1/96
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Short-sighted
Bị cận thị
Suffer from
Chịu đựng căn bệnh gì đó
Discourage sb/sth from
Làm nhục chí ai
Moisture
Hơi ẩm
Harsh
Thô ráp, xù xì
Expose to
Phơi ra, phơi bày ra, bày ra
Etc= and so on,so forth
Vâng vâng
Pitch ( n )
Sân cỏ ( sân bóng đá )
Track ( n )
Sân chạy điền kinh
Court ( n )
Sân tennis
Discipline ( n ) ( v )
Kỷ luật; rèn luyện ( ai/ cái gì ) thành biết tuân lệnh, tự chủ, khéo léo
Icy ( adj )
Đóng băng, lạnh lẽo, lạnh lùng
Steady ( adj )
Vững vàng, kiên định, đứng đắn
Heal ( v )
Chữa khỏi ( bệnh… ), làm lành ( vết thương… ), hàn gắn ( mối quan hệ bị rạn nứt ), dàn hoà, hoà giải ( mối bất hoà ); lành lại ( vết thương )
Arrow ( n )
Mũi tên
Eyebrow ( n )
Lông
Swear ( n )
Lời chửi rủa
Cart ( n ) ( v )
Xe bò, xe ngựa; chờ bằng xe bò, chở bằng xe ngựa
Ward ( n )
Người được bảo trợ
Orbit ( n ) ( v )
Quỹ đạo; di chuyển theo quỹ đạo
Labor ( n ) ( v )
Lao động; gắng công, nỗ lực, dốc sức
Mount ( v )
Leo, trèo núi
Estate ( n )
Địa chủ
Consent ( v, n )
Ưng thuận, bằng lòng; sự chấp thuận, sự cho phép
Defend ( v )
Bảo vệ, bênh vực
Valley ( n )
Thung lũng
Lagoon ( n )
An area of sea water separated from the sea by a reef ( = a line of rocks and sad )
Debate ( v, n )
Cuộc tranh luận, cuộc thảo luận, cuộc tranh luận; tranh luận, tranh cãi ( một vấn đề…), suy nghĩ, cân nhắc
Response ( n )
Câu trả lời, sự phản ứng
Decline ( v )
Từ chối, khước từ, nghiêng mình, sự suy tàn, sự suy sụp
On/ in behalf of sth; on/ in sb’s behalf
Với tư cách là đại diện hoặc người phát ngôn của ai; vì lợi ích của ai; danh nhân
Affair ( n )
Chuyện, vấn đề
Dispute ( n, v )
Cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận; tranh luận, bàn cãi
Approach ( n )
Sự đến gần, sự lại gần; đường đi, lối vào, phương pháp
Revenge ( n, v )
Sự trả thù, mối thù hằn; trả thù, báo thù, rửa hận
Desire ( n,v )
Khát khao, dục vọng, lệnh; thèm muốn, mình muốn; ra lệnh
Devastate ( v )
Tàn phá, phá hủy, phá phách
Clarity ( n )
Sự trong ( nước… ); sự rõ ràng, sự sáng sủa
Relevant ( adj )
Thích đáng, có liên quan
Catholic ( adj, n )
Rộng rãi, phổ biến, ( thuộc ) công giáo; tín đồ công giáo
Republic ( n )
Nền cộng hoà; nước cộng hoà; giới ( văn học,….
Dynamic ( adj, n )
( thuộc ) động lực; động lực
Pacific ( adj )
Hoà bình, yêu hoà
Obvious ( adj )
Rõ ràng, rành mạch, hiển nhiên
Expressly ( adv )
Chỉ để, riêng để; chính xác rõ ràng, tuyệt đối
Majestic ( adj )
Tráng lệ, huy hoàng
Paradise ( n )
Nơi lý tưởng, hoàn hảo
Slavery ( n )
Sự nô lệ, cảnh nô lệ, tình trạng
Prudential ( adj, n )
Thận trọng, cẩn thận, khôn ngoan; biện pháp khôn ngoan thận trọng, sự cân nhắc thận trọng ( n số nhiều )
Wildflower ( n )
Hoa dại
Infrequent ( adj )
Ít xảy ra, hiếm khi, không thường xuyên
Fractional ( adj )
( thuộc ) phân số; ( hoá học ) phân đoạn; ( thông tục ) rất nhỏ bé, bé li ti
Flammable ( adj )
Bén lửa, dễ cháy
Reflective ( adj )
Phản chiếu ( nhất là ánh sáng ); có suy nghĩ, biết suy nghĩ; suy nghĩ, trầm ngâm, nghi ngờ ( vẻ )
Confluence ( n )
Ngã ba sông, chỗ hợp dòng; ngã ba, ngã tư; đám đông tụ hợp; nơi tụ hợp đông người
Monument ( n )
Vật kỷ niệm, đài kỷ niệm, bia kỷ niệm, công trình kỷ niệm
Utility ( n, adj )
Tính hữu dụng, tính thiết thực; vật có ích, vật dùng được; thực tiễn, tiêu chuẩn hoá chặt chẽ, tiện ích
Priority ( over sb/ sth ) ( n )
Quyền ưu tiên
Celebrity ( n )
Sự nổi tiếng, danh tiếng; người nổi tiếng
Capacity ( n )
Sức chứa, công suất
Capacity for sth ( n )
Khả năng tạo ra, trải qua, hiểu, học cái gì
illiterate ( adj, n)
Dốt nát, mù chữ, thất học; người mù chữ, người thất học
Permanently ( adv )
( một cách ) lâu dài, vĩnh cửu; thường xuyên, thường trực; cố định
Democracy ( n )
Nền dân chủ; chế độ dân chủ
Discrimination ( n )
Sự suy xét và nhận thức đứng đắn
Discrimination against/ in favour of sb
Sự phân biệt đối xử
Indispensable for sth doing sth/ indispensable to sb/ sth ( adj )
Không thể thiếu được; tuyệt đối cần thiết
Agricultural ( adj )
Thuộc nông nghiệp
Administrator ( n )
Nhà quản lí
Anthropology ( n )
Xã hội học
Temporary ( adj, n )
Tạm thời, nhất thời, lâm thời; người lao động tạm thời, người ở mướn tạm thời
Minor ( adj,n )
Nhỏ hơn, không quan trọng, thứ yếu; người vị thành niên, đề tài của 1 sinh viên
Minor in sth ( v )
Học cái gì như là 1 đề tài phụ
Acute ( adj )
Sắc, sắc bén, sắc sảo; nhạy, tinh, thính, buốt gây gắt, kịch liệt, sâu sắc
Mild ( adj, n )
Nhẹ, êm dịu, không gay gắt, dịu dàng, ôn hoà; bia nhẹ
Chronic ( adj )
Kinh niên, thành thói quen
Finite ( adj )
Có hạn; hạn chế; có chừng
Nurture ( n, v )
Sự chăm sóc, sự khuyến khích, sự ủng h; nuôi dưỡng, nuôi nấng
Tie ( n )
Sợi dây ràng buộc
Resilience ( n )
Tính kiên cường
Capture ( n, v )
Sự bắt giữ, sự bị bắt, người bị bắt, vật bị bắt ; bắt giữ, bắt, đoạt được, chiếm lấy, giành được
Absorption ( n )
Sự hút, sự thu hút; sự say mê, miệt mài, sự mê mải
Erosion ( n )
Sự ăn mòn, sự xói mòn
Foundation ( n )
Sự thành lập, sự thiết lập, quỹ tài trohw
Disruption ( n )
Sự phá vỡ; tình trạng chia rẽ, tình trạng xâu xé
Disturbance ( n )
Sự nhiễu loạn
Diminish ( v )
Bớt, thu nhỏ, giảm, hạ, hạ bớt 21
Vibrant ( adj )
Ngân vang, rung động mạnh mẽ, sôi nổi mạnh mẽ, đầy nghệ thuật
Debut ( n )
Lần trình diễn đầu tiên ( của diễn viên ) sự xuất hiện đầu tiên trước công chúng
Dedicated ( adj )
Tận tâm, tận tụy; chuyên dụng
Stunning ( adj )
Tuyệt vời, lộng lẫy; gây ấn tượng sâu sắc, gây ngạc nhiên, làm choáng váng, cực kỳ ( tốt, hấp dẫn )
Acclaim ( n, v )
Sự hoan nghênh, sự ca ngợi; hoan hô, hoan nghênh, tôn lên
Distinctive of ( n )
Đặc biệt; để phân biệt
Sophisticated ( adj )
Tinh vi, phức tạp, rắc rối; công phụ; thạo đời, sành điệu; giả, giả mạo; pha, không nguyên chất ( rượu, dầu…)
Allocate ( v )
Chỉ định; dùng ( số tiền vào việc gì ); cấp cho ( ai cái gì ), phân phối, phân phát, chia phần; định rõ vị
Despoil ( v )
Cướp đoạt, tước đoạt, chiếm đoạt; bốc lột
Deposit ( n )
Khoản tiền gửi vào một tài khoản ( ở ngân hàng ), tiền đặt cọc