1/54
Danh sách từ vựng Unit 03: Fun and Game bao gồm các từ loại danh từ, động từ, cụm động từ và các cấu trúc tính từ đi kèm giới từ phổ biến.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress

beat (v)
đánh bại

board game (np)
trò chơi cờ bàn

captain (n)
đội trưởng/ thủ lĩnh

champion (n)
nhà vô địch

cheat (v)
gian lận, lừa đảo

classical music (np)
nhạc cổ điển

challenge (n)
thử thách/ khó khăn

club (n)
câu lạc bộ

coach (n)
huấn luyện viên

competition (n)
cuộc thi

concert (n)
nhạc hội/ buổi biểu diễn

defeat (v)
đánh bại

entertaining (adj)
mang tính giải trí

folk music (np)
nhạc dân gian

group (n)
nhóm

gym (n)
phòng tập thể hình

have fun
cảm thấy vui

opponent (n)
đối thủ

member (n)
thành viên

organise (v)
tổ chức/ sắp xếp

referee (n)
trọng tài

pleasure (n)
niềm hân hoan vui sướng
rhythm (n)
giai điệu

risk (v/n)
rủi ro

score (v/n)
ghi bàn/ điểm số

support (v/n)
hỗ trợ

team (n)
đội nhóm

train (v)
huấn luyện

video game (np)
trò chơi điện tử
act (v)
hành động

athlete (n)
vận động viên

child (n)
trẻ em (số ít)

collect (v)
thu thập/ nhặt nhạnh

hero (n)
anh hùng

music (n)
âm nhạc

play (v/n)
chơi/ vở kịch

sail (v)
chèo (thuyền)
sing (v)
ca hát

carry on
tiến hành

eat out
ăn ở ngoài

give up
từ bỏ

join in
gia nhập
send off
bị đuổi/ sa thải (khỏi nhóm)

take up
đảm nhận/ bắt đầu (thủ vui/ thói quen)

turn down
giảm (âm lượng)

turn up
tăng (âm lượng)

to be bored with
cảm thấy chán nản

to be crazy about
cuồng nhiệt vì điều gì

to be good at
giỏi làm gì

to be interested in
cảm thấy hứng thú vì điều gì

to be keen on
thích làm gì

to be popular with
nổi tiếng nhờ điều gì

a book by sb about
cuốn sách được viết bởi … về…

a fan of
người hâm mộ của

a game against
Một trận đấu với ai đó