Thẻ ghi nhớ: vocab 15/8 | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/64

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:44 AM on 8/15/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

65 Terms

1
New cards

constrain (v)

hạn chế; kìm hãm; bó buộc; ép buộc

2
New cards

rigid (adj)

cứng; cứng nhắc; khắt khe; không linh hoạt

3
New cards

unbacked by

không được hậu thuẫn/hỗ trợ/bảo đảm bởi

4
New cards

barter system

hệ thống trao đổi hàng hóa

5
New cards

pivotal (adj)

then chốt; có vai trò quyết định

6
New cards

currency (n)

tiền tệ

7
New cards

a blend of A and B

sự pha trộn/kết hợp giữa A và B

8
New cards

mark a significant step towards

đánh dấu một bước tiến quan trọng hướng tới

9
New cards

standardised (adj)

được tiêu chuẩn hóa

10
New cards

catapult (v)

đưa nhanh chóng lên một vị thế/cấp độ cao hơn

11
New cards

prosperity (n)

sự thịnh vượng; phồn vinh

12
New cards

prosper (v)

phát triển thịnh vượng; làm ăn phát đạt

13
New cards

prosperous (adj)

thịnh vượng; phát đạt

14
New cards

groundbreaking (adj)

mang tính đột phá

15
New cards

a shift from A to B

sự chuyển đổi từ A sang B

16
New cards

unified (adj)

thống nhất; hợp nhất

17
New cards

be backed by

được hỗ trợ; được bảo đảm; được hậu thuẫn bởi

18
New cards

issue (v)

phát hành; ban hành

19
New cards

the Renaissance era

thời kỳ Phục Hưng

20
New cards

promissory note

giấy nhận nợ; giấy hứa trả tiền

21
New cards

redeem for

đổi/quy đổi để lấy

22
New cards

give rise to

dẫn đến; tạo ra; làm phát sinh

23
New cards

endure for + period

tồn tại/kéo dài trong một khoảng thời gian

24
New cards

securely (adv)

một cách an toàn; chắc chắn

25
New cards

asset (n)

tài sản

26
New cards

empire (n)

đế chế

27
New cards

imperative (adj/n)

cấp thiết; điều cấp thiết

28
New cards

colonial power

cường quốc thực dân

29
New cards

central bank

ngân hàng trung ương

30
New cards

inflation (n)

lạm phát

31
New cards

interest rate (n)

lãi suất

32
New cards

enjoy an advantage over

có lợi thế hơn so với

33
New cards

debasement (n)

sự làm giảm giá trị/chất lượng; sự hạ giá

34
New cards

be in a weaker position

ở vị thế yếu hơn

35
New cards

be tied to

có mối liên hệ/phụ thuộc chặt chẽ vào

36
New cards

gold reserves

dự trữ vàng

37
New cards

monetary system

hệ thống tiền tệ

38
New cards

bolster (v)

củng cố; thúc đẩy; tăng cường

39
New cards

downturn (n)

sự suy giảm; thời kỳ suy thoái

40
New cards

adhere to

tuân thủ; tuân theo

41
New cards

have one's hands tied

không thể hành động theo ý muốn vì bị hạn chế

42
New cards

in the wake of

sau; בעקבות hậu quả của một sự kiện lớn

43
New cards

upheaval (n)

sự biến động lớn; biến động xã hội/chính trị

44
New cards

bring about

gây ra; dẫn đến

45
New cards

strain (n)

gánh nặng; áp lực; sức ép

46
New cards

convene (v)

triệu tập; tập hợp; họp lại

47
New cards

dissolution (n)

sự giải thể; sự chấm dứt hoàn toàn

48
New cards

sever ties

cắt đứt mối quan hệ/liên hệ

49
New cards

cornerstone (n)

nền tảng; trụ cột

50
New cards

increasingly evident

ngày càng rõ ràng

51
New cards

in the face of

trước; trong bối cảnh phải đối mặt với

52
New cards

emerge (v)

xuất hiện; nổi lên

53
New cards

streamline (v)

tinh giản; làm cho hiệu quả hơn

54
New cards

simultaneously (adv)

đồng thời

55
New cards

pseudonymous (adj)

dùng tên giả; mang bút danh/bí danh

56
New cards

spearhead (v)

dẫn đầu; đi đầu trong

57
New cards

pave the way for

mở đường cho; tạo điều kiện cho

58
New cards

testament to

minh chứng cho; bằng chứng rõ ràng về

59
New cards

ingenuity (n)

sự sáng tạo; tài khéo léo; óc sáng tạo

60
New cards

stand on the cusp of

đứng trước ngưỡng cửa của; sắp bước vào

61
New cards

medium of exchange

phương tiện trao đổi

62
New cards

unfold (v)

tiếp tục diễn ra; dần phát triển

63
New cards

generations to come

các thế hệ mai sau; các thế hệ tương lai

64
New cards

guarantee (v/n)

đảm bảo; cam kết; sự bảo đảm

65
New cards

ring about

gọi điện về