1/33
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
the use of good ventilation and durable materials
việc sử dụng hệ thống thông gió tốt và vật liệu bền
minor modifications
những thay đổi/điều chỉnh nhỏ
meet modern building requirements
đáp ứng các yêu cầu xây dựng hiện đại
meet the requirements of modern use
đáp ứng nhu cầu sử dụng hiện đại
protect cultural resources
bảo vệ các nguồn tài nguyên văn hóa
preservation efforts
những nỗ lực bảo tồn
be under threat from…
bị đe dọa bởi…
be destroyed and replaced by…
bị phá hủy và thay thế bởi…
be demolished to make way for…
bị phá bỏ để nhường chỗ cho…
build = construct
xây dựng
historic buildings
các tòa nhà lịch sử
historical architectural styles
các phong cách kiến trúc lịch sử
buildings with historic values
những tòa nhà có giá trị lịch sử
materials such as plastic, wood, stone and reinforced concrete
các vật liệu như nhựa, gỗ, đá và bê tông cốt thép
high-quality materials
vật liệu chất lượng cao
low-quality materials
vật liệu chất lượng thấp
vertical buildings
các tòa nhà cao tầng
horizontal buildings
các công trình/tòa nhà trải rộng theo chiều ngang
be an integral part of…
là một phần không thể thiếu của…
iconic buildings
những tòa nhà mang tính biểu tượng
construct new houses in traditional architectural styles
xây dựng những ngôi nhà mới theo phong cách kiến trúc truyền thống
energy-efficient homes
những ngôi nhà sử dụng năng lượng hiệu quả
reflect the culture of a society
phản ánh văn hóa của một xã hội
become a famous tourist destination
trở thành một điểm du lịch nổi tiếng
the destruction of historic buildings
sự phá hủy các tòa nhà lịch sử
the demolition of historic buildings
việc phá dỡ các tòa nhà lịch sử
prevent historic buildings from falling into disrepair
ngăn các tòa nhà lịch sử rơi vào tình trạng xuống cấp
prevent damage to…
ngăn chặn thiệt hại đối với…
save… from the threat of neglect
cứu… khỏi nguy cơ bị bỏ quên
be at risk from neglect and decay
có nguy cơ bị bỏ bê và xuống cấp
require regular repair and maintenance
cần được sửa chữa và bảo trì thường xuyên
restore historic buildings
khôi phục các tòa nhà lịch sử
preserve architectural heritage
bảo tồn di sản kiến trúc
cultural heritage
di sản văn hóa