1/52
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
自分が手がけた商品を世に出してみたい
Tôi muốn đưa những sản phẩm mình đã tự tay làm ra thị trường.
動画の編集作業を他の会社に委託した
Tôi đã ủy thác công việc chỉnh sửa video cho một công ty khác.
勉強をおろそかにしないよう母に言われた。
Mẹ bảo tôi đừng có lơ là việc học.
会議が長いと全然捗らない。
Họp lâu quá thì chẳng tiến triển nổi công việc gì.
工事は順調に進んでいて、予定どおり来月には終了しそうです
Công trình đang tiến triển thuận lợi và dự kiến sẽ hoàn thành vào tháng tới theo kế hoạch.
専用コンピュータ・プログラムの開発に取り掛かる
Bắt tay vao phát triển chương trình máy tính chuyên dụng
やりがいのある仕事に打ち込めた。
Cống hiến hết mình cho 1 công việc đáng làm.
新しいプロジェクトに取り組んでいる
Tôi đang dốc sức vào dự án mới.
役職が上がれば、それだけ大きな責任を担うことになる。
Khi chức vụ tăng lên, việc gánh vác trách nhiệm cũng tăng lên.
今度、主任になった村田さん、どんな人ですか?
lần này, Chủ nhiệm Murata là người như thế nào
平社員から係長への昇進です。
Tôi đã được thăng chức từ nhân viên bình thường lên trưởng bộ phận.
私の直属の上司は次長だ。
Cấp trên trực tiếp của tôi là Phó phòng.
経営状態は悪いにで,役員たちは会社の縮小を決断した。
Do tình hình tài chính khó khăn, các nhân sự cao cấp trong công ty đã quyết định thu hẹp quy mô.
有能な彼は30歳の若さで会社の重役になった
Người đàn ông tài năng ấy và trở thành thành viên ban giám đốc công ty ở tuổi 30.
取締役だった人が、会社倒産の責任を逃れることはできない。
Thành viên hội đồng quản trị không thể thoát khỏi trách nhiệm về sự phá sản của công ty.
彼は国連職員です
Anh ấy là một công chức Liên hợp quốc
常勤であるにもかかわらず、育児のために勤務時間を短縮している。
Mặc dù là nhân viên toàn thời gian, cô ấy vẫn rút ngắn thời gian làm việc để chăm con.
大学卒業後は、正社員として採用されることを目指している。
Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi đang hướng tới việc được tuyển dụng làm nhân viên chính thức.
その資料はこの部署にはありません。
Bộ phận chúng tôi không có tài liệu đó.
新商品の発売に合わせて、広報活動を強化することになった
Cùng với việc ra mắt sản phẩm mới, công ty quyết định tăng cường hoạt động truyền thông.
来月、大阪に赴任する予定だ。
Tháng sau tôi dự định đến Osaka nhận chức.
病気も快方に赴く
Bệnh có tiến triển tốt
広報部から企画部に転任になる
Chuyển vị trí từ Phòng Quan hệ công chúng sang Phòng Kế hoạch
十分な報酬を得るためには、専門的な知識を身につけることが欠かせない。
Để nhận được mức thù lao xứng đáng, việc trang bị kiến thức chuyên môn là điều không thể thiếu
多忙を極めた結果、十分な睡眠を取ることさえ難しくなってしまった。
Do quá bận rộn nên đến cả việc ngủ đủ giấc cũng trở nên khó khăn.
こう見えても、勤続9年のベテラン
Trông thế, nhung là người kỳ cựu với 9 năm kinh nghiệm.
不景気で閉店する
Vì buôn bán ế ẩm nên nghỉ kinh doanh .
政府に任命された検事
Công tố viên được chính phủ bổ nhiệm
被告にはいい弁護士がついている.
Bị cáo dẫn theo một vị luật sư rất giỏi.
裁判官は原告に不利な判決を下した。
Thẩm phán đã đưa ra phán quyết bất lợi cho nguyên đơn.
この病院には優秀な医師が多い
Bệnh viện này có nhiều bác sĩ xuất sắc.
歯科医には手先の器用が不可欠である
Bác sĩ nha khoa cần phải có những ngón tay khéo léo.
土木工事は金がかかる
Các công trình công cộng tốn rất nhiều tiền.
建築師
kiến trúc sư
ソフトウェア技師
Kỹ sư phần mềm
宗教に深く傾倒する
Tôn sùng tôn giáo (sùng đạo) một cách sâu sắc
彼は神主として町の神社で働いています。
Anh ta đang làm việc như một người tế lễ tại đền thờ của ngôi làng.
国民が敬愛した神父の行動が話題になっています
Hành động của vị linh mục được người dân kính trọng đang trở thành chủ đề được chú ý.
牧師の主な仕事は教会で説教することです。
Nhiệm vụ chính của một mục sư là giảng trong nhà thờ.
税理士を探す
Tìm kiếm cố vấn thuế
消防士がその火事を消すのにほとんど2時間かかった
Lính cứu hỏa đã mất gần hai giờ đồng hồ để dập lửa.
実業家として彼は私よりはるかに優れている
Là một doanh nhân, anh ấy vượt xa tôi.
コンサルタントのアドバイスを聞いたほうがいい。
Nên nghe lời khuyên của tư vấn viên kinh doanh.
占ない師に手相を見せました。
Tôi đã đưa lòng bàn tay cho một thầy bói xem.
彼は、自分も探偵になりたがっているほどの大の推理小説ファンだ。
Anh ấy say mê tiểu thuyết trinh thám tới mức mà muốn mình trở thành thám tử.
家政婦に依頼したい家事の内容を事前に伝える。
Truyền đạt trước nội dung công việc nhà muốn nhờ người giúp việc làm
板前になるのが子供の頃から夢だ
Trở thành đầu bếp là ước mơ từ bé của tôi
今回のプロジェクトは社内公募でメンバーを集めています。
Dự án lần này đang chiêu mộ thành viên theo hình thức tuyển dụng nội bộ.
厳しい採用選考を突破して入社が決まった。
Sau khi vượt qua vòng tuyển dụng gắt gao, tôi đã được nhận vào công ty
その従業員は会社の規則を破ったために解雇されました。
Nhân viên đó đã bị sa thải vì vi phạm quy tắc của công ty
彼はアルバイトなのに正社員並みに仕事をこなす
Anh ấy làm công việc bán thời gian vậy mà làm việc như nhân viên chính thức
来月から新しい派遣社員がチームに加わります。
Từ tháng sau, một nhân viên tạm thời mới sẽ gia nhập vào đội của chúng ta
契約社員から正社員を目指して毎日頑張っています。
Tôi đang nỗ lực mỗi ngày với mục tiêu từ nhân viên hợp đồng trở thành nhân viên chính thức