1/75
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Account for
Chiếm bao nhiêu % / Giải thích
Act out
Đóng vai, đóng kịch
Ask about
Hỏi về
Ask after
Hỏi thăm
Ask for sth
Xin cái gì
Ask sb out
Mời ai đó đi ăn/xem phim để hẹn hò
Blow out
Thổi tắt
Break down
Chia nhỏ ra / Hỏng hóc / Ngất xỉu
Break into
Đột nhập vào
Break out
Nổ ra, bùng phát
Break up
Chia tay
Breathe in = take in = inhale
Hít vào
Bring about
Gây ra, mang lại
Bring back
Mang lại, gợi nhớ
Bring out
Làm nổi bật / Sản xuất, xuất bản
Bring sb up
Nuôi nấng ai
Bring in
Ban hành luật, kiếm được số tiền nhất định
Build up
Tăng lên / Ca ngợi
Burst out
Bật ra, phát ra
Call for
Đòi hỏi, yêu cầu, đón ai, cần
Call off
Hủy
Call out
Hét to,gọi to, chỉ trích (công khai)
Call up
Gọi cho ai / Gọi đi lính
Calm down
Bình tĩnh
Care about
Quan tâm
Care for
Chăm sóc, thích
Carry away
Phấn khích, kích động
Carry on
Tiếp tục
Carry out
Tiến hành, thực hiện
Carry over
Chuyển vào, đi vào
Catch on
Trở nên phổ biến
Catch up with
Đuổi kịp, theo kịp
Check on sb
Kiểm tra ai
Check out
Thanh toán, trả phòng, xác minh, kiểm chứng
Cheer sb up
Cổ vũ ai, làm ai đó tươi tỉnh lên
Chill out
Thư giãn, nghỉ ngơi
Clean up
Dọn dẹp
Clear out
Dọn sạch, cuốn xéo
Close down
Đóng cửa, phá sản
Come across
Tình cờ gặp
Come along with sb
Đi cùng với ai đó
Come around
Tỉnh lại
Come down
Đi xuống, rơi xuống
Come in
Bước vào
Come in for
Chuốc lấy, nhận lấy
Come into
Thừa kế
Come off
Thành công
Come on
Thôi nào, tiếp tục nào
Come out
Lộ ra, ló ra, tung ra, phát hành
Come over
Ghé chơi, đột nhiên cảm thấy điều gì
Come up
Xảy ra
Come up to
Đạt tới
Come up with = hit on/hit upon
Nảy ra ý tưởng
Cool down
Hạ nhiệt, bình tĩnh lại
Cope with = deal with
Đối phó, đương đầu với
Crop up
Xảy ra 1 cách bất ngờ
Cut down
Chặt/đốn
Cut down on
Cắt giảm
Cut in
Xen vào, ngắt lời
Cut off
Cắt, cúp, ngừng cung cấp (điện, gas)
Die of
Chết vì bệnh gì
Die out
Tuyệt chủng
Dip into
Đọc lướt
Dress up
Cải trang, đóng giả
Drop in on = pay a short visit
Tạt qua, ghé qua
Drop out of
Bỏ cuộc
Eat out
Đi ăn ngoài
End up
Kết thúc, kết cục
Fall back on
Phải cần tới, phải dùng tới
Fall behind
Tụt lại, chậm lại
Fall for
Mê tít, yêu ai
Fall out with
Cãi cọ với
Fall over
Đổ sụp xuống, ngã, phá sản
Fill in
Điền vào mẫu đơn
Fill out
Mập ra, béo ra, điền vào mẫu đơn
Fill up
Đổ đầy, làm đầy