1/26
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
il est important de s'engager pour protéger l'environnement
Việc cam kết / dấn thân để bảo vệ môi trường là rất quan trọng.
mon frère aime être bénévole pendant les festivals de musique
Anh trai tôi thích làm tình nguyện viên trong suốt các lễ hội âm nhạc.
beaucoup de jeunes décident de faire du bénévolat pendant leurs vacances
Nhiều bạn trẻ quyết định làm công việc tình nguyện trong kỳ nghỉ của họ.
les citoyens doivent se mobiliser face au changement climatique
Người dân cần phải cùng nhau hành động trước sự biến đổi khí hậu.
elle adore s'investir pleinement dans tous ses projets associatifs
Cô ấy rất thích dồn hết công sức vào mọi dự án của hội đoàn.
j'ai décidé d'adhérer à une association qui aide les personnes sans-abri
Tôi đã quyết định gia nhập một hiệp hội giúp đỡ những người vô gia cư.
le prix de l'adhésion annuelle est de vingt euros
Phí thành viên hằng năm là hai mươi euro.
en tant qu'adhérent, il a le droit de voter lors de l'assemblée générale
Với tư cách là một thành viên, anh ấy có quyền bỏ phiếu trong cuộc họp đại hội đồng.
chaque membre du groupe doit participer à la réunion
Mỗi thành viên của nhóm đều phải tham gia vào cuộc họp.
le secteur humanitaire recrute beaucoup de professionnels cette année
Lĩnh vực nhân đạo đang tuyển dụng rất nhiều chuyên gia trong năm nay.
sa principale mission est d'accueillir les nouveaux bénévoles
Nhiệm vụ chính của cô ấy là đón tiếp các tình nguyện viên mới.
participer à la vie associative permet de rencontrer des gens formidables
Tham gia vào đời sống hội đoàn cho phép chúng ta gặp gỡ những con người tuyệt vời.
vous pouvez faire un don en ligne pour soutenir notre cause
Bạn có thể quyên góp trực tuyến để ủng hộ mục đích của chúng tôi.
l'organisation va récolter les dons / récupérer les dons de vêtements ce week-end
Tổ chức sẽ thu nhận các khoản quyên góp / thu hồi đồ quyên góp quần áo vào cuối tuần này.
la Croix-Rouge organise une collecte de sang demain
Hội Chữ thập đỏ tổ chức một cuộc thu gom / quyên góp máu vào ngày mai.
les bénévoles vont distribuer l'aide (alimentaire) aux familles démunies
Các tình nguyện viên sẽ phân phát cứu trợ (thực phẩm) cho các gia đình khó khăn.
j'aime faire du soutien scolaire pour aider les enfants en difficulté
Tôi thích dạy phụ đạo để giúp đỡ những trẻ em gặp khó khăn trong học tập.
ces militants se battent pour défendre une cause (sociale, animale, éducative)
Những nhà hoạt động này chiến đấu để bảo vệ một mục đích / lý tưởng (xã hội, động vật, giáo dục).
la motivation est essentielle pour réussir ses études
Động lực là điều thiết yếu để thành công trong việc học.
toute l'équipe doit être motivée pour atteindre cet objectif
Toàn đội cần phải có động lực để đạt được mục tiêu này.
nous devons être solidaire avec les personnes touchées par la crise
Chúng ta phải đoàn kết với những người bị ảnh hưởng bởi cuộc khủng hoảng.
ce projet renforce la solidarité entre les générations
Dự án này củng cố tinh thần đoàn kết giữa các thế hệ.
faire du bénévolat permet de se sentir utile et de se rendre utile dans la société
Làm tình nguyện cho phép bản thân cảm thấy có ích và làm cho mình trở nên có ích trong xã hội.
j'adore appartenir à une équipe aussi dynamique et soudée
Tôi rất thích thuộc về (là thành viên của) một đội ngũ năng động và gắn kết như thế này.
au lieu de parler, nous devons agir de façon concrète
Thay vì nói suông, chúng ta phải hành động một cách cụ thể.
nous sommes là pour aider les personnes âgées du quartier
Chúng tôi ở đây để giúp đỡ những người lớn tuổi trong khu phố.
l'association apporte l'aide nécessaire aux sinistrés
Hiệp hội mang lại sự giúp đỡ / nguồn cứu trợ cần thiết cho các nạn nhân thiên tai.