I think it‘s too expensive.

54
New cards

우리 저번에 먹었던 음식이 뭐라고 불렸더라?

Món bữa t với m ăn lần trước gọi là gì á nhỉ?

55
New cards

일부러 게임에서 졌어?

Did you lose the game on purpose?

56
New cards

이틀에 한 번 헬스장에 가

I go to the gym every other day (cách ngày)

57
New cards

도움이 될진 모르겠지만 이게 내 의견이야

I don't know if this will help, but this is my opinion.

58
New cards

농땡 그만 부리고 빨리 시작하자

Stop slacking off and let's get started.

59
New cards

오늘은 농땡이 좀 피우고 싶네

I feel like slacking off today.

60
New cards

그냥 하루 종일 빈둥거리기만 했어

I just wasted the whole day doing nothing.

61
New cards

너무 가식적이네요 (티 났나?)

Nghe "thảo mai" quá đi. (Ủa lộ lắm hả?)

62
New cards

이거 맛 좀 보실래요?

bạn muốn ăn thử (nếm thử) này ko - mời ngta ăn gì đó (cục kẹo)

63
New cards

내가 우유부단해서 좋은 기회를 놓친 것 같아

t nghĩ mình đã bỏ lỡ cơ hội tốt vì quá do dự / thiếu quyết đoán

64
New cards

우유부단하게 굴지 마

Don‘t be wishy-washy (đừng có thiếu quyết đoán)

65
New cards

애매하게 대답하지 마

Don’t give me a wishy-washy answer (đừng có đưa ra câu tl mập mờ, ko rõ ràng )

66
New cards

초보자 치고는 잘하네

You’re good for a beginner

67
New cards

깜짝 놀랄 소식이 있어

나 드라마 보는 중인데 나중에 들어 될까?

t có tin chấn động nè

t đang xem film, nghe sau được ko? (can’t it wait?)

68
New cards

주운 사람이 임자야

ai nhặt được thì của ng đó (thành chủ sở hữu)

finders keepers losers weepers

<p>ai nhặt được thì của ng đó (thành chủ sở hữu) </p><p class="has-focus">finders keepers losers weepers</p>
69
New cards

그만이라고 말해

(rót rượu..) nào dừng/ nào đủ thì nói t nha (say when - when)

<p>(rót rượu..) nào dừng/ nào đủ thì nói t nha (say when - when)</p>
70
New cards

뒤끝 없어

I don’t hold a grudge (tôi không để bụng đâu)

71
New cards

잡담 그만 (수다 떨 시간이 없어)

Enough chit chat

72
New cards

그 일에서 난 빼 줘

Just leave me out of it (đừng có lôi t vào việc đó, bỏ khỏi t ra việc đó)

73
New cards

목이 쉬었어

i lost my voice (cảm → mất/ khàn giọng)

74
New cards

바람 좀 쐬고 올게. 너한테 화풀이하고 싶지 않아.

Let me go get some air. T ko mún trút giận lên m (I don’t want to vent my anger on you)

75
New cards

지금 만나자. 하소연 좀 해야겠어

gặp nhau giờ đi, t muốn tâm sự (trải lòng, giãi bày, than vãn)

I need to vent

76
New cards

나 여기 단골이야

t là khách quen ở đây

77
New cards

일단 상황이 어떻게 되는지 보자

We'll see how it goes (1st để xem tình hình thế nào đã)

78
New cards

당 떨어져. 초콜릿이 당긴다

t tụt đường r, thèm chocolate quá

79
New cards
<p>포즈 좀 잘 <strong>취해</strong>봐</p>

포즈 좀 잘 취해

tạo dáng (chụp ảnh) cho đàng hoàng coi

80
New cards

내가 한 충고에 상처 받은 거 아니지?

m ko buồn (bị tổn thương) do lời khuyên của t đấy chứ?

81
New cards

새로운 직장으로 일하게 되는데 기분이 어때?

công việc chỗ mới sao rồi

82
New cards

만감이 교차하네

i have mixed feelings

(교차하다: Giao nhau, đan xen lẫn lộn)

<p>i have mixed feelings</p><p>(교차하다: Giao nhau, đan xen lẫn lộn)</p>
83
New cards

입술이 텄어. 립밤 좀 빌려줘

môi t bị nứt, cho mượn son dưỡng y

84
New cards

더 저렴한 게 뭐 있나요?

có cái nào rẻ hơn ko ạ (do u have anything cheaper)

85
New cards

비오네. 너가 우산 챙기라고 할 때 챙길 걸

거봐, 내가 뭐랬어

mưa r nhỉ. biết v mang theo dù lúc m bảo t mang theo

See, I told you

86
New cards

충전기 어디 갔지. 여기에다 놨는데

đồ sạc đâu mất r. t để ở đây mà ta

87
New cards

감기에 엄살 부리지 말고 약이나 먹어

Đừng làm như sắp chết vì cảm (phóng đại/ làm lố việc đau đớn), uống thuốc đi.

88
New cards

해도해도 끝이없네

làm hoài làm hoài ko hết việc nhỉ

89
New cards

계좌이체 해드릴까요? (보냈어요)

chuyển khoản được ko ạ (chuyển tiền r ạ)

90
New cards

별것도 아닌 일로 호들갑 떨지 마

Đừng có làm ầm lên vì chuyện ko đâu

91
New cards

내 문자 읽씹했어

(he) left me/ my message on read

92
New cards

왜 내 문자를 씹어 (무시해)

sao m bơ tin nhắn của t (ko doc)

93
New cards

전화를 왜 자꾸 씹어?

Sao m lơ cuộc gọi của t hoài v?

94
New cards

친구가 펑크 내는 바람에 2시간이 비었는데 (남았는데), 같이 시간 보낼래?

Bạn hủy hẹn nên mình dư 2 tiếng, muốn cùng giết thời gian ko?

95
New cards

걔는 뒤끝없는 애라서 싸워도 금방 풀어

Cậu ấy là người không để bụng, nên dù có cãi nhau cũng làm hòa nhanh thôi

96
New cards

프로젝트가 성공한 게 내 실력인지 운 건가

Dự án thành công là nhờ năng lực của mình hay chỉ là may mắn?

97
New cards

왜 나한테 화를 내는 건지 몰라서 어리둥절했어

Tôi đã rất bối rối không hiểu vì sao họ nổi giận với tôi

98
New cards

소스를 찍어서 먹어

Chấm sốt này ăn nè

99
New cards

탕수육은 찍먹이야. 그래야 바삭한 맛을 즐길 수 있지

Thịt chiên thì phải chấm ăn, như thế mới thưởng thức được vị giòn

<p>Thịt chiên thì phải chấm ăn, như thế mới thưởng thức được vị giòn</p>
100
New cards

졸업한 게 엊그제 같은데 벌써 10년이 지났어

Cảm giác như vừa mới tốt nghiệp hôm qua mà đã 10 năm trôi qua rồi