1/27
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Bị kết án ..(bao nhiêu năm/hình phạt)
To be sentenced to …
Tù chung thân
Life Sentence
Tử hình
Capital punishment
Death Penalty
Nộp phạt
Pay a fine
Án phạt không giam giữ (án treo/cải tạo tại chỗ)
A non-custodial sentence
Lao động công ích
Community service
Tội nhẹ
Misdemeanor
Tội nghiêm trọng
Felony
Tội phạm tuổi vị thành niên
Juvenile delinquency
Tái phạm
Recidivism
kẻ trộm cắp
Thief
Kẻ trômi
Burglar
Tội giết người
murderer
Tội phạm tài chính
Fraudster
Người phạm tội
Offender
Wrongdoer
lawbreaker
Người tái phạm
Repeat offender
Tội phạm vị thành niên
Juvenile delinquent
Phạm tội
commit a crime
Dấn thân vào con đường tội phạm
Turn to a life of crime
Bị bắt quả tang
Be red-handed
Trở thành nạn nhân của
To fall victim to…
Đến đường cùng phải phạm tội
resort to crime
Tội đột nhập (để trộm cắp)
burglary
Ăn trộm ở cửa hàng
shoplifting
móc túi
pickpocketing
trấn lột
mugging
tội phá hoại
vandalism