1/153
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
冷房
れいぼう
(Điều hoà LÃNH PHÒNG)
金庫
きんこ
( Két sắt KIM KHỐ )
費用
ひよう
(Chi phí,phí tổn PHÍ DỤNG)
消費者
しょうひしゃ
(Người tiêu dùng TIÊU PHÍ GIẢ )
長期
ちょうき
(Thời gian dài TRƯỜNG, TRƯỞNG KỲ )
定期券
ていきけん
( Vé định kì,vé tháng ĐỊNH KỲ KHÓAN )
短期
たんき
(Thời gian ngắn ĐỎAN KỲ )
期限
きげん
(Thời hạn KỲ HẠN )
必要
ひつよう
(Cần thiết TẤT YÊU, YẾU)
要る
いる (Cần YÊU, YẾU)
重要
じゅうよう
(Quan trọng TRỌNG, TRÙNG YÊU, YẾU)
冷たい
つめたい
(Lạnh,lạnh nhạt,nhạt nhẽo LÃNH)
冷やす
ひやす
(Làm lạnh,làm đông lại,ướp lạnh LÃNH )
冷える
ひえる
(Lạnh đi,nguội đi LÃNH )
冷める
さめる (Nguội,nguội đi LÃNH )
冷ます
さます
(Làm mát,làm nguội,làm nản chí,cụt hứng LÃNH )
冷蔵庫
れいぞうこ
(Tủ lạnh LÃNH TÀNG KHỐ )
冷凍庫
れいとうこ
(Tủ đông lạnh LÃNH ĐỐNG KHỐ )
凍る
こおる
( Đóng băng,đông lại ĐỐNG )
召し上がる
めしあがる
(Ăn (Kính ngữ) TRIỆU THƯỢNG )
ご存じです
ごぞんじです
(Biết(kính ngữ) TỒN )
存じません
ぞんじません
(Không biết TỒN )
必ず
かならず
(Nhất định TẤT )
必死(に)
ひっし((に) Liều lĩnh,dữ dội,điên cuồng TẤT TỬ )
会費
かいひ
(Hội phí HỘI PHÍ )
期間
きかん
(Thời kì,thời hạn KỲ GIAN, GIÁN )
保存する
ほぞんする
( Bảo quản,giữ gìn BẢO TỒN )
限度
げんど
(Giới hạn HẠN ĐỘ )
限る
かぎる
(Giới hạn,hạn chế HẠN )
限定
げんてい
(Sự hạn định,sự hạn chế,sự qui định giới hạn HẠN ĐỊNH )
~製
せい
(Được làm bằng,tại (nhật,việt nam...) CHẾ )
製品
せいひん
(Sản phẩm,hàng hoá,mặt hàng CHẾ PHẨM )
造る
つくる
(Tạo TẠO )
賞
しょう
( Giải thưởng THƯỞNG )
賞味期限
しょうみきげん
(Thời hạn sử dụng THƯỞNG VỊ KỲ HẠN )
方法
ほうほう
(Phương pháp PHƯƠNG PHÁP )
文法
ぶんぽう
( Ngữ pháp VĂN PHÁP )
温度
おんど
(Nhiệt độ,độ nóng ÔN ĐỘ )
気温
きおん
(Nhiệt độ không khí KHÍ ÔN )
暖かい
あたたかい
(Ấm NÕAN )
常温
じょうおん
( Nhiệt độ bình thường THƯỜNG ÔN )
同窓会
どうそうかい
(Hội cựu sinh viên ĐỒNG SONG HỘI )
販売
はんばい
(Buôn bán,kinh doanh PHÁN MẠI )
自動販売機
じどうはんばいき (Máy bán hàng tự động TỰ ĐỘNG PHÁN MẠI CƠ )
飛行機
ひこうき
( Máy bay KHIÊU(PHI) HÀNH, HÀNG, HẠNH CƠ )
機械
きかい (Máy móc CƠ GIỚI )
機会
きかい ( Cơ hội CƠ HỘI )
増加
ぞうか (Tăng TĂNG GIA )
増える
ふえる (Gia tăng,tăng lên TĂNG )
増やす
ふやす (Tăng thêm,tăng vào TĂNG )
減少
げんしょう (Giảm đi,giảm bớt GIẢM THIỂU, THIẾU )
減る
へる (Giảm đi GIẢM )
減らす
へらす (Giảm xuống,cắt bớt,giảm xuống GIẢM )
量
りょう (Số lượng LƯỢNG )
数量
すうりょう (Số lượng,khối lượng SỐ LƯỢNG )
氷
こおり (Đá BĂNG )
返事
へんじ
(Trả lời PHẢN SỰ )
返す
かえす
(Trả lại PHẢN )
お湯
おゆ
(Nước sôi THANG )
材料
ざいりょう
(Nguyên liệu,vật liệu TÀI LIỆU )
教材
きょうざい (Giáo trình giảng dạy GIÁO TÀI )
卵
たまご (Trứng NÕAN )
卵焼き
たまごやき (Món trứng nướng NÕAN THIÊU )
牛乳
ぎゅうにゅう (Sữa bò NGƯU NHŨ )
粉
こな (Bột PHẤN )
袋
ふくろ (Cái bao,cái túi ĐẠI )
紙袋
かみぶくろ (Túi giấy CHỈ ĐẠI )
ゴミ袋
ゴミふくろ (Túi rác ĐẠI )
手袋
てぶくろ (Bao tay THỦ ĐẠI )
足袋
たび (Tất kiểu Nhật TÚC ĐẠI )
混雑
こんざつ (Đông đúc,tắt nghẽn HỖN TẠP )
混ぜる
まぜる (Trộn,trộn lẫn,pha trộn HỖN )
焼く
やく (Nướng,quay,đốt THIÊU )
焼ける
やける (Bị đốt,bị cháy,được nướng THIÊU )
表
おもて (Cái bảng,danh sách BIỂU )
表面
ひょうめん (Bề mặt,bề ngoài,bên ngoài BIỂU DIỆN)
発表
はっぴょう (Phát biểu PHÁT BIỂU )
代表
だいひょう (Đại diện,đại biểu ĐẠI BIỂU )
表す
あらわす (Biểu thị,biểu hiện BIỂU )
裏
うら (Mặt sau,phía sau LÝ )
裏返す
うらがえす (Lật úp,lộn ngược LÝ PHẢN )
留学
りゅうがく (Du học LƯU HỌC )
書留
かきとめ (Thư bảo đảm THƯ LƯU )
留める
とめる (Ghim,băng,buộc,kẹp lại LƯU )
留守
るす (Vắng nhà LƯU THỦ, THÚ )
守る
まもる (Bảo vệ THỦ, THÚ )
濃い
こい (Đậm NÙNG )
薄い
うすい (Nhạt BẠC )
部分
ぶぶん (Phần,bộ phận BỘ PHÂN )
学部
がくぶ (Khoa,ban,bộ môn HỌC BỘ )
部長
ぶちょう (Trưởng phòng BỘ TRƯỜNG, TRƯỞNG )
部屋
へや (Căn phòng BỘ ỐC)
数字
すうじ
(Số SỐ TỰ )
数学
すうがく (Môn toán SỐ HỌC )
数
かず (Số SỐ )
数える
かぞえる ( Đếm SỐ )
件名
けんめい
( Chủ đề KIỆN DANH )
事件
じけん (Sự kiện,vụ việc SỰ KIỆN )
用件
ようけん (Công chuyện,công việc DỤNG KIỆN )
再入国
さいにゅうこく (Tái nhập cư TÁI NHẬP QUỐC )