Từ vựng Ielts Speaking cơ bản 7.0

0.0(0)
Studied by 1 person
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/86

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:20 AM on 7/22/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

87 Terms

1
New cards

play a vital role

rất quan trọng

2
New cards

have a positive impact on

ảnh hưởng tích cực đến

3
New cards

have a negative impact on

ảnh hưởng tiêu cực đến

4
New cards

make a big difference

rất khác biệt

5
New cards

contribute to

góp phần vào

6
New cards

lead to

dẫn đến

7
New cards

result in

dẫn đến

8
New cards

be responsible for

chịu trách nhiệm cho

9
New cards

depend on

phụ thuộc vào

10
New cards

be likely to

có khả năng

11
New cards

tend to

có xu hướng

12
New cards

be keen on

rất thích

13
New cards

be interested in

quan tâm đến

14
New cards

be fond of

yêu thích

15
New cards

have a passion for

rất thích

16
New cards

keep in touch with

giữ liên lạc với

17
New cards

lose touch with

mất liên lạc với

18
New cards

catch up with friends

gặp bạn bè

19
New cards

spend quality time with families

dành thời gian cho gia đình

20
New cards

strengthen relationships

giúp thân thiết hơn

21
New cards

get along well with

rất thân với

22
New cards

have something in common

có nhiều điểm chung

23
New cards

enjoy each other's company

thích ở bên nhau

24
New cards

engage in

tham gia

25
New cards

take up watching films

bắt đầu xem phim

26
New cards

develop a bad habit

hình thành thói quen xấu

27
New cards

break a habit

từ bỏ một thói quen

28
New cards

maintain a healthy lifestyle

duy trì lối sống lành mạnh

29
New cards

stay in shape

giữ dáng

30
New cards

improve my overall well-being

tăng cường sức khỏe

31
New cards

improve mental health

cải thiện sức khỏe tinh thần, vui vẻ hơn

32
New cards

strike a balance between

cân bằng giữa

33
New cards

achieve a goal

đạt mục tiêu

34
New cards

reach my full potential

phát huy hết tiềm năng

35
New cards

broaden my horizons

mở rộng tầm nhìn

36
New cards

gain practical experience

tích lũy kinh nghiệm thực tế

37
New cards

acquire new skills

học kỹ năng mới

38
New cards

enhance creativity

tăng khả năng sáng tạo

39
New cards

boost confidence

tăng sự tự tin

40
New cards

develop critical thinking

phát triển tư duy phản biện

41
New cards

expand my knowledge

mở rộng kiến thức

42
New cards

deal with problems

giải quyết vấn đề

43
New cards

overcome difficulties

vượt qua khó khăn

44
New cards

cope with stress

đối phó căng thẳng

45
New cards

take responsibility

chịu trách nhiệm

46
New cards

make an effort

nỗ lực

47
New cards

pay attention to

chú ý đến

48
New cards

take advantage of

tận dụng

49
New cards

make use of

tận dụng

50
New cards

time-consuming

lãng phí thời gian

51
New cards

live independently

sống tự lập

52
New cards

live comfortably

sống thoải mái

53
New cards

enjoy a better quality of life

tận hưởng chất lượng cuộc sống tốt hơn

54
New cards

improve living standards

nâng cao mức sống

55
New cards

it cost a fortune

nó rất đắt

56
New cards

not affordable

ko rẻ

57
New cards

it's within my budget

nó phù hợp ngân sách

58
New cards

face financial difficulties

gặp khó khăn tài chính

59
New cards

make a living

kiếm sống

60
New cards

earn a decent income

kiếm thu nhập khá

61
New cards

work long hours

làm việc nhiều giờ

62
New cards

have a heavy workload

khối lượng công việc lớn

63
New cards

have flexible working hours

giờ làm linh hoạt

64
New cards

achieve work-life balance

cân bằng công việc và cuộc sống

65
New cards

be under pressure

chịu áp lực

66
New cards

enjoy job satisfaction

hài lòng với công việc

67
New cards

have a bright future

có tương lai tươi sáng

68
New cards

take public transport

đi phương tiện công cộng

69
New cards

heavy traffic

giao thông đông đúc

70
New cards

traffic congestion

ùn tắc giao thông

71
New cards

environmentally friendly

thân thiện với môi trường

72
New cards

reduce pollution

giảm ô nhiễm

73
New cards

protect the environment

bảo vệ môi trường

74
New cards

recycle waste

tái chế rác

75
New cards

save energy

tiết kiệm năng lượng

76
New cards

preserve nature

bảo tồn thiên nhiên

77
New cards

raise public awareness

nâng cao nhận thức cộng đồng

78
New cards

use cutting-edge technology

sử dụng công nghệ tiên tiến

79
New cards

keep up with technology

theo kịp công nghệ

80
New cards

rely heavily on

phụ thuộc nhiều vào

81
New cards

spend too much time on

dành quá nhiều thời gian cho

82
New cards

become addicted to

nghiện

83
New cards

stay connected

giữ kết nối

84
New cards

make life easier

giúp cuộc sống dễ dàng hơn

85
New cards

improve efficiency

nâng cao hiệu quả

86
New cards

provide convenience

mang lại sự tiện lợi

87
New cards

make everyday life more convenient

giúp cuộc sống hàng ngày thuận tiện hơn