Thẻ ghi nhớ: unit 1 gtc hsk 5 | Quizlet

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/47

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

48 Terms

1
New cards

脑袋 (n)

đầu, cái đầu /nǎo dài/

2
New cards

头发 (n)

tóc /tóu fa/

3
New cards

脖子 (n)

cổ /bó zi/

4
New cards

肩膀 (n)

vai /jiān bǎng/

5
New cards

胸 (n)

ngực /xiōng/

6
New cards

腰 (n)

eo, thắt lưng /yāo/

7
New cards

后背 (n)

lưng /hòu bèi/

8
New cards

手指 (n)

ngón tay /shǒu zhǐ/

9
New cards

眉毛 (n)

lông mày /méi mao/

10
New cards

嗓子 (n)

cổ họng, giọng /sǎng zi/

11
New cards

牙齿 (n)

răng /yá chǐ/

12
New cards

细节 (n)

chi tiết /xì jié/

13
New cards

恩爱 (adj)

ân ái, mặn nồng /ēn ài/

14
New cards

对比 (v/n)

so sánh, tương phản /duì bǐ/

15
New cards

入围 (v)

lọt vào vòng trong, to be shortlisted /rù wéi/

16
New cards

评委 (n)

ban giám khảo /píng wěi/

17
New cards

瘫痪 (v/n)

liệt, to be paralyzed /tān huàn/

18
New cards

自杀 (v)

tự sát /zì shā/

19
New cards

爱护 (v)

yêu thương, bảo vệ /ài hù/

20
New cards

随后 (adv)

sau đó /suí hòu/

21
New cards

暗暗 (adv)

thầm lặng /àn àn/

22
New cards

轮到 (v)

đến lượt /lún dào/

23
New cards

轮流 (adv/v)

luân phiên /lún liú/

24
New cards

不耐烦 (adj)

mất kiên nhẫn /bú nài fán/

25
New cards

喊 (v)

hét, gọi /hǎn/

26
New cards

递 (v)

đưa, trao /dì/

27
New cards

居然 (adv)

lại có thể, lại /jū rán/ -> biểu thị không ngờ đến, bất ngờ

28
New cards

蚊子 (n)

muỗi /wén zi/

29
New cards

叮 (v)

đốt (muỗi) /dīng/

30
New cards

懒 (adj)

lười /lǎn/

31
New cards

人际关系 (n)

quan hệ xã hội /rén jì guān xì/

32
New cards

他摸了摸自己的脑袋和脖子,发现被蚊子叮了好几口。

Anh ấy sờ đầu và cổ, phát hiện bị muỗi đốt mấy chỗ. /tā mō le mō zì jǐ de nǎo dài hé bó zi, fā xiàn bèi wén zi dīng le hǎo jǐ kǒu/

33
New cards

评委在对比细节后,决定让这位选手成功入围。

Ban giám khảo sau khi so sánh chi tiết đã quyết định cho thí sinh này lọt vào vòng trong. /píng wěi zài duì bǐ xì jié hòu, jué dìng ràng zhè wèi xuǎn shǒu chéng gōng rù wéi/

34
New cards

他因为工作压力太大,变得不耐烦,甚至暗暗想过自杀。

Vì áp lực công việc quá lớn, anh ấy trở nên thiếu kiên nhẫn, thậm chí từng âm thầm nghĩ đến tự sát. /tā yīn wèi gōng zuò yā lì tài dà, biàn de bú nài fán, shèn zhì àn àn xiǎng guò zì shā/

35
New cards

这对夫妻一直相亲相爱,相敬如宾,即使遇到困难也能患难与共。

Cặp vợ chồng này luôn yêu thương nhau, dù gặp khó khăn cũng đồng cam cộng khổ. /zhè duì fū qī duō nián xiāng qīn xiāng ài, xiāngjìngrúbīn, jí shǐ yù dào kùn nán yě néng huàn nàn yǔ gòng/

36
New cards

轮到他发言时,他居然一句话也说不出来。

Đến lượt anh ấy phát biểu thì không ngờ lại không nói được câu nào. /lún dào tā fā yán shí, tā jū rán yí jù huà yě shuō bù chū lái/

37
New cards

她一边喊孩子的名字,一边伸出手指指向远处。

Cô vừa gọi tên đứa trẻ vừa giơ ngón tay chỉ về phía xa. /tā yì biān hǎn hái zi de míng zi, yì biān shēn chū shǒu zhǐ zhǐ xiàng yuǎn chù/

38
New cards

医生说他下半身瘫痪了,需要家人长期爱护和照顾。

Bác sĩ nói anh ấy bị liệt nửa thân dưới, cần gia đình chăm sóc lâu dài. /yī shēng shuō tā xià bàn shēn tān huàn le, xū yào jiā rén cháng qī ài hù hé zhào gù/

39
New cards

他懒得处理人际关系,随后把手机递给了同事。

Anh ấy lười xử lý các mối quan hệ xã hội, sau đó đưa điện thoại cho đồng nghiệp. /tā lǎn de chǔ lǐ rén jì guān xì, suí hòu bǎ shǒu jī dì gěi le tóng shì/

40
New cards
看个究竟 (phrase)
xem cho ra lẽ; /kàn gè jiù jìng/
41
New cards
歪歪扭扭 (adj)
xiêu vẹo, ngoằn ngoèo; /wāi wāi niǔ niǔ/
42
New cards
叙述 (v)
thuật lại, kể lại; /xù shù/
43
New cards
崔 (v)
thúc giục; /Cuī/
44
New cards
赶蚊子 (v)
đuổi muỗi; /gǎn wén zi/
45
New cards
奖项 (n)
hạng mục giải thưởng; /jiǎng xiàng/
46
New cards
评为 (v)
được bình chọn là; /píng wéi/
47
New cards
双肩背 (n)
balo; /shuāng jiān bèi/
48
New cards

在。。。上占有十分重要的地位

…. chiếm một vị trí rất quan trọng trong...
/zài... Shàng zhànyǒu shí fèn zhòngyào dì dìwèi/