1/15
基于课文第 7 课——二节的词汇练习,包含拼音和越南语释义。
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
来得及
lái de jí: Kịp, còn kịp
相反
xiāngfǎn: Ngược lại, trái ngược
反应
fǎnyìng: Phản ứng
反映
fǎnyìng: Phản ánh, phản hồi
造反
zàofǎn: Nổi loạn, tạo phản
违反
wéifǎn: Vi phạm, trái với
看起来
kàn qǐlái: Trông có vẻ, nhìn có vẻ
看上去
kàn shàngqu: Trông như, có vẻ như
看样子
kàn yàngzi: Xem ra, có vẻ như
超过
chāoguò: Vượt quá, hơn(+ số đếm)
超人
chāorén: Siêu nhân
硕士
shuòshì: Thạc sĩ
博士
bóshì: Tiến sĩ
处
chù: Nơi, chỗ
到处
dàochù: Khắp nơi
何处
héchù: Nơi nào, chỗ nào