1/44
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
品尝
v. nếm, thưởng thức
特色
n./adj. đặc sắc, nét đặc trưng
亲手
adv. tự tay
最好
adj./adv. tốt nhất
把
lượng từ/giới từ cầm, nắm giữ; (giới từ trong câu chữ 把)
它
đại từ nó
布置
v. bố trí, sắp xếp, trang trí
会场
n. hội trường, địa điểm tổ chức hội nghị
管理员
n. nhân viên quản lý, quản trị viên
告诉
v. nói, báo cho, nói với
答应
v. đồng ý, đáp ứng, hứa
打扫
v. quét dọn, dọn dẹp
窗户
n. cửa sổ
擦
v. lau, chùi
桌子
n. bàn
圆圈
n. vòng tròn
黑板
n. bảng đen
音响
n. dàn âm thanh, hệ thống âm thanh
彩灯
n. đèn màu
彩带
n. dây ruy băng màu, dây trang trí
惊喜
n./v. niềm vui bất ngờ; làm ngạc nhiên
宾馆
n. khách sạn
夫人
n. phu nhân, bà (lịch sự)
幅
lượng từ bức, tấm (dùng cho tranh, câu đối…)
水仙
n. hoa thủy tiên
开
v. mở; nở
福
n. hạnh phúc, phúc lành
字
n. chữ, ký tự
对联
n. câu đối
新春
n. tân xuân, năm mới
吉祥
adj. tốt lành, cát tường
行业
n. ngành nghề
兴旺
adj./v. thịnh vượng, hưng thịnh
哦
thán từ à, ồ
可不是
cụm từ đúng thế, đúng vậy
仔细
adj./adv. tỉ mỉ, cẩn thận
认识
v. quen biết; nhận biết
声音
n. âm thanh, tiếng nói
椅子
n. ghế
幸福
adj./n. hạnh phúc
倒
v. rót, đổ
沙发
n. ghế sofa
冰箱
n. tủ lạnh
洗衣机
n. máy giặt
空调
n. điều hòa (máy điều hòa)