1/61
Vocabulary flashcards mapping English phrases and collocations to their Vietnamese meanings based on the provided text.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
damage/destroy/ruin someone's chances
làm hỏng cơ hội của ai
get a job
kiếm/được một công việc
uncooperative attitude
thái độ không hợp tác
be killed in an explosion
thiệt mạng trong một vụ nổ
be injured/wounded in an accident
bị thương trong tai nạn
come highly recommended
được đánh giá/giới thiệu rất cao
have good reason(s) to do sth
có lý do chính đáng để làm gì
be ashamed of yourself
xấu hổ về bản thân
the envy of sb
niềm ghen tị của ai
a strong/dangerous wind
gió mạnh/nguy hiểm
an upside-down spinning cone
hình nón xoáy ngược
destroy buildings
phá hủy các tòa nhà
offer a bounty/reward for sb
treo thưởng để bắt ai
capture a murderer
bắt một kẻ sát nhân
undercut the competition/rivals
bán rẻ hơn đối thủ
small high-street shops
các cửa hàng nhỏ trên phố chính
continual rain
mưa liên tục/tái diễn
genuinely democratic
thực sự dân chủ
feel lonely
cảm thấy cô đơn
be destroyed by fire
bị lửa thiêu hủy
raise one's voice
cao giọng / nâng giọng
reprimand/scold/chide sb
trách mắng ai
meet financial goals/objectives
đạt mục tiêu tài chính
take effect
bắt đầu có tác dụng
driving licence
bằng lái xe
a form of ID
một loại giấy tờ tùy thân
excuse sb from sth
miễn cho ai khỏi việc gì
value sth over sth
coi trọng cái gì hơn cái gì
confess/admit/acknowledge sth
thú nhận/thừa nhận điều gì
transform sb/sth into sth
biến đổi ai/cái gì thành
receive an Oscar for sth
nhận giải Oscar cho
the latter
cái/người được nhắc đến sau
the fault lies with sb
lỗi thuộc về ai
play badminton
chơi cầu lông
as I said
như tôi đã nói
wear rings
đeo nhẫn
match/go with colours
màu sắc hợp nhau
fit clothes
quần áo vừa
suit sb
phù hợp với ai
go on a voyage
thực hiện một chuyến hải trình
pin a pattern onto cloth
ghim mẫu lên vải
hear sb doing sth
nghe thấy ai đang làm gì
a crowd of onlookers
một đám đông người đứng xem
urban smog
khói mù đô thị
untreated sewage
nước thải chưa qua xử lý
pollute beaches
làm ô nhiễm bãi biển
migrate into a country
di cư vào một quốc gia
gather around the scene
tụ tập quanh hiện trường
lose the scent of sth
mất dấu/mùi của cái gì
a spoiled child
đứa trẻ được nuông chiều
admit/acknowledge a problem
thừa nhận một vấn đề
leave sth at home
để quên/bỏ lại cái gì ở nhà
convert sth into sth
chuyển đổi cái gì thành cái gì
as a result of sth
do kết quả của
be legally bound to do sth
có nghĩa vụ pháp lý phải làm
take place
diễn ra
be demolished
bị phá dỡ
be familiar with sth
quen thuộc với
be concerned with sth
liên quan đến/tập trung vào
encourage sb to do sth
khuyến khích ai làm gì
claim compensation
yêu cầu/bồi thường
amend the constitution
sửa đổi hiến pháp