1/64
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
constrain (v)
hạn chế; kìm hãm; bó buộc; ép buộc
rigid (adj)
cứng; cứng nhắc; khắt khe; không linh hoạt
unbacked by
không được hậu thuẫn/hỗ trợ/bảo đảm bởi
barter system
hệ thống trao đổi hàng hóa
pivotal (adj)
then chốt; có vai trò quyết định
currency (n)
tiền tệ
a blend of A and B
sự pha trộn/kết hợp giữa A và B
mark a significant step towards
đánh dấu một bước tiến quan trọng hướng tới
standardised (adj)
được tiêu chuẩn hóa
catapult (v)
đưa nhanh chóng lên một vị thế/cấp độ cao hơn
prosperity (n)
sự thịnh vượng; phồn vinh
prosper (v)
phát triển thịnh vượng; làm ăn phát đạt
prosperous (adj)
thịnh vượng; phát đạt
groundbreaking (adj)
mang tính đột phá
a shift from A to B
sự chuyển đổi từ A sang B
unified (adj)
thống nhất; hợp nhất
be backed by
được hỗ trợ; được bảo đảm; được hậu thuẫn bởi
issue (v)
phát hành; ban hành
the Renaissance era
thời kỳ Phục Hưng
promissory note
giấy nhận nợ; giấy hứa trả tiền
redeem for
đổi/quy đổi để lấy
give rise to
dẫn đến; tạo ra; làm phát sinh
endure for + period
tồn tại/kéo dài trong một khoảng thời gian
securely (adv)
một cách an toàn; chắc chắn
asset (n)
tài sản
empire (n)
đế chế
imperative (adj/n)
cấp thiết; điều cấp thiết
colonial power
cường quốc thực dân
central bank
ngân hàng trung ương
inflation (n)
lạm phát
interest rate (n)
lãi suất
enjoy an advantage over
có lợi thế hơn so với
debasement (n)
sự làm giảm giá trị/chất lượng; sự hạ giá
be in a weaker position
ở vị thế yếu hơn
be tied to
có mối liên hệ/phụ thuộc chặt chẽ vào
gold reserves
dự trữ vàng
monetary system
hệ thống tiền tệ
bolster (v)
củng cố; thúc đẩy; tăng cường
downturn (n)
sự suy giảm; thời kỳ suy thoái
adhere to
tuân thủ; tuân theo
have one's hands tied
không thể hành động theo ý muốn vì bị hạn chế
in the wake of
sau; בעקבות hậu quả của một sự kiện lớn
upheaval (n)
sự biến động lớn; biến động xã hội/chính trị
bring about
gây ra; dẫn đến
strain (n)
gánh nặng; áp lực; sức ép
convene (v)
triệu tập; tập hợp; họp lại
dissolution (n)
sự giải thể; sự chấm dứt hoàn toàn
sever ties
cắt đứt mối quan hệ/liên hệ
cornerstone (n)
nền tảng; trụ cột
increasingly evident
ngày càng rõ ràng
in the face of
trước; trong bối cảnh phải đối mặt với
emerge (v)
xuất hiện; nổi lên
streamline (v)
tinh giản; làm cho hiệu quả hơn
simultaneously (adv)
đồng thời
pseudonymous (adj)
dùng tên giả; mang bút danh/bí danh
spearhead (v)
dẫn đầu; đi đầu trong
pave the way for
mở đường cho; tạo điều kiện cho
testament to
minh chứng cho; bằng chứng rõ ràng về
ingenuity (n)
sự sáng tạo; tài khéo léo; óc sáng tạo
stand on the cusp of
đứng trước ngưỡng cửa của; sắp bước vào
medium of exchange
phương tiện trao đổi
unfold (v)
tiếp tục diễn ra; dần phát triển
generations to come
các thế hệ mai sau; các thế hệ tương lai
guarantee (v/n)
đảm bảo; cam kết; sự bảo đảm
ring about
gọi điện về