1/46
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
电梯
diàntī | thang máy
车站
chēzhàn | trạm xe
机场
jīchǎng | sân bay
骑
qí | cưỡi, đi (xe đạp, ngựa)
开
kāi | mở; lái (xe hơi)
帽子
màozi | mũ, nón
双
shuāng | đôi
只
zhī | lượng từ của giày, động vật
带
dài | mang theo, dẫn dắt
花
huā | tiêu tốn; hoa
多少
duōshao | bao nhiêu
多
duō | nhiều; hơn
怎么
zěnme | sao, thế nào
中国
Zhōngguó | Trung Quốc
换
huàn | đổi, thay
多大
duō dà | bao nhiêu tuổi
岁
suì | tuổi
久
jiǔ | lâu
多久
duōjiǔ | bao lâu
长
cháng | dài
短
duǎn | ngắn
远
yuǎn | xa
近
jìn | gần
米
mǐ | mét
公里
gōnglǐ | kilômét
条
tiáo | lượng từ vật dài
河
hé | sông
河边
hébiān | ven sông
路
lù | đường, lộ
街道
jiēdào | đường xá
裤子
kùzi | quần
裙子
qúnzi | váy
衣服
yīfu | quần áo
件
jiàn | lượng từ quần áo, sự việc
大衣
dàyī | áo khoác
衬衫
chènshān | áo sơ mi
事情
shìqing | sự việc
鞋
xié | giày
斤
jīn | cân (0,5 kg)
公斤
gōngjīn | kilôgam
少
shǎo | ít
钱
qián | tiền
块
kuài | đồng tệ (khẩu ngữ)
毛
máo | hào
元
yuán | nhân dân tệ
角
jiǎo | hào (1/10 tệ)
分
fēn | xu (1/10 hào)