1/46
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
proposal
sự đề nghị, đề xuất, sự cầu hôn
clarification
sự làm sáng tỏ, giải thích thêm
admissions office
văn phòng tuyển sinh
comply with
tuân thủ
phase out
loại bỏ dần
put off
trì hoãn
take after sb
trông giống ai
vague
Mơ hồ, ko rõ ràng
Financially Feasible
khả thi về mặt tài chính
keep a straight face
giữ vẻ mặt nghiêm túc, nhịn cười
give away
tặng / làm lộ ra (điều được che dấu)
take over
tiếp quản
give an account of sth
tường thuật, mô tả về điều gì đó
take sth into account/ consideration
cân nhắc, xem xét
fall for sth
bị lừa
make out
hiểu, nhận ra
make off
bỏ chạy (sau khi cướp)
make off with sth
cuỗm đi, lấy cái gì rồi tẩu thoát
an insight into sth
sự hiểu biết sâu sắc về cái gì
eyesight
thị lực
instinct
bản năng
insider
người trong cuộc
tangle with sb
tranh cãi, đụng độ với ai đó
raise awareness of sth
nâng cao nhận thức về cái gì
pay attention to
chú ý
minister
bộ trưởng
eleborate on
giải thích, nói rõ chi tiết về cái gì
evaluate = asses
đánh giá
estimate
(v) đánh giá, ước lượng; (n) sự đánh giá
exaggerate
Phóng đại - overstate
sentimental
ủy mị, đa cảm
sensitive
nhạy cảm
sensible
hợp lý
sincere
chân thành
complimentary
miễn phí, ca ngợi ( adj)
compulsory
bắt buộc
complementary
bổ sung (Adj)
reach an agreement
đạt được thỏa thuận
little prospect of sth
có ít triển vọng/ khả năng về điều gì
perspective
quan điểm, góc nhìn
irrelevant (to)
ko liên quan
indifferent to sb/sth
thờ ơ, ko quan tâm
withstand
chịu đựng, chống chọi
undertake
đảm nhận
foresee
biết trước, đoán trước
overlook
bỏ qua
put so off
Làm ai đó mất hứng, chán nản