1/219
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
スポーツ
supo-tsu
thể thao
勝負
しょうぶ
cuộc thi đấu; hiệp.
AとBの勝負: cuộc đấu giữa A và B
勝負にならない: ko phải là đối thủ (mình vẫn là hơn cơ)
勝負がつかない(không phân thắng bại)
次
つぎ
Lần sau; sau đây; tiếp đến
次に[tsugi-ni]: Tiếp theo, vậy thì, sau đó, tiếp sau đây,
試合
しあい
Cuộc thi đấu; trận đấu
戦う (たたかう - Chiến)
Chiến đấu, thi đấu, cạnh tranh.
Nと戦う thi đấu với N
負け
まけ
Sự thua
負け戦
まけいくさ
Trận chiến nắm chắc phần thua, thất bại đã rõ ràng.
お負け
おまけ
Sự giảm giá; sự khuyến mại; đồ tặng thêm khi mua hàng
割引:わりびき "Giảm giá" theo tỉ lệ nào đó (%)
おまけ:Dịch là "Khuyến mãi" sẽ tốt hơn. Nó là quà khuyến mãi, quà tặng kèm, nhưng đôi khi cũng mang ý nghĩa là giảm giá.
投げ出す
なげだす
=やめる - từ bỏ, bỏ cuộc
Cảm xúc thấy không muốn làm nữa muốn vứt bỏ đi
放り出す (ほうりだす) cũng là từ bỏ nhưng do mệt quá không còn sức mà làm nữa
ずに
V-nai + ずに
suru => sezuni せずに
Mà không; không làm gì đó
勉強 (べんきょう) せずに 寝 (ね)てしまった。Tôi đã ngủ mà không học bài.
=しないで
負け戦でも投げ出さずにがんばる。Dù là một trận chiến cầm chắc phần thua, tôi vẫn sẽ cố gắng mà không bỏ cuộc giữa chừng.
プラン
plan, kế hoạch
成功
せいこう
成功する
thành công
作戦
さくせん
chiến lược, kế hoạch, phương án
作戦を立てる (tateru)/ : lập kế hoạch
作戦を練る (neru) - hoạch định/trau chuốt chiến lược
練る
ねる
Gọt giũa; trau chuốt (văn chương) 文章を練る
Nhào trộn; nhào (bột mì) 粉 (こな) を練 (ね)る nhào bột
Hoạch định
Có một cách dùng cố định rất hay của từ 練るlà 策(saku) を練る , nghĩa của nó là 方法をよく考える (suy nghĩ một cách thấu đáo và triệt để hay là suy nghĩ một cách kỹ càng về một kế sách, một phương pháp gì đó).
決定戦 (けっていせん - Quyết Định Chiến)
Trận đấu quyết định, trận chung kết.
優勝
ゆうしょう
chiến thắng; chức vô địch
優勝決定戦 Trận đấu quyết định ngôi vô địch
行われる
おこなわれる
Được tổ chức, được tiến hành, diễn ra
辞める
やめる
nghỉ việc, resign, retire
SはNを辞める] S nghỉ, bỏ việc/học(こと)
決意
けつい
quyết định; quyết tâm
固める
かためる
Củng cố
(〜する)決心 (けっしん) を固 (かた)める
圧勝 (あっしょう - Áp Thắng)
Chiến thắng áp đảo, thắng đậm
勝っている (まさっている): (từ gốc: 勝る - masaru)
Lưu ý: Chữ 勝 ở đây không đọc là "katsu" (chiến thắng) mà đọc là "masaru" (vượt trội) khi so sánh hai đối tượng.
Vượt trội hơn, ưu việt hơn
実力は田中より木村が勝っている。Về thực lực, Kimura vượt trội hơn Tanaka.
実力
じつりょく
Thực lực
実力がつく:phát triển thực lực, năng lực
勝負 (しょうぶ - Thắng Phụ)
Thắng thua, kết quả trận đấu.
あっという間に
あっというまに
Loáng một cái; trong nháy mắt
=早速 sassoku
=短い間に mijikai
負担 (ふたん - Phụ Đảm)
Gánh vác, chịu trách nhiệm chi trả.
費用を負担する
Chịu trách nhiệm chi trả chi phí
Đảm nhận chi trả kinh phí
費用
ひよう
Lệ phí; chi phí; phí
費用をかける: Trả phí
費用がかかる: Tốn phí
出費: chỉ việc chi cho các khoản phí ( điện ,nước)
支出: ám chỉ tất cả các hoạt động chi , xuất ra (買い物、食べ物)
費用: phí dùng cho 1 việc nào đó ,khoản tiền ( 旅行、留学)
経費: kinh phí (kiểu sang trọng văn phong,dùng nhiều trong buôn bán kinh doanh)
出費 -しゅっぴ
支出 -ししゅつ
費用 - ひよう
経費 - けいひ
各自
かくじ
Mỗi; mỗi cái riêng rẽ; riêng; mỗi cá nhân
=おのおの
=めいめいで
=それぞれ
費用は各自で負担してください。Chi phí xin hãy để mỗi người tự chi trả.
荷物
にもつ
hành lý
背負う
せおう
khi kaiwa đọc là しょう
Cõng; vác trên lưng; đeo (balo)
Đảm đương; gánh vác
歩く
あるく
tự động từ
Đi bộ; đi; bước
ふらふら歩く: đi ngã qua ngã lại (say xỉn)
のしのし 歩くđi nặng nề (sumo)
そろそろ歩く: đi lén lút nhè nhẹ
よちよち歩く: đi chập chững (trẻ con)
うろうろ歩く: đi đi lại lại; đi lòng vòng
ぶらぶら歩く: đi lang thang, đi loanh quanh
とぼとぼ歩く: đi lững thững
lượn lờ: うろうろ(bất chủ ý); lượn qua lượn lại: ぶらぶら(có chủ ý)
チャンピオン
chanpion
champion, Nhà vô địch
挑戦する
ちょうせんする
Khiêu chiến; thách thức
=やってみる
苦しい
くるしい
khó khăn, …
戦い
たたかい
Trận chiến đấu; sự đấu tranh; sự xung đột; cuộc chiến
苦しい戦い = trận chiến khó nhằn, khó khăn
制する
せいする
chế ngự, thống trị
làm chủ, kiểm soát (trận đấu)
Vô địch, chiến thắng
留学
りゅうがく
留学する
du học
多数決
たすうけつ
多数決をとる
: Biểu quyết theo số đông, bỏ phiếu lấy ý kiến số đông.
決める (Quyết)
kimeru
Quyết định, lựa chọn.
決勝
けっしょう
trận chung kết.
勝利
しょうり
thắng lợi, chiến thắng
勝利 : Thắng
負け : Thua
引き分け : Hoà (hikiwake)
負ける
まける
Thua; thất bại; thất trận
còn có nghĩa giảm giá, đồ giảm giá, tặng kèm
口げんか
くちげんか
口げんかする
sự cãi nhau, cãi vã, khẩu chiến, đấu khẩu
負かす
まかす
tha V
Đánh bại
口げんかで相手をまかした。Đã đánh bại đối thủ trong một cuộc cãi vã.
相手
あいて
đối phương
Cộng sự, địch thủ, người bạn, bạn đồng hành, kẻ thù
= パートナー
記録
きろく
Sự ghi chép; ghi chép; ghi lại; lưu lại
Băng ghi hình, tài liệu, bản ghi chép, để ghi hình lại, để ghi chép lại, kết quả, một kỷ lục (ví dụ: trong thể thao); điểm số, để thiết lập một kỷ lục(ví dụ như trong thể thao); để hiển thị kết quả, để đạt được một giá trị
代わる
かわる
Thay thế vai trò, người, chức năng (Đại diện, thay mặt người khác)
式
しき
Hình thức; lễ; nghi thức
Phương trình; công thức; biểu thức
父に代わって式に出た Tôi đã thay mặt bố đến dự buổi lễ. (deta)
年代 (ねんだい - Niên đại)
Thập niên, những năm...
代 (だい - Đại)
Tiền phí, cước phí (dùng làm hậu tố, ví dụ: 食事代 - shokujidai tiền ăn, バス代 - tiền xe buýt).
払う
はらう
Trả tiền
trả tiền cho vật gì đó tương đương với giá trị của nó, cho mục đích cá nhân như rau, đồ ăn,...
注意を払う
chú ý
代理 (だいり - Đại lý)
Người đại diện, sự thay mặt.
課長
かちょう
Trưởng nhóm; trưởng bộ phận
会長>社長>副社長>専務>常務>部長>次長>課長>係長
会議
かいぎ
Buổi họp, cuộc họp
会議に出る đến cuộc họp (tham gia)
身の代金 (みのしろきん - Thân Đại Kim)
Tiền chuộc mạng. (Lưu ý: Đây là cách đọc đặc biệt, chữ 代 ở đây đọc là しろ).
犯人
はんにん
tội phạm, hung thủ/nghi phạm
要求
ようきゅう
要求する
Sự yêu cầu; sự đòi hỏi
申請(nhờ vả) =>請求(yêu cầu) => 要望(nguyện vọng) => 要求(yêu cầu bắt buộc)
アンケート
アンケート
ankeeto
Điều tra, khảo sát (thăm dò)
Bản khảo sát
enquête (French)
表 (ひょう - Biểu)
Bảng, biểu đồ.
纏める
まとめる
Tóm tắt
Tập hợp; Tổng hợp (thông tin)
アンケートの結果を表にまとめる。Tổng hợp kết quả khảo sát thành bảng biểu.
表せない (あらわせない - Biểu)
Không thể diễn tả (thể khả năng dạng phủ định của động từ 表す - diễn tả, biểu hiện).
言葉
ことば
感動する
かんどうする
Cảm động; xúc động
表す
あらわす
Biểu thị; biểu hiện; lộ rõ
S thể hiện, diễn tả, diễn đạt N
言葉で表せないくらい感動した。Tôi cảm động đến mức không thể diễn tả thành lời.
表示 (ひょうじ - Biểu thị)
Nhãn mác, sự hiển thị, biểu thị
bảng hiệu (chỉ dẫn, chú ý) nói chung
洗濯する
せんたくする
giặt giũ, giặt
確認する
かくにんする
XÁC NHẬN
Xác nhận; kiểm tra
数券 (かいすうけん - Hồi số khoán)
Vé đi nhiều lần, vé tập (mua một lần được một tệp vé để dùng dần, thường rẻ hơn mua lẻ).
回って (まわって - Hồi): (từ gốc: 回る).
Quay quanh, xoay quanh. Di chuyển xoay quanh một trục (cơ học, chuyển động).
地球のまわりを月が回っている。Mặt trăng đang quay xung quanh Trái đất.
地球
ちきゅう
Quả đất; trái đất; địa cầu
思い出す
おもいだす
Nhìn lại (những điều trong quá khứ hoặc đã quên)
Nhớ; nhớ về; nhớ ra; nghĩ về; liên tưởng tới; liên tưởng đến
時代
jidai
thời đại, thời kỳ
学生時代を思い出す Nhớ lại thời học sinh
交代 / 交替
こうたい
thay thế, thay phiên
Sự khác biệt giữa 交代する 、交替する
Đều mang nghĩa là thay đổi, nhưng khác ở chỗ thay 1 lần, hay thay nhiều lần
交代する: thay 1 lần
交替する : thay nhiều lần
表れる
あらわれる
Thái độ, biểu hiện lộ ra
現れる và 表れる đều là xuất hiện, hiện ra. Cùng cách đọc
表れる dùng cho những thứ vô hình (tinh thần, cảm xúc, sự nỗ lực,... )
現れる dùng cho những thứ hữu hình (con người, động vật, đồ vật,... )
表 (Biểu): おもて
Mặt trước, phía trước (trái nghĩa với 裏 - うら - mặt sau).
nếu đọc là ひょうthì nghĩa bảng, bảng biểu
代表 Đại biểu
だいひょう
đại diện, đội tuyển quốc gia.
Đại diện cho tổ chức nào đó để làm gì đó
選ばれた
えらばれた
từ gốc 選ぶ TUYỂN
được chọn vào, được tuyển, đắc cử
宿題
しゅくだい
BTVN
授業
じゅぎょう
Buổi học, giờ học
最初
さいしょ
Thứ tự đầu tiên theo trình tự đã sắp xếp. Đầu tiên, trước hết, đầu …
回収
かいしゅう
Sự thu hồi; sự thu lại; thu hồi; thu lại
宿題は授業の最初に回収する。 Bài tập về nhà sẽ được thu lại vào đầu giờ học.
hoặc nghĩa thu gom, thu lại (rác…) 集める=あつめる
回す
まわす
Xoay, vặn, quay (nút)
truyền tay, phát
第一回
だいいっかい
Lần đầu tiên, Lần thứ nhất
第一回大会は東京で行われた。Đại hội lần thứ nhất đã được tổ chức tại Tokyo.
八千代
やちよ
Tính vĩnh hằng; tính bất diệt, ngàn xưa; muôn đời, đời sau
回向
えこう
HỒI HƯỚNG
ご先祖(せんぞ)さん には 手を合わ(てをあわ/す)せて回向をしている。
Chắp tay cầu nguyện cho ông bà tổ tiên mỗi ngày.
出来事
できごと
Sự kiện (việc đã xảy ra)
記す (しるす - Ký)
Ghi chép lại, lưu lại.
暗記 (あんき - Ám ký)
Ghi nhớ, học thuộc lòng.
漢字を暗記する。Học thuộc lòng chữ Kanji.
記入 (きにゅう - Ký nhập)
Điền vào, ghi vào (form mẫu, giấy tờ).
A に Bを 記入する Điền B vào A
書類
しょるい
hồ sơ, giấy tờ chỉ trên giấy
必要な
ひつような
cần thiết
必要な書類:Giấy tờ cần thiết, cần phải có (Để làm một thủ tục nào đó)
登録 (とうろく - Đăng lục)
Đăng ký (vào danh sách, hệ thống).
英語のクラスに登録する。Đăng ký vào lớp học eigo
議事録 (ぎじろく - Nghị sự lục)
Biên bản cuộc họp.
会議の議事録を書いた。Tôi đã viết biên bản cuộc họp.
録画 (ろくが - Lục họa)
Ghi hình, thu hình (video).
好きなドラマをDVDに録画する。Thu lại bộ phim truyền hình yêu thích vào đĩa DVD.
優れた (すぐれた - Ưu)
Xuất sắc, ưu tú, vượt trội.
数学
すうがく
Toán học
成績
せいせき
THÀNH TÍCH
thành tích
成績をとる Đạt thành tích
数学で優れた成績をとる。 Đạt thành tích xuất sắc trong Toán
優勝 (ゆうしょう - Ưu thắng)
Vô địch, giành giải nhất.