1/67
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
advise (v)
khuyên
affect (v)
ảnh hưởng
adult (n)
người lớn
backache (n)
đau lưng
balance (n/v)
sự cân bằng; cân bằng
calorie (n)
calo
cold (n)
bệnh cảm lạnh
cough (n/v)
ho; bệnh ho
cure (n/v)
cách chữa; chữa bệnh
diet (n)
chế độ ăn
earache (n)
đau tai
energy (n)
năng lượng
epidemic (n)
dịch bệnh
expert (n)
chuyên gia
fever (n)
sốt
fresh (adj)
tươi; tươi tỉnh
itchy (adj)
ngứa
ignore (v)
lờ đi; không quan tâm
junk food (n)
đồ ăn vặt
medicine (n)
thuốc
obese (adj)
béo phì
operate (v)
phẫu thuật
painkiller (n)
thuốc giảm đau
patient (n)
bệnh nhân
recover (v)
bình phục
risk (n)
nguy cơ
runny nose (n)
sổ mũi
sore throat (n)
đau họng
spot (n)
mụn nhọt
strong (adj)
khỏe mạnh
temperature (n)
nhiệt độ
be in good health
khỏe mạnh
be in bad health
sức khỏe kém
break a bad habit
phá bỏ thói quen xấu
kick a bad habit
bỏ thói quen xấu
cut down on
cắt giảm
have a diet
ăn kiêng
be on a diet
đang ăn kiêng
go on a diet
bắt đầu ăn kiêng
provide sb with sth
cung cấp cho ai cái gì
provide sth for sb
cung cấp cái gì cho ai
put on weight
tăng cân
result in
dẫn đến; gây ra
stay in shape
giữ vóc dáng
get in shape
có vóc dáng cân đối
suffer from
mắc; chịu đựng
take a rest
nghỉ ngơi
allergy (n)
dị ứng
allergic (adj)
bị dị ứng
concentrate on
tập trung vào
concentration (n)
sự tập trung
depressed (adj)
chán nản; trầm cảm
depression (n)
sự trầm cảm
die of
chết vì
death (n)
cái chết
dead (adj)
đã chết
healthy (adj)
khỏe mạnh
unhealthy (adj)
không khỏe mạnh
bring (v)
đem; mang
avoid Ving
tránh làm gì
waste (v)
lãng phí
enough (adj/adv)
đủ
catch (v)
mắc; bị (bệnh)
take up
bắt đầu (một sở thích)
as (prep)
như; khi; bởi vì
important (adj)
quan trọng
lose weight
giảm cân
efficiently (adv)
một cách hiệu quả