Kanji Master 5 スポーツ

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/219

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:45 PM on 9/2/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

220 Terms

1
New cards

スポーツ

supo-tsu

thể thao

2
New cards

勝負

しょうぶ

cuộc thi đấu; hiệp.

AとBの勝負: cuộc đấu giữa A và B

勝負にならない: ko phải là đối thủ (mình vẫn là hơn cơ)

勝負がつかない(không phân thắng bại)

3
New cards

つぎ

Lần sau; sau đây; tiếp đến

次に[tsugi-ni]: Tiếp theo, vậy thì, sau đó, tiếp sau đây,

4
New cards

試合

しあい

Cuộc thi đấu; trận đấu

5
New cards

戦う (たたかう - Chiến)

Chiến đấu, thi đấu, cạnh tranh.

Nと戦う thi đấu với N

6
New cards

負け

まけ

Sự thua

7
New cards

負け戦

まけいくさ

Trận chiến nắm chắc phần thua, thất bại đã rõ ràng.


8
New cards

お負け

おまけ

Sự giảm giá; sự khuyến mại; đồ tặng thêm khi mua hàng
割引:わりびき "Giảm giá" theo tỉ lệ nào đó (%)

おまけ:Dịch là "Khuyến mãi" sẽ tốt hơn. Nó là quà khuyến mãi, quà tặng kèm, nhưng đôi khi cũng mang ý nghĩa là giảm giá.

9
New cards

投げ出す

なげだす

=やめる - từ bỏ, bỏ cuộc

Cảm xúc thấy không muốn làm nữa muốn vứt bỏ đi

放り出す (ほうりだす) cũng là từ bỏ nhưng do mệt quá không còn sức mà làm nữa

10
New cards

ずに

V-nai + ずに

suru => sezuni せずに

Mà không; không làm gì đó

勉強 (べんきょう) せずに 寝 (ね)てしまった。Tôi đã ngủ mà không học bài.

=しないで

負け戦でも投げ出さずにがんばる。Dù là một trận chiến cầm chắc phần thua, tôi vẫn sẽ cố gắng mà không bỏ cuộc giữa chừng.

11
New cards

プラン

plan, kế hoạch

12
New cards

成功

せいこう

成功する

thành công

13
New cards

作戦

さくせん

chiến lược, kế hoạch, phương án

作戦を立てる (tateru)/ : lập kế hoạch

作戦を練る (neru) - hoạch định/trau chuốt chiến lược

14
New cards

練る

ねる

Gọt giũa; trau chuốt (văn chương) 文章を練る

Nhào trộn; nhào (bột mì) 粉 (こな) を練 (ね)る nhào bột

Hoạch định

Có một cách dùng cố định rất hay của từ 練るlà 策(saku) を練る , nghĩa của nó là 方法をよく考える (suy nghĩ một cách thấu đáo và triệt để hay là suy nghĩ một cách kỹ càng về một kế sách, một phương pháp gì đó).

15
New cards

決定戦 (けっていせん - Quyết Định Chiến)

Trận đấu quyết định, trận chung kết.

16
New cards

優勝

ゆうしょう

chiến thắng; chức vô địch

優勝決定戦 Trận đấu quyết định ngôi vô địch

17
New cards

行われる

おこなわれる

Được tổ chức, được tiến hành, diễn ra

18
New cards

辞める

やめる

nghỉ việc, resign, retire

SはNを辞める] S nghỉ, bỏ việc/học(こと)

19
New cards

決意

けつい

quyết định; quyết tâm

20
New cards

固める

かためる

Củng cố

(〜する)決心 (けっしん) を固 (かた)める

21
New cards

圧勝 (あっしょう - Áp Thắng)

Chiến thắng áp đảo, thắng đậm

22
New cards

勝っている (まさっている): (từ gốc: 勝る - masaru)

Lưu ý: Chữ 勝 ở đây không đọc là "katsu" (chiến thắng) mà đọc là "masaru" (vượt trội) khi so sánh hai đối tượng.

Vượt trội hơn, ưu việt hơn

実力は田中より木村が勝っている。Về thực lực, Kimura vượt trội hơn Tanaka.

23
New cards

実力

じつりょく

Thực lực

実力がつく:phát triển thực lực, năng lực

24
New cards

勝負 (しょうぶ - Thắng Phụ)

Thắng thua, kết quả trận đấu.

25
New cards

あっという間に

あっというまに

Loáng một cái; trong nháy mắt

=早速 sassoku

=短い間に mijikai

26
New cards

負担 (ふたん - Phụ Đảm)

Gánh vác, chịu trách nhiệm chi trả.

費用を負担する

Chịu trách nhiệm chi trả chi phí

Đảm nhận chi trả kinh phí

27
New cards

費用

ひよう

Lệ phí; chi phí; phí

費用をかける: Trả phí

費用がかかる: Tốn phí

28
New cards

出費: chỉ việc chi cho các khoản phí ( điện ,nước)

支出: ám chỉ tất cả các hoạt động chi , xuất ra (買い物、食べ物)

費用: phí dùng cho 1 việc nào đó ,khoản tiền ( 旅行、留学)

経費: kinh phí (kiểu sang trọng văn phong,dùng nhiều trong buôn bán kinh doanh)

出費 -しゅっぴ

支出 -ししゅつ

費用 - ひよう

経費 - けいひ

29
New cards

各自

かくじ

Mỗi; mỗi cái riêng rẽ; riêng; mỗi cá nhân

=おのおの

=めいめいで

=それぞれ

費用は各自で負担してください。Chi phí xin hãy để mỗi người tự chi trả.

30
New cards

荷物

にもつ

hành lý

31
New cards

背負う

せおう

khi kaiwa đọc là しょう

Cõng; vác trên lưng; đeo (balo)

Đảm đương; gánh vác

32
New cards

歩く

あるく

tự động từ

Đi bộ; đi; bước

  1. ふらふら歩く: đi ngã qua ngã lại (say xỉn)

  2. のしのし 歩くđi nặng nề (sumo)

  3. そろそろ歩く: đi lén lút nhè nhẹ

  4. よちよち歩く: đi chập chững (trẻ con)

  5. うろうろ歩く: đi đi lại lại; đi lòng vòng

  6. ぶらぶら歩く: đi lang thang, đi loanh quanh

  7. とぼとぼ歩く: đi lững thững

lượn lờ: うろうろ(bất chủ ý); lượn qua lượn lại: ぶらぶら(có chủ ý)

33
New cards

チャンピオン

chanpion

champion, Nhà vô địch

34
New cards

挑戦する

ちょうせんする

Khiêu chiến; thách thức

=やってみる

35
New cards

苦しい

くるしい

khó khăn, …

36
New cards

戦い

たたかい

Trận chiến đấu; sự đấu tranh; sự xung đột; cuộc chiến

苦しい戦い = trận chiến khó nhằn, khó khăn

37
New cards

制する

せいする

chế ngự, thống trị

làm chủ, kiểm soát (trận đấu)

Vô địch, chiến thắng

38
New cards

留学

りゅうがく

留学する

du học

39
New cards

多数決

たすうけつ

多数決をとる

: Biểu quyết theo số đông, bỏ phiếu lấy ý kiến số đông.

40
New cards

決める (Quyết)

kimeru

Quyết định, lựa chọn.

41
New cards

決勝

けっしょう

trận chung kết.

42
New cards

勝利

しょうり

thắng lợi, chiến thắng

勝利 : Thắng

負け : Thua

引き分け : Hoà (hikiwake)

43
New cards

負ける

まける

Thua; thất bại; thất trận

còn có nghĩa giảm giá, đồ giảm giá, tặng kèm

44
New cards

口げんか

くちげんか

口げんかする

sự cãi nhau, cãi vã, khẩu chiến, đấu khẩu


45
New cards

負かす

まかす

tha V

Đánh bại

口げんかで相手をまかした。Đã đánh bại đối thủ trong một cuộc cãi vã.

46
New cards

相手

あいて

đối phương

Cộng sự, địch thủ, người bạn, bạn đồng hành, kẻ thù

= パートナー

47
New cards

記録

きろく

Sự ghi chép; ghi chép; ghi lại; lưu lại

Băng ghi hình, tài liệu, bản ghi chép, để ghi hình lại, để ghi chép lại, kết quả, một kỷ lục (ví dụ: trong thể thao); điểm số, để thiết lập một kỷ lục(ví dụ như trong thể thao); để hiển thị kết quả, để đạt được một giá trị

48
New cards

代わる

かわる

Thay thế vai trò, người, chức năng (Đại diện, thay mặt người khác)

49
New cards

しき

Hình thức; lễ; nghi thức

Phương trình; công thức; biểu thức

父に代わって式に出た Tôi đã thay mặt bố đến dự buổi lễ. (deta)

50
New cards

年代 (ねんだい - Niên đại)

Thập niên, những năm...

51
New cards

代 (だい - Đại)

Tiền phí, cước phí (dùng làm hậu tố, ví dụ: 食事代 - shokujidai tiền ăn, バス代 - tiền xe buýt).

52
New cards

払う

はらう

Trả tiền

trả tiền cho vật gì đó tương đương với giá trị của nó, cho mục đích cá nhân như rau, đồ ăn,...

53
New cards

注意を払う 

chú ý

54
New cards

代理 (だいり - Đại lý)

Người đại diện, sự thay mặt.

55
New cards

課長

かちょう

Trưởng nhóm; trưởng bộ phận

会長>社長>副社長>専務>常務>部長>次長>課長>係長

56
New cards

会議

かいぎ

Buổi họp, cuộc họp

会議に出る đến cuộc họp (tham gia)

57
New cards

身の代金 (みのしろきん - Thân Đại Kim)

Tiền chuộc mạng. (Lưu ý: Đây là cách đọc đặc biệt, chữ 代 ở đây đọc là しろ).

58
New cards

犯人

はんにん

tội phạm, hung thủ/nghi phạm

59
New cards

要求

ようきゅう

要求する

Sự yêu cầu; sự đòi hỏi

申請(nhờ vả) =>請求(yêu cầu) => 要望(nguyện vọng) => 要求(yêu cầu bắt buộc)

60
New cards

アンケート

アンケート

ankeeto

Điều tra, khảo sát (thăm dò)

Bản khảo sát

enquête (French)

61
New cards

表 (ひょう - Biểu)

Bảng, biểu đồ.

62
New cards

纏める

まとめる

Tóm tắt

Tập hợp; Tổng hợp (thông tin)

アンケートの結果を表にまとめる。Tổng hợp kết quả khảo sát thành bảng biểu.

63
New cards

表せない (あらわせない - Biểu)

Không thể diễn tả (thể khả năng dạng phủ định của động từ 表す - diễn tả, biểu hiện).

64
New cards

言葉


ことば

65
New cards

感動する

かんどうする

Cảm động; xúc động

66
New cards

表す

あらわす

Biểu thị; biểu hiện; lộ rõ

S thể hiện, diễn tả, diễn đạt N

言葉で表せないくらい感動した。Tôi cảm động đến mức không thể diễn tả thành lời.

67
New cards

表示 (ひょうじ - Biểu thị)

Nhãn mác, sự hiển thị, biểu thị

bảng hiệu (chỉ dẫn, chú ý) nói chung

68
New cards

洗濯する

せんたくする

giặt giũ, giặt

69
New cards

確認する

かくにんする

XÁC NHẬN

Xác nhận; kiểm tra

70
New cards

数券 (かいすうけん - Hồi số khoán)

Vé đi nhiều lần, vé tập (mua một lần được một tệp vé để dùng dần, thường rẻ hơn mua lẻ).

71
New cards

回って (まわって - Hồi): (từ gốc: 回る).

Quay quanh, xoay quanh. Di chuyển xoay quanh một trục (cơ học, chuyển động).

地球のまわりを月が回っている。Mặt trăng đang quay xung quanh Trái đất.

72
New cards

地球

ちきゅう

Quả đất; trái đất; địa cầu

73
New cards

思い出す

おもいだす

Nhìn lại (những điều trong quá khứ hoặc đã quên)

Nhớ; nhớ về; nhớ ra; nghĩ về; liên tưởng tới; liên tưởng đến


74
New cards

時代

jidai

thời đại, thời kỳ

学生時代を思い出す Nhớ lại thời học sinh

75
New cards

交代 / 交替

こうたい

thay thế, thay phiên

Sự khác biệt giữa 交代する 、交替する

Đều mang nghĩa là thay đổi, nhưng khác ở chỗ thay 1 lần, hay thay nhiều lần

交代する: thay 1 lần

交替する : thay nhiều lần

76
New cards

表れる

あらわれる

Thái độ, biểu hiện lộ ra

現れる và 表れる đều là xuất hiện, hiện ra. Cùng cách đọc

表れる dùng cho những thứ vô hình (tinh thần, cảm xúc, sự nỗ lực,... )

現れる dùng cho những thứ hữu hình (con người, động vật, đồ vật,... )

77
New cards

(Biểu): おもて

Mặt trước, phía trước (trái nghĩa với 裏 - うら - mặt sau).

nếu đọc là ひょうthì nghĩa bảng, bảng biểu

78
New cards

代表 Đại biểu

だいひょう

đại diện, đội tuyển quốc gia.

Đại diện cho tổ chức nào đó để làm gì đó

79
New cards

選ばれた

えらばれた

từ gốc 選ぶ TUYỂN

được chọn vào, được tuyển, đắc cử

80
New cards

宿題

しゅくだい

BTVN

81
New cards

授業

じゅぎょう

Buổi học, giờ học

82
New cards

最初

さいしょ

Thứ tự đầu tiên theo trình tự đã sắp xếp. Đầu tiên, trước hết, đầu …

83
New cards

回収

かいしゅう

Sự thu hồi; sự thu lại; thu hồi; thu lại

宿題は授業の最初に回収する。 Bài tập về nhà sẽ được thu lại vào đầu giờ học.

hoặc nghĩa thu gom, thu lại (rác…) 集める=あつめる

84
New cards

回す

まわす

Xoay, vặn, quay (nút)

truyền tay, phát

85
New cards

第一回

だいいっかい

Lần đầu tiên, Lần thứ nhất

第一回大会は東京で行われた。Đại hội lần thứ nhất đã được tổ chức tại Tokyo.

86
New cards

八千代

やちよ

Tính vĩnh hằng; tính bất diệt, ngàn xưa; muôn đời, đời sau

87
New cards

回向

えこう

HỒI HƯỚNG

ご先祖(せんぞ)さん には 手を合わ(てをあわ/す)せて回向をしている。

Chắp tay cầu nguyện cho ông bà tổ tiên mỗi ngày.

88
New cards

出来事

できごと

Sự kiện (việc đã xảy ra)

89
New cards

記す (しるす - Ký)

Ghi chép lại, lưu lại.

90
New cards

暗記 (あんき - Ám ký)

Ghi nhớ, học thuộc lòng.

漢字を暗記する。Học thuộc lòng chữ Kanji.

91
New cards

記入 (きにゅう - Ký nhập)

Điền vào, ghi vào (form mẫu, giấy tờ).

A に Bを 記入する Điền B vào A

92
New cards

書類

しょるい

hồ sơ, giấy tờ chỉ trên giấy

93
New cards

必要な

ひつような

cần thiết

必要な書類:Giấy tờ cần thiết, cần phải có (Để làm một thủ tục nào đó)

94
New cards

登録 (とうろく - Đăng lục)

Đăng ký (vào danh sách, hệ thống).

英語のクラスに登録する。Đăng ký vào lớp học eigo

95
New cards

議事録 (ぎじろく - Nghị sự lục)

Biên bản cuộc họp.

会議の議事録を書いた。Tôi đã viết biên bản cuộc họp.

96
New cards

録画 (ろくが - Lục họa)

Ghi hình, thu hình (video).

好きなドラマをDVDに録画する。Thu lại bộ phim truyền hình yêu thích vào đĩa DVD.

97
New cards

優れた (すぐれた - Ưu)

Xuất sắc, ưu tú, vượt trội.

98
New cards

数学

すうがく

Toán học

99
New cards

成績

せいせき

THÀNH TÍCH

thành tích

成績をとる Đạt thành tích

数学で優れた成績をとる。 Đạt thành tích xuất sắc trong Toán

100
New cards

優勝 (ゆうしょう - Ưu thắng)

Vô địch, giành giải nhất.