1/19
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
far-flung
xa xôi, hẻo lánh (a)
collapse into + N
sụp đổ (vật)/ rơi vào 1 trạng thái tiêu cực (v)
pound
đập, giã (v)
waves pounded the shore
sóng đập vào bờ
A be pounded into a fine powder
gia vị A bị giã thành bột mịn
f
wreak havoc on/ with
gây ra sự tàn phá nghiêm trọng cho
havoc
sự tàn phá nghiêm trọng (n)
swell - swelled - swollen
bị sưng, phồng lên (v) / riêng từ cuối cũng là a
low-lying region
vùng đất thấp, khu vực có địa hình thấp
devastate the environment
tàn phá môi trường
doom-laden = foreboding
điềm gở (văn viết-văn nói) (a)
despair
sự tuyệt vọng (n)
erratic
thất thường (a)
despondency
sự chán nản, mất tinh thần (n)
ill-founded = unfounded
không có căn cứ (a)
eminent
lỗi lạc, xuất chúng (khi nói về nhà khoa học, bác sĩ…) (a)
accredited
được công nhận (a)
magnetism
từ tính (n)