1/417
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
the transformation of
sự chuyển đổi của
an Australian beachfront
một bãi biển ven biển của Úc
original layout
bố cục ban đầu
current configuration
bố cục hiện tại
undergo significant modernization
trải qua quá trình hiện đại hóa đáng kể
undergo infrastructure expansion
trải qua quá trình mở rộng cơ sở hạ tầng
central landmarks
các địa điểm/công trình trung tâm
be preserved
được giữ nguyên
be characterized by
được đặc trưng bởi
enhance accessibility via new road networks
cải thiện khả năng tiếp cận thông qua hệ thống đường mới
a diversification of commercial and recreational facilities
sự đa dạng hóa các cơ sở thương mại và giải trí
the features that remain unchanged
các đặc điểm vẫn giữ nguyên
the pavilion
nhà nghỉ/chòi nghỉ (pavilion)
the cluster of dining tables
cụm bàn ăn
be located to the north of the beach
nằm ở phía bắc của bãi biển
be retained
được giữ lại
the 25-meter pool
hồ bơi 25 mét
on the eastern extremity of the waterfront
ở điểm cực đông của khu vực ven biển
continue to exist in their original positions
tiếp tục tồn tại ở vị trí ban đầu
preserve a degree of the 1900 character
giữ lại phần nào nét đặc trưng của năm 1900
the rest of the area
phần còn lại của khu vực
be drastically reconfigured
được tái quy hoạch hoàn toàn
most notably
đáng chú ý nhất
the transport infrastructure
cơ sở hạ tầng giao thông
the existing road leading to the northeastern car park
con đường hiện có dẫn đến bãi đỗ xe phía đông bắc
be supplemented by
được bổ sung bởi
a new coastal road
một con đường ven biển mới
curve around
uốn cong quanh
be demolished and converted into
bị phá dỡ và chuyển đổi thành
a second car park
bãi đỗ xe thứ hai
be integrated with the city
được kết nối với thành phố
via a newly constructed access road
thông qua một tuyến đường kết nối mới được xây dựng
the commercial and recreational amenities
các tiện ích thương mại và giải trí
see substantial growth
chứng kiến sự phát triển đáng kể
be established
được xây dựng / được thành lập
at the western edge/ side/ zone/ part/ region/ corner
ở khu vực phía tây
accompanied by
đi kèm với
be situated adjacent to
nằm liền kề với
the former
khu vực/công trình trước đây
be expanded into
được mở rộng thành
Olympic-sized pool
hồ bơi đạt chuẩn Olympic
significantly bolster the area's recreational capacity
tăng cường đáng kể năng lực phục vụ hoạt động giải trí của khu vực