1/17
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
meet the adj demand of sb
đáp ứng nhu cầu của ai
scarce / depletable resources
nguồn khan hiếm / có thể bị cạn kiệt
S + V, thereby causing / leading to / resulting in
từ đó gây ra
finite fossil-fuel resources
nguồn nhiên liệu hóa thạch hữu hạn
reduce reliance/dependence on fossil fuels
giảm phụ thuộc lên nguồn nhiên liệu hóa thạch
meet growing energy demand
đáp ứng nhu cầu năng lượng ngày càng tăng
slow the depletion of sth
làm chậm sự cạn kiệt của cái gì
preserve sth for future generations
bảo tồn … cho các thế hệ tương lai
ensure long-term energy security
đảm bảo an ninh năng lượng dài hạn
(an ninh năng lượng là sự đảm bảo về nguồn cung không bị ảnh hưởng bới các yếu tố chính trị, kinh tế hay thiên tai)
require substantial upfront investment
đòi hỏi khoản đầu tư ban đầu lớn
…fossil fuels, which take millions of years to form
…nhiên liệu hóa thạch, cái mất và triệu năm để hình thành
be heavily dependent on weather conditions
phụ thuộc nhiều vào điều kiện thời tiết
provide a stable / reliable energy supply
cung cấp nguồn năng lượng ổn định
energy output may fluctuate
nguồn năng lượng đầu ra có thể dao động
disrupt industrial operations
làm gián đoạn sự vận hành công nghiệp
rely on fossil fuels as a backup
dựa vào nguồn nhiên liệu hóa thạch như nguồn dự phòng
a complete trasition to renewable energy
việc chuyển đổi hoàn toàn sang năng lượng tái tạo
may not always be feasible / practical
không phải lúc nào cũng khả thi, thực tế