1/40
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
aftermath
(n) /ˈɑːf.tə.mæθ/ hậu quả, giai đoạn sau một sự kiện nghiêm trọng (đặc biệt là thiên tai, dịch bệnh)
wilt
(v) /wɪlt/ héo úa, làm héo
intact
(adj) /ɪnˈtækt/ nguyên vẹn, không bị hư hại
virulent
(adj) /ˈvɪr.jə.lənt/ độc lực mạnh; cực kỳ nguy hiểm (về mầm bệnh)
hedgerow
(n) /ˈhedʒ.rəʊ/ hàng rào cây bụi (phân chia các cánh đồng ở Anh)
specimen
(n) /ˈspes.ɪ.mən/ mẫu vật; cá thể (động, thực vật)
succumb (to)
(v) /səˈkʌm/ chết vì; không chống chọi nổi; khuất phục trước
prominent
(adj) /ˈprɒm.ɪ.nənt/ nổi bật; đáng chú ý; quan trọng
birch
(n) /bɜːtʃ/ cây bạch dương
hazel
(n) /ˈheɪ.zəl/ cây phỉ (cây cho hạt hazelnut)
ingrain
(v) /ɪnˈɡreɪn/ ăn sâu; khắc sâu; in sâu
unfold
(v) /ʌnˈfəʊld/ diễn ra; hé lộ; phát triển dần
precarious
(adj) /prɪˈkeə.ri.əs/ bấp bênh; không ổn định; dễ gặp nguy hiểm
march
(v) /mɑːtʃ/ tiến nhanh; lan rộng (đặc biệt của dịch bệnh hoặc hiện tượng tự nhiên)
hybrid strain
(n) /ˌhaɪ.brɪd ˈstreɪn/ chủng lai (được tạo ra từ sự lai tạo giữa các giống)
seedling
(n) /ˈsiːd.lɪŋ/ cây con mọc từ hạt
slit
(v) /slɪt/ rạch một đường nhỏ
inject
(v) /ɪnˈdʒekt/ tiêm; đưa (chất lỏng) vào
wary
(adj) /ˈweə.ri/ cảnh giác; thận trọng
horticultural
(adj) /ˌhɔː.tɪˈkʌl.tʃər.əl/ thuộc nghề làm vườn; thuộc ngành làm vườn, trồng cây
cloning
(n) /ˈkləʊ.nɪŋ/ nhân bản vô tính
the aftermath of disease
hậu quả của dịch bệnh
trees begin to wilt
cây bắt đầu héo úa
remain intact
vẫn còn nguyên vẹn
a virulent fungus/pathogen
một loại nấm / mầm bệnh cực kỳ nguy hiểm
ancient hedgerows
những hàng rào cây bụi lâu đời
collect specimens
thu thập mẫu vật
succumb to disease
chết vì bệnh
a prominent scientist
một nhà khoa học nổi tiếng
birch and hazel trees
cây bạch dương và cây phỉ
deeply ingrained
ăn sâu, bén rễ
events unfold
các sự kiện dần diễn ra
a precarious situation
tình thế bấp bênh
the disease marches across the country
dịch bệnh lan rộng khắp đất nước
develop a hybrid strain
phát triển một chủng lai
grow healthy seedlings
trồng cây con khỏe mạnh
slit the bark
rạch vỏ cây
inject a solution
tiêm/dẫn dung dịch vào
be wary of infection
cảnh giác với sự lây nhiễm
horticultural research
nghiên cứu về ngành làm vườn
plant cloning
nhân bản vô tính thực vật