1/44
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
燕子
yànzi | Chim én
送别
sòngbié | Tiễn biệt
长亭
chángtíng | Đình hóng
兴奋
xīngfèn | Hào hứng
打断
dǎduàn | Ngắt lời
沮丧
jǔsàng | Nản lòng
可惜
kěxī | Đáng tiếc
居然
jūrán | Lại, hóa ra
一连
yīlián | Liên tục
乡下
xiāngxia | Nông thôn
怀
huái | Mang thai / Lòng
嘱咐
zhǔfù | Dặn dò
碧绿
bìlù | Xanh biếc
大胆
dàdǎn | Gan dạ
孤单
gūdān | Cô đơn
电线杆
diànxiàngān | Cột điện
羽毛
yǔmáo | Lông vũ
剪刀
jiǎndāo | Cái kéo
触电
chùdiàn | Điện giật
呆
dāi | Ngây người
外婆
wàipó | Bà ngoại
南国
nánguó | Phương nam
温柔
wēnróu | Dịu dàng
宝贝
bǎobèi | Con yêu
咿呀学语
yīyā xuéyǔ | Bập bẹ học nói
腔调
qiāngdiào | Giọng điệu
注视
zhùshì | Chăm chú nhìn
朦胧
ménglóng | Mơ hồ
写生
xiěshēng | Vẽ ký họa
心得
xīndé | Tâm đắc
惟一
wéiyī | Duy nhất
反应
fǎnyìng | Phản ứng
刹那
chànà | Sát na
体会
tǐhuì | Lĩnh hội
面对
miànduì | Đối mặt
真相
zhēnxiàng | Chân tướng
与世无争
yǔshìwúzhēng | Không tranh với đời
深沉
shēnchén | Thâm trầm
安慰
ānwèi | An ủi
舍不得
shěbude | Không nỡ
美丽的错误
Měilì de cuòwù | Sai lầm đẹp đẽ
长亭外,古道边
Chángtíng wài, gǔdào biān | Ngoài đình hóng, bên đường cổ
像剪刀一样的双尾
Xiàng jiǎndāo yīyàng de shuāng wěi | Chiếc đuôi kép giống như cái kéo
与人无害
Yǔ rén wú hài | Không gây hại cho ai
芳草碧连天
Fāngcǎo bì liántiān | Cỏ thơm xanh ngát tận chân trời