Từ vựng Maps

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/417

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:12 PM on 7/6/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

418 Terms

1
New cards

the transformation of

sự chuyển đổi của

2
New cards

an Australian beachfront

một bãi biển ven biển của Úc

3
New cards

original layout

bố cục ban đầu

4
New cards

current configuration

bố cục hiện tại

5
New cards

undergo significant modernization

trải qua quá trình hiện đại hóa đáng kể

6
New cards

undergo infrastructure expansion

trải qua quá trình mở rộng cơ sở hạ tầng

7
New cards

central landmarks

các địa điểm/công trình trung tâm

8
New cards

be preserved

được giữ nguyên

9
New cards

be characterized by

được đặc trưng bởi

10
New cards

enhance accessibility via new road networks

cải thiện khả năng tiếp cận thông qua hệ thống đường mới

11
New cards

a diversification of commercial and recreational facilities

sự đa dạng hóa các cơ sở thương mại và giải trí

12
New cards

the features that remain unchanged

các đặc điểm vẫn giữ nguyên

13
New cards

the pavilion

nhà nghỉ/chòi nghỉ (pavilion)

14
New cards

the cluster of dining tables

cụm bàn ăn

15
New cards

be located to the north of the beach

nằm ở phía bắc của bãi biển

16
New cards

be retained

được giữ lại

17
New cards

the 25-meter pool

hồ bơi 25 mét

18
New cards

on the eastern extremity of the waterfront

ở điểm cực đông của khu vực ven biển

19
New cards

continue to exist in their original positions

tiếp tục tồn tại ở vị trí ban đầu

20
New cards

preserve a degree of the 1900 character

giữ lại phần nào nét đặc trưng của năm 1900

21
New cards

the rest of the area

phần còn lại của khu vực

22
New cards

be drastically reconfigured

được tái quy hoạch hoàn toàn

23
New cards

most notably

đáng chú ý nhất

24
New cards

the transport infrastructure

cơ sở hạ tầng giao thông

25
New cards

the existing road leading to the northeastern car park

con đường hiện có dẫn đến bãi đỗ xe phía đông bắc

26
New cards

be supplemented by

được bổ sung bởi

27
New cards

a new coastal road

một con đường ven biển mới

28
New cards

curve around

uốn cong quanh

29
New cards

be demolished and converted into

bị phá dỡ và chuyển đổi thành

30
New cards

a second car park

bãi đỗ xe thứ hai

31
New cards

be integrated with the city

được kết nối với thành phố

32
New cards

via a newly constructed access road

thông qua một tuyến đường kết nối mới được xây dựng

33
New cards

the commercial and recreational amenities

các tiện ích thương mại và giải trí

34
New cards

see substantial growth

chứng kiến sự phát triển đáng kể

35
New cards

be established

được xây dựng / được thành lập

36
New cards

at the western edge/ side/ zone/ part/ region/ corner

ở khu vực phía tây

37
New cards

accompanied by

đi kèm với

38
New cards

be situated adjacent to

nằm liền kề với

39
New cards

the former

khu vực/công trình trước đây

40
New cards

be expanded into

được mở rộng thành

41
New cards

Olympic-sized pool

hồ bơi đạt chuẩn Olympic

42
New cards

significantly bolster the area's recreational capacity

tăng cường đáng kể năng lực phục vụ hoạt động giải trí của khu vực

43
New cards
the layout modifications
những thay đổi về bố cục
44
New cards
over a five-year period
trong khoảng thời gian 5 năm
45
New cards
past configuration
bố cục trước đây
46
New cards
current state
hiện trạng hiện nay
47
New cards
the most notable changes
những thay đổi đáng chú ý nhất
48
New cards
the reduction in seating capacity
sự giảm số lượng chỗ ngồi
49
New cards
the introduction of
sự xuất hiện / việc bổ sung
50
New cards
recreational facilities
các cơ sở giải trí
51
New cards
electronic appliances
các thiết bị điện tử
52
New cards
include
bao gồm
53
New cards
the arrangement of amenities
cách bố trí các tiện ích
54
New cards
remain largely similar
vẫn gần như tương tự
55
New cards
previously
trước đây
56
New cards
be lined up in succession
được xếp nối tiếp nhau
57
New cards
the only modification
sự thay đổi duy nhất
58
New cards
be replaced by a second B
được thay thế bằng một B thứ hai
59
New cards
remain in their original positions
vẫn ở vị trí ban đầu
60
New cards
be completely reconfigured
được tái quy hoạch hoàn toàn
61
New cards
the space
khu vực / không gian
62
New cards
be occupied by
được chiếm bởi
63
New cards
circular tables
các bàn hình tròn
64
New cards
currently
hiện nay
65
New cards
round tables
các bàn tròn
66
New cards
be eliminated
bị loại bỏ
67
New cards
the western side now features B
phía tây hiện có B
68
New cards
a large rectangular table
một bàn hình chữ nhật lớn
69
New cards
a designated bench for laptops
một khu vực/băng ghế dành riêng cho máy tính xách tay
70
New cards
be installed
được lắp đặt
71
New cards
along the southern wall
dọc theo bức tường phía nam
72
New cards
be converted into
được chuyển đổi thành
73
New cards
a relaxation zone
khu vực thư giãn
74
New cards
feature B
có / được trang bị B
75
New cards
only one original A remains
chỉ còn lại một A ban đầu
76
New cards
be situated
nằm / tọa lạc
77
New cards
occur in Village
diễn ra tại ngôi làng
78
New cards
over a 100-year period
trong khoảng thời gian 100 năm
79
New cards
the main road infrastructure
hệ thống đường giao thông chính
80
New cards
residential and commercial development
sự phát triển khu dân cư và thương mại
81
New cards
the expansion of housing
sự mở rộng khu nhà ở
82
New cards
the replacement of
sự thay thế của
83
New cards
traditional local shops
các cửa hàng địa phương truyền thống
84
New cards
modern amenities
các tiện ích hiện đại
85
New cards
be defined by three main roads
được tạo thành bởi ba tuyến đường chính
86
New cards
run from A to B
chạy từ A đến B
87
New cards
extend from A to B
kéo dài từ A đến B
88
New cards
a central junction
một ngã tư trung tâm
89
New cards
cross through the south of the village
chạy qua phía nam của ngôi làng
90
New cards
at that time
vào thời điểm đó
91
New cards
a large residence
một ngôi nhà lớn
92
New cards
surrounded by trees
được bao quanh bởi cây cối
93
New cards
occupy the central area
chiếm khu vực trung tâm
94
New cards
commercial facilities
các cơ sở thương mại
95
New cards
the corners of the intersection
các góc của ngã tư
96
New cards
a butcher
cửa hàng bán thịt
97
New cards
be transformed
được chuyển đổi
98
New cards
the large central house
ngôi nhà lớn ở trung tâm
99
New cards
surrounding trees were cleared
cây cối xung quanh đã được dọn bỏ
100
New cards
in terms of residential changes
xét về những thay đổi khu dân cư