1/47
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
脑袋 (n)
đầu, cái đầu /nǎo dài/
头发 (n)
tóc /tóu fa/
脖子 (n)
cổ /bó zi/
肩膀 (n)
vai /jiān bǎng/
胸 (n)
ngực /xiōng/
腰 (n)
eo, thắt lưng /yāo/
后背 (n)
lưng /hòu bèi/
手指 (n)
ngón tay /shǒu zhǐ/
眉毛 (n)
lông mày /méi mao/
嗓子 (n)
cổ họng, giọng /sǎng zi/
牙齿 (n)
răng /yá chǐ/
细节 (n)
chi tiết /xì jié/
恩爱 (adj)
ân ái, mặn nồng /ēn ài/
对比 (v/n)
so sánh, tương phản /duì bǐ/
入围 (v)
lọt vào vòng trong, to be shortlisted /rù wéi/
评委 (n)
ban giám khảo /píng wěi/
瘫痪 (v/n)
liệt, to be paralyzed /tān huàn/
自杀 (v)
tự sát /zì shā/
爱护 (v)
yêu thương, bảo vệ /ài hù/
随后 (adv)
sau đó /suí hòu/
暗暗 (adv)
thầm lặng /àn àn/
轮到 (v)
đến lượt /lún dào/
轮流 (adv/v)
luân phiên /lún liú/
不耐烦 (adj)
mất kiên nhẫn /bú nài fán/
喊 (v)
hét, gọi /hǎn/
递 (v)
đưa, trao /dì/
居然 (adv)
lại có thể, lại /jū rán/ -> biểu thị không ngờ đến, bất ngờ
蚊子 (n)
muỗi /wén zi/
叮 (v)
đốt (muỗi) /dīng/
懒 (adj)
lười /lǎn/
人际关系 (n)
quan hệ xã hội /rén jì guān xì/
他摸了摸自己的脑袋和脖子,发现被蚊子叮了好几口。
Anh ấy sờ đầu và cổ, phát hiện bị muỗi đốt mấy chỗ. /tā mō le mō zì jǐ de nǎo dài hé bó zi, fā xiàn bèi wén zi dīng le hǎo jǐ kǒu/
评委在对比细节后,决定让这位选手成功入围。
Ban giám khảo sau khi so sánh chi tiết đã quyết định cho thí sinh này lọt vào vòng trong. /píng wěi zài duì bǐ xì jié hòu, jué dìng ràng zhè wèi xuǎn shǒu chéng gōng rù wéi/
他因为工作压力太大,变得不耐烦,甚至暗暗想过自杀。
Vì áp lực công việc quá lớn, anh ấy trở nên thiếu kiên nhẫn, thậm chí từng âm thầm nghĩ đến tự sát. /tā yīn wèi gōng zuò yā lì tài dà, biàn de bú nài fán, shèn zhì àn àn xiǎng guò zì shā/
这对夫妻一直相亲相爱,相敬如宾,即使遇到困难也能患难与共。
Cặp vợ chồng này luôn yêu thương nhau, dù gặp khó khăn cũng đồng cam cộng khổ. /zhè duì fū qī duō nián xiāng qīn xiāng ài, xiāngjìngrúbīn, jí shǐ yù dào kùn nán yě néng huàn nàn yǔ gòng/
轮到他发言时,他居然一句话也说不出来。
Đến lượt anh ấy phát biểu thì không ngờ lại không nói được câu nào. /lún dào tā fā yán shí, tā jū rán yí jù huà yě shuō bù chū lái/
她一边喊孩子的名字,一边伸出手指指向远处。
Cô vừa gọi tên đứa trẻ vừa giơ ngón tay chỉ về phía xa. /tā yì biān hǎn hái zi de míng zi, yì biān shēn chū shǒu zhǐ zhǐ xiàng yuǎn chù/
医生说他下半身瘫痪了,需要家人长期爱护和照顾。
Bác sĩ nói anh ấy bị liệt nửa thân dưới, cần gia đình chăm sóc lâu dài. /yī shēng shuō tā xià bàn shēn tān huàn le, xū yào jiā rén cháng qī ài hù hé zhào gù/
他懒得处理人际关系,随后把手机递给了同事。
Anh ấy lười xử lý các mối quan hệ xã hội, sau đó đưa điện thoại cho đồng nghiệp. /tā lǎn de chǔ lǐ rén jì guān xì, suí hòu bǎ shǒu jī dì gěi le tóng shì/
在。。。上占有十分重要的地位
…. chiếm một vị trí rất quan trọng trong...
/zài... Shàng zhànyǒu shí fèn zhòngyào dì dìwèi/