1/122
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
chính xác (đúng hoàn toàn từng chi tiết, không có lỗi)
accurate
phương pháp (cách làm có hệ thống, bài bản)
method
nhân tạo (do con người làm ra)
artificial

giả (răng giả, đồ giả, thông tin sai lệch)
false
tự nhiên (thuộc về tự nhiên, có sẵn)
natural

vật chất / thể chất (có thể chạm, nhìn thấy hoặc thuộc về cơ thể)
physical
đúng (đúng sự thật, không bịa đặt)
true
cách thức (con đường, cách làm chung chung)
way
động cơ (phần máy tạo ra chuyển động cho phương tiện)
engine
máy móc (hệ thống thiết bị gồm nhiều bộ phận)
machine
mô-tơ (động cơ điện hoặc bộ phận chuyển động)
motor
mục tiêu / mục đích (kết quả muốn đạt được)
aim
nguyên nhân (nguồn cơn dẫn tới hậu quả)
cause
lý do (lời giải thích cho hành động, sự việc)
reason
ước tính (đoán dựa trên dữ liệu có sẵn)
estimate
tính toán (dùng công thức toán học)
calculate
thuộc về điện (chạy bằng điện, tạo ra điện)
electric
thuộc về điện tử (sử dụng vi mạch, chip bán dẫn)
electronic
phát minh (tạo ra một thứ hoàn toàn mới chưa từng có)
invent
khám phá / tìm ra (tìm thấy thứ đã có sẵn nhưng chưa ai biết)
discover
nghiên cứu (quá trình tìm tòi, đào sâu thông tin một chủ đề)
research
thí nghiệm (bài thử nghiệm để kiểm tra giả thuyết)
experiment
sự tiến bộ (quá trình cải thiện, phát triển tốt lên)
progress
sự phát triển (sự tăng trưởng, thay đổi lớn hơn)
development
hiện đại
modern
mới
new
ngành công nghiệp
industry
nhà máy / xưởng sản xuất
factory
giải thưởng (được trao tặng trang trọng, công khai)
award
phần thưởng (nhận được do làm việc tốt, chăm chỉ)
reward
diễn ra (có kế hoạch, lịch trình từ trước)
take place
xảy ra (bất ngờ, ngẫu nhiên)
occur
hỏng, dừng hoạt động (stop working for a machine, etc)
break down
tiến hành, thực hiện (perform an experiment, etc)
carry out
thành công, diễn ra suôn sẻ (succeed)
come off
phát triển, tiến bộ (develop or make progress)
come on
nảy ra, nghĩ ra ý tưởng/kế hoạch (think of an idea, a plan, etc)
come up with
cắt, ngừng cung cấp điện/nước... (stop the supply of sth)
cut off
tìm ra, phát hiện thông tin (discover information, etc)
find out
tỏa ra, phát ra nhiệt/mùi hương (produce sth such as heat or a smell)
give off
thu hẹp phạm vi, giảm bớt khả năng (reduce the number of possibilities)
narrow down
cắm điện, nối với nguồn điện (connect to the electricity supply)
plug in
nối máy điện thoại (connect by phone)
put through
biến thành, trở thành thứ khác (change into sth different)
turn into
tắt máy, tắt thiết bị (stop a machine working)
turn off
tìm ra giải pháp, giải quyết vấn đề (find the solution to a problem, etc)
work out
nỗ lực, cố gắng làm gì / trong nỗ lực để làm gì (make an attempt at sth/doing / to do
in an attempt to do);attempt
tính trung bình, ở mức trung bình (on average)
average
lúc đầu / vào lúc khởi đầu / bắt đầu với (in the beginning
at the beginning of sth; beginning with);beginning
ở dưới đáy, ở phần dưới cùng của cái gì (at/on the bottom of sth)
bottom
là/tìm kiếm nguyên nhân của cái gì ((be/find/look for/etc) the cause of sth)
cause
đi đến/đạt được kết luận rằng / tóm lại (come to/reach the conclusion that
in conclusion);conclusion
tiến hành thí nghiệm trên cái gì / thí nghiệm với cái gì (do/perform/carry out an experiment on sth
experiment with sth/doing);experiment
trên thực tế / thực tế là / đối mặt với sự thật (in fact
as a matter of fact; the fact is that; face the facts);fact
với sự ra đời của cái gì / lời giới thiệu về ai/cái gì (with the introduction of sth
an introduction to sth/sb);introduction
gọi / nhận / có một cuộc điện thoại (make/receive/get a phone call)
phone call
chụp ảnh cái gì/ai (take a photo of sth/sb)
photo(graph)
tiến hành nghiên cứu về cái gì (carry out / do research on/into sth)
research
cause sth (to do)
khiến cho ai/cái gì làm gì
consider sth/doing
consider if/whether; consider sb for sth; consider it strange etc (for sb to do);cân nhắc cái gì/việc gì; xem xét liệu rằng; cân nhắc ai cho việc gì; coi điều gì kì lạ (cho ai làm gì)
discuss sth/doing (with sb)
thảo luận cái gì/việc gì (với ai)
explain that
explain sth (to sb);giải thích rằng; giải thích cái gì (cho ai)
intend to do/doing
có ý định làm gì
know (about) sth/doing
know of sb; be known as sth;biết về cái gì/việc gì; biết về ai; được biết đến như là
look at/for sth/sb
look forward to sth/doing;nhìn vào/tìm kiếm ai hoặc cái gì; mong đợi/trông chờ làm gì
manage to do
xoay xở/quản lý để làm được gì
plan sth
plan to do;lên kế hoạch cho cái gì; kế hoạch làm gì
possible (for sb) to do
find sth possible; find it impossible to do;có khả năng (cho ai) làm gì; thấy điều gì khả thi; thấy điều gì bất khả thi
result of sth/doing
result in sth; result in (your) doing; result from sth/doing; as a result of sth;kết quả của cái gì; dẫn đến cái gì; dẫn đến việc làm gì; bắt nguồn từ cái gì; như là kết quả của cái gì
wonder about sth/doing
wonder if/whether/why;băn khoăn về cái gì/việc gì; tự hỏi liệu rằng/tại sao
xuất hiện (v)
appear
diện mạo / sự xuất hiện (n)
appearance
hình như / rõ ràng là (adv)
apparently
xây dựng (v)
build
thợ xây / nhà thầu (n)
builder
tòa nhà / công trình (n)
building
khám phá / tìm ra (v)
discover
sự khám phá / phát hiện (n)
discovery
giải thích (v)
explain
sự giải thích / lời giải thích (n)
explanation
quan trọng (adj)
important
không quan trọng (adj)
unimportant
sự quan trọng / tầm quan trọng (n)
importance
một cách quan trọng (adv)
importantly
giới thiệu (v)
introduce
sự giới thiệu / lời mở đầu (n)
introduction
thuộc về giới thiệu / mở đầu (adj)
introductory
phát minh (v)
invent
nhà phát minh (n)
inventor
sự phát minh / vật phát minh (n)
invention
quan sát (v)
observe
người quan sát (n)
observer
sự quan sát (n)
observation
có thể / khả thi (adj)
possible
không thể / bất khả thi (adj)
impossible
khả năng / triển vọng (n)
possibility
sự không thể / điều bất khả thi (n)
impossibility
có lẽ / có thể (adv)
possibly
một cách không thể xảy ra (adv)
impossibly
tâm lý học (n)
psychology