Destination B2 - Unit 24 (Entertainment) (1)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/76

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:08 AM on 7/6/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

77 Terms

1
New cards

enjoy

thưởng thức, tận hưởng

2
New cards

entertain

giải trí, tiêu khiển

3
New cards

play

vở kịch, đóng vai

4
New cards

act

diễn xuất, hành động

5
New cards

star

đóng vai chính, ngôi sao

6
New cards

audition

buổi thử vai, thử giọng

7
New cards

rehearsal

buổi tổng duyệt, tập kịch

8
New cards

rehearse

diễn tập

9
New cards

practise

luyện tập

10
New cards

scene

cảnh phim, hiện trường

11
New cards

scenery

phong cảnh, cảnh trí (sân khấu)

12
New cards

stage

sân khấu, giai đoạn

13
New cards

band

ban nhạc

14
New cards

orchestra

dàn nhạc giao hưởng

15
New cards

group

nhóm

16
New cards

review

bài đánh giá, nhận xét

17
New cards

criticism

sự phê bình, lời chỉ trích

18
New cards

ticket

19
New cards

fee

phí, học phí, thù lao

20
New cards

novel

tiểu thuyết

21
New cards

fiction

truyện hư cấu, viễn tưởng

22
New cards

comic

truyện tranh

23
New cards

cartoon

phim hoạt hình

24
New cards

comedian

diễn viên hài

25
New cards

watch

xem, theo dõi (sự chuyển động)

26
New cards

see

nhìn thấy, xem (phim ở rạp)

27
New cards

look

nhìn, ngắm

28
New cards

listen

nghe (có chủ đích, tập trung)

29
New cards

hear

nghe thấy (vô tình âm thanh lọt vào tai)

30
New cards

have/be fun

vui vẻ, có thời gian vui vẻ

31
New cards

make fun of sb

chế nhạo, trêu chọc ai

32
New cards

find sth funny

thấy cái gì đó buồn cười

33
New cards

make yourself at home

cứ tự nhiên như ở nhà

34
New cards

be/stay at home

ở nhà

35
New cards

go/get/leave home

về nhà/đến nhà/rời nhà

36
New cards

make your way home

tìm đường về nhà, đi về nhà

37
New cards

give sb the impression

cho ai đó ấn tượng

38
New cards

do an impression of sb

bắt chước điệu bộ của ai

39
New cards

have the impression

có ấn tượng, cảm giác rằng

40
New cards

make an impression (on sb)

tạo ấn tượng (với ai)

41
New cards

joke about sth/doing

đùa giỡn về cái gì/làm gì

42
New cards

joke with sb

đùa giỡn với ai

43
New cards

tell/make/hear/get/understand a joke

kể/tạo ra/nghe/hiểu một trò đùa

44
New cards

laugh at/about sth/sb

cười nhạo cái gì/ai

45
New cards

laugh out loud

cười thành tiếng lớn, cười lớn

46
New cards

roar with laughter

cười nắc nẻ, cười phá lên

47
New cards

have a laugh

vui vẻ, cười đùa

48
New cards

take part in sth/doing

tham gia vào cái gì/làm gì

49
New cards

be a part of sth

là một phần của cái gì

50
New cards

part with sth

chia lìa, từ bỏ cái gì (để đưa cho người khác)

51
New cards

have a part (in a play, etc)

có một vai diễn (trong một vở kịch, etc)

52
New cards

have/throw a party (for sb)

tổ chức một bữa tiệc (cho ai)

53
New cards

give sb a party

tổ chức tiệc cho ai

54
New cards

go to a party

đi dự tiệc

55
New cards

dinner/birthday/etc party

tiệc tối/tiệc sinh nhật/etc

56
New cards

play a part/role (in sth)

đóng một vai trò (trong cái gì)

57
New cards

play with sth/sb

chơi với cái gì/ai

58
New cards

play sth

chơi cái gì (môn thể thao, nhạc cụ)

59
New cards

have a part/role to play (in sth)

có một vai trò cần đảm nhiệm (trong cái gì)

60
New cards

be/act/star in a play

đóng/diễn/đóng vai chính trong một vở kịch

61
New cards

watch/see a play

xem một vở kịch

62
New cards

join a queue

vào xếp hàng

63
New cards

in a queue

đang đứng trong hàng

64
New cards

queue up

xếp hàng nối đuôi nhau

65
New cards

stand/wait in a queue

đứng/chờ xếp hàng

66
New cards

put on a show

tổ chức một buổi biểu diễn

67
New cards

show appreciation (for sth/sb)

thể hiện sự trân trọng (cho cái gì/ai)

68
New cards

show sth to sb

cho ai xem cái gì

69
New cards

show sb sth

cho ai xem cái gì

70
New cards

on show

đang được trưng bày, triển lãm

71
New cards

steal the show

giành được sự chú ý nhất, chiếm trọn tâm điểm

72
New cards

TV/radio/quiz/game show

chương trình truyền hình/radio/đố vui/trò chơi giải trí

73
New cards

show business

ngành công nghiệp giải trí

74
New cards

in silence

trong im lặng

75
New cards

in a low/deep/high/etc voice

bằng giọng thấp/trầm/cao/etc

76
New cards

have a good/bad voice

có giọng hát/nói hay/dở

77
New cards

voice an opinion (about sth)

bày tỏ một ý kiến (về cái gì)