1/447
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
진짜 오늘 왜 이러는 거야
Hôm nay cứ sao ý nhỉ
라면이 다 불었어 (붇다)
Mì nở hết rồi
입만 살았지. 손 하나 까딱 안 해
Chỉ nói giỏi thôi. không động tay làm gì
나 머리 기를까? 자를까?
T nên nuôi tóc dài hay cắt tóc
조심해야 할 것이 또 뭐 있나요?
Dạ còn điều gì tôi cần cẩn thận ( chú ý) ko ạ?
모처럼 쉬는 날인데 비가 오네
Lâu lắm mới được nghỉ, thế mà lại mưa
친구랍시고 부탁할 때 거절했어
Nói là bạn mà khi nhờ là từ chối
공부한답시고 하루 종일 핸드폰만 보고 있어
Nói là học bài mà cả ngày chỉ xem điện thoại
그 노래를 처음 듣고 완전 뻑갔어
Nghe bài hát đó lần đầu, t đã bị cuốn hút/ mê hoàn toàn
개수작 부리지 마
Đừng có giở trò (ý đồ xấu, mánh khóe)
나를 아무렇게나 장난질 쳐도 되는 사람이라고 생각하는 거야?
Mày nghĩ t là người có thể đem ra đùa giỡn một cách tùy tiện (kiểu gì cũng được) sao?
네가 그런 개수작에 막히기나 할 애냐?
Cậu đâu phải đứa bị lừa/bị làm khó dễ bởi mấy trò đó
지각하는 사람은 딱 질색이라 너도 예외는 없어
T rất ghét người trễ giờ, m cũng không là ngoại lệ.
운동하다가 힘들어도 조금만 더 버텨 봐
Dù có mệt khi tập thể dục cũng cố chịu thêm chút nha.
고기 좀 질겨서 먹기 힘들어
Thịt dai quá nên khó ăn.
너 우리 집에 가방 두고 갔어
M để quên túi ở nhà t nè.
그렇게 뻔한 거짓말에 속아넘어가다니 믿을 수 없어
Không thể tin được m lại bị lừa bởi một lời nói dối hiển nhiên như vậy.
상사가 뭐라고 해도 신경 쓰지 마. 복세편살이야
Sếp có nói gì thì cũng đừng để tâm. Sống thoải mái thôi.
오늘 그 사람에게 용기내어 말을 걸까 해
T định hôm nay sẽ lấy dũng khí bắt chuyện với a ấy.
질질 짜지 마. 하루 이틀 일도 아니잖아
Stop being such a crybaby, cũng đâu phải ngày 1 ngày 2 đâu.
나 꽃에 쓰는 돈 아깝다고 생각했는데, 받아본 적이 없어서 몰랐던 거였어
t từng nghĩ tiêu tiền vào hoa là phí phạm, nhưng do t chưa từng được nhận nên ko biết
껍질이 몸에 좋긴 한데
cơ mà vỏ tốt cho sức khỏe
둘이서 짜고 나한테 거짓말한 거였구나
Hóa ra 2 người đã phối hợp/ thông đồng để nói dối t
충동구매 좀 줄여야겠다
phải giảm việc mua sắm bốc đồng mới được.
나쁜 사람은 멀리하는 게 좋다
Tốt nhất là tránh xa người xấu.
그냥 집에 있는 거 먹었어
( 저녁 뭐 먹었어) Nhà có gì ăn nấy thôi.
너무 기대돼
I can't wait.
어젯밤에 잠을 설쳤어
Tối qua t ngủ không ngon giấc.
잠을 자려고 했는데 계속 뒤척여서 못 잤어
Tôi cố ngủ nhưng cứ lăn qua lăn lại nên không thể ngủ.
옛날 얘기 자꾸 들먹이지 마
Đừng lôi chuyện cũ ra mãi (Don't rub it in).
그 얘기 다시 들먹이지 말자
Đừng nhắc lại chuyện đó nữa (Let's not bring that up - 꺼내지 마)
왜 아침부터 그렇게 짜증나 있어?
S mới sáng sớm mà m khó chịu rồi v (Did u get up on the wrong side of the bed this morning?).
내일 오전 10시 정각에 만나
Mai đúng 10h sáng gặp nhau nha (Let's meet at 10am tomorrow, sharp).
나 아침형 인간이 아니야
I'm not a morning person.
식탐을 부렸어 (육심을 부렸나 봐)
왜 이렇게 많이 시켰어? My eyes were bigger than my stomach
내 사정 좀 봐 주라
Cut me some slack (thông cảm, hiểu cho t).

소란 피우지 마
Don't make a scene.
말도 안 돼. 갑자기 뜬금없이?
No way, out of blue.
말하자면 길어
It's a long story.
논쟁 후에 진정하려고 산책했어요
I took a walk to cool down after the argument.
먹기 전에 수프를 식혀
Cool down the soup before eating it.
무슨 냄새가 이렇게 지독해?
Mùi gì mà kinh khủng/ hôi dữ vậy?.
너 지금 뷔 편드는 거야?
Bây giờ m đang bênh V đúng ko?.
물어봐서 나쁠 건 없잖아
It doesn't hurt to ask.
네가 가수 될 거라고 누가 생각이나 했겠니?
Ai mà ngờ được m thành ca sĩ chứ.
늘 일어나는 일이야
It happens all the time.
너무 의미 두지 마
Đừng suy diễn gì cả.
왜 그런 말들 하잖아. 연습이 완벽을 만든다고
Có câu … practice makes perfect mà.
사람들이 그러잖아, 고통 없이는 얻는 것도 없다고
You know what they say, no pain, no gain. ㅅ
다들 그러잖아. 돈이면 다 된다고
You know what they say, money talks. ㄷ
오늘 밤에 뷔가 오도록 설득할 수 있어?
M thuyết phục V đến (bữa tiệc) tối này được ko.
2027년까지 30일도 안 남은 거 알아?
M có biết còn chưa đến 30 ngày nữa là đến năm 2027 ko?
나만 그런 걸 수도 있는데, 이건 너무 비싼 것 같아
Maybe it’s just me, but I think it‘s too expensive.
우리 저번에 먹었던 음식이 뭐라고 불렸더라?
Món bữa t với m ăn lần trước gọi là gì á nhỉ?
일부러 게임에서 졌어?
Did you lose the game on purpose?
이틀에 한 번 헬스장에 가
I go to the gym every other day (cách ngày)
도움이 될진 모르겠지만 이게 내 의견이야
I don't know if this will help, but this is my opinion.
농땡 그만 부리고 빨리 시작하자
Stop slacking off and let's get started.
오늘은 농땡이 좀 피우고 싶네
I feel like slacking off today.
그냥 하루 종일 빈둥거리기만 했어
I just wasted the whole day doing nothing.
너무 가식적이네요 (티 났나?)
Nghe "thảo mai" quá đi. (Ủa lộ lắm hả?)
이거 맛 좀 보실래요?
bạn muốn ăn thử (nếm thử) này ko - mời ngta ăn gì đó (cục kẹo)
내가 우유부단해서 좋은 기회를 놓친 것 같아
t nghĩ mình đã bỏ lỡ cơ hội tốt vì quá do dự / thiếu quyết đoán
우유부단하게 굴지 마
Don‘t be wishy-washy (đừng có thiếu quyết đoán)
애매하게 대답하지 마
Don’t give me a wishy-washy answer (đừng có đưa ra câu tl mập mờ, ko rõ ràng )
초보자 치고는 잘하네
You’re good for a beginner
나 깜짝 놀랄 소식이 있어
나 드라마 보는 중인데 나중에 들어 될까?
t có tin chấn động nè
t đang xem film, nghe sau được ko? (can’t it wait?)
주운 사람이 임자야
ai nhặt được thì của ng đó (thành chủ sở hữu)
finders keepers losers weepers

그만이라고 말해
(rót rượu..) nào dừng/ nào đủ thì nói t nha (say when - when)

난 뒤끝 없어
I don’t hold a grudge (tôi không để bụng đâu)
잡담 그만 (수다 떨 시간이 없어)
Enough chit chat
그 일에서 난 빼 줘
Just leave me out of it (đừng có lôi t vào việc đó, bỏ khỏi t ra việc đó)
목이 쉬었어
i lost my voice (cảm → mất/ khàn giọng)
바람 좀 쐬고 올게. 너한테 화풀이하고 싶지 않아.
Let me go get some air. T ko mún trút giận lên m (I don’t want to vent my anger on you)
지금 만나자. 하소연 좀 해야겠어
gặp nhau giờ đi, t muốn tâm sự (trải lòng, giãi bày, than vãn)
I need to vent
나 여기 단골이야
t là khách quen ở đây
일단 상황이 어떻게 되는지 보자
We'll see how it goes (1st để xem tình hình thế nào đã)
당 떨어져. 초콜릿이 당긴다
t tụt đường r, thèm chocolate quá

포즈 좀 잘 취해봐
tạo dáng (chụp ảnh) cho đàng hoàng coi
내가 한 충고에 상처 받은 거 아니지?
m ko buồn (bị tổn thương) do lời khuyên của t đấy chứ?
새로운 직장으로 일하게 되는데 기분이 어때?
công việc chỗ mới sao rồi
만감이 교차하네
i have mixed feelings
(교차하다: Giao nhau, đan xen lẫn lộn)

입술이 텄어. 립밤 좀 빌려줘
môi t bị nứt, cho mượn son dưỡng y
더 저렴한 게 뭐 있나요?
có cái nào rẻ hơn ko ạ (do u have anything cheaper)
비오네. 너가 우산 챙기라고 할 때 챙길 걸
거봐, 내가 뭐랬어
mưa r nhỉ. biết v mang theo dù lúc m bảo t mang theo
See, I told you
충전기 어디 갔지. 여기에다 놨는데
đồ sạc đâu mất r. t để ở đây mà ta
감기에 엄살 부리지 말고 약이나 먹어
Đừng làm như sắp chết vì cảm (phóng đại/ làm lố việc đau đớn), uống thuốc đi.
해도해도 끝이없네
làm hoài làm hoài ko hết việc nhỉ
계좌이체 해드릴까요? (보냈어요)
chuyển khoản được ko ạ (chuyển tiền r ạ)
별것도 아닌 일로 호들갑 떨지 마
Đừng có làm ầm lên vì chuyện ko đâu
내 문자 읽씹했어
(he) left me/ my message on read
왜 내 문자를 씹어 (무시해)
sao m bơ tin nhắn của t (ko doc)
전화를 왜 자꾸 씹어?
Sao m lơ cuộc gọi của t hoài v?
친구가 펑크 내는 바람에 2시간이 비었는데 (남았는데), 같이 시간 보낼래?
Bạn hủy hẹn nên mình dư 2 tiếng, muốn cùng giết thời gian ko?
걔는 뒤끝없는 애라서 싸워도 금방 풀어
Cậu ấy là người không để bụng, nên dù có cãi nhau cũng làm hòa nhanh thôi
프로젝트가 성공한 게 내 실력인지 운 건가
Dự án thành công là nhờ năng lực của mình hay chỉ là may mắn?
왜 나한테 화를 내는 건지 몰라서 어리둥절했어
Tôi đã rất bối rối không hiểu vì sao họ nổi giận với tôi
소스를 찍어서 먹어
Chấm sốt này ăn nè
탕수육은 찍먹이야. 그래야 바삭한 맛을 즐길 수 있지
Thịt chiên thì phải chấm ăn, như thế mới thưởng thức được vị giòn

졸업한 게 엊그제 같은데 벌써 10년이 지났어
Cảm giác như vừa mới tốt nghiệp hôm qua mà đã 10 năm trôi qua rồi