1/62
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
devastating
Tàn phá, hủy hoại dữ dội
cactus
Cây xương rồng
rampant cacti
Xương rồng mọc tràn lan, hoành hành
menace
Mối đe dọa, mối hiểm họa
moths
Bướm đêm
monoculture
Sự độc canh, trồng một loại nông sản duy nhất (= single crops)
keystone
Loài chủ chốt (loài có vai trò quyết định trong hệ sinh thái)
fig family
Họ nhà sung, họ nhà vả
wasp
Ong bắp cày
pollinate
Thụ phấn
pollinator
Loài thụ phấn, tác nhân thụ phấn
sea otter
Rái cá biển
urchin shell
Vỏ nhím biển
sea urchin
Quần thể nhím biển, cầu gai
roam
Lang thang, đi rông
grow unchecked
Phát triển không kiểm soát
seafloor
Đáy biển
fronds
Tảo bẹ non, lá lược (của dương xỉ/cọ)
wreak havoc
Tàn phá, gây ra nhiều tác hại dữ dội
caterpillar
Sâu bướm
rigorous
Nghiêm ngặt, khắt khe
get a snapshot
Có được cái nhìn tổng quan, bức tranh thu nhỏ
assessed
Được đánh giá, được ước tính
fermentation
Quá trình lên men
distillation
Quá trình chưng cất
starch
Tinh bột
additive
Chất phụ gia
muscle tissue
Mô cơ
condensation
Sự ngưng tụ
garment
Quần áo, đồ may mặc
set standards
Đặt ra các tiêu chuẩn
assessment
Sự đánh giá
restrict
Hạn chế, thu hẹp
hinder
Cản trở, gây khó khăn
framework
Khuôn khổ, cơ cấu
waitress
Nữ bồi bàn
leaflet
Tờ rơi
autumn
Mùa thu
tractor drivers
Những người lái máy kéo
shed
Nhà kho, lán che
heavy machinery
Máy móc hạng nặng
branch
Cành cây, nhánh
water bottle
Chai nước
down that road
Ở dưới con đường đó, đi theo hướng đó
attached to
Gắn liền với, đính kèm vào
devote
Cống hiện, dành hết cho
mechanical stuff
Đồ cơ khí, những thứ liên quan đến máy móc
prisoner
Tù nhân
tunnels
Đường hầm
writer
Tác giả, người viết (= author)
drawing
Hình vẽ, bức họa (= image)
restoration work
Công việc phục hồi, trùng tu
boundary
Biên giới, ranh giới
soybean
Đậu nành
residue
Phần còn lại, cặn bã
biomass
Sinh khối
candles
Nến, đèn cầy
boil
Luộc, đun sôi
digestion problems
Các vấn đề về tiêu hóa, chứng khó tiêu
modification
Sự sửa đổi, sự biến đổi
economic incentive
Động lực kinh tế, đòn bẩy kinh tế
inflated price
Giá cả tăng cao, mức giá bị thổi phồng
plantation
Đồn điền, khu đất trồng trọt lớn