1/33
Vocabulary flashcards covering 32 English structures, collocations, and phrasal verbs from the lecture note.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
be committed to doing something
cam kết, tận tụy, tận tâm làm gì
come at the cost of something
trả giá bằng cái gì
deal a heavy blow
giáng một đòn mạnh
distinguish something from something
phân biệt cái gì với cái gì
gloss over
phớt lờ, lờ đi
make all the difference
tạo ra sự khác biệt lớn
play a pivotal role in something
đóng vai trò then chốt trong cái gì
take a back seat
giữ vai trò thứ yếu, nhường vị trí quan trọng
take something with a pinch of salt
không nên tin hoàn toàn; đón nhận một cách dè dặt cái gì
go to great lengths to do something
cố gắng hết sức để làm gì
tend to do something
có xu hướng làm gì
at short notice
trong thời gian ngắn, gấp (không báo trước)
immerse yourself in something
đắm chìm, hòa mình vào
when it comes to doing something
khi nói đến việc gì
bring about
mang lại, gây ra
cater to something
phục vụ, đáp ứng nhu cầu
desire to do something
mong muốn làm gì đó
deter somebody from doing something
ngăn cản ai làm gì đó
get over
vượt qua (bệnh tật, khó khăn, nỗi buồn…)
get up
thức dậy; đứng dậy
immerse myself in something
đắm mình, hòa mình vào
inflict something on somebody
gây ra, khiến ai phải chịu đựng điều gì đó
raises concerns about
dấy lên lo ngại về
withdraw from something
rút khỏi, rời khỏi
be stuck on
bị kẹt, bị vướng vào
expect somebody to do something
mong đợi ai đó làm gì
meet up
gặp nhau (theo kế hoạch)
bring somebody closer to something
đưa ai đó gần hơn với cái gì
make ends meet
kiếm đủ sống
take the initiative to do something
chủ động làm gì
buckle up
thắt dây an toàn
compel somebody to do something
ép buộc, bắt buộc ai đó làm cái gì
decline in something
sự suy giảm, giảm sút về