1/40
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
危害
wéihài (v, n)- nguy hại, gây hại
破坏的影响(很多人或大的东西:健康,安全,国家,社会)
伤害:是人的身体器官组织/ 感情受到破坏(一个人)
规律
/guīlǜ/ (n, adj) quy luật; đều đều, có nhịp điệu
按客观规律办事
独特/一般/必然 + 规律
自然/市场/发展 + 规律
有规律的生活习惯
机制
jīzhì dt. - cơ chế
生物
[shēngwù] sinh vật, sinh học
有生命的东西
生物钟: đồng hồ sinh học
光线
guāngxiàn - Ánh sáng, tia sáng
Lượng từ: 束
必要 ( bìyào )
(tt) cần thiết, thiết yếu
完全必要,相当必要
没必要这么生气
必要的时候要学会放弃
过渡
guòdù (V) - Quá độ, chuyển tiếp
过渡到。。。
深绿色逐渐过渡到浅绿色
现代
xiàndài (N, ADJ) - thời đại ngày nay, hiện đại
享受
/xiǎngshòu/ (v) hưởng thụ, tận hưởng
享受 + 自由/艺术/人生/美酒/快乐/幸福
用途
yòngtú (N) - công dụng
东西可以用来做什么
使用:东西/事情产生的效果,影响,功能
别看芦荟的样子很难看,但是它的用途可不少
实验
shíyàn - thực nghiệm, công việc thực nghiệm
实验是科学"真理"的唯一坚定着
铃
/líng/ (n) cái chuông
所
(trợ): 用在 V 前面,指称事物
biến động từ phía sau thành thứ/cái/người mà...
- 所+V+的+N:我所喜欢的人
山水画所表现的是人与自然的关系
- 有/无 + 所 + V:có chút...,có sự.../ không có gì...., không...gì cả
他的中文水平有所进步
无所不知:không gì không biết cả
他无所畏惧
状态
/zhuàngtài/ (n) trạng thái, tình trạng
清醒
qīngxǐng (Adj, V) - tỉnh táo, tỉnh lại
清醒状态
呼吸
hūxī (V) - hít thở
呼吸困难
心理
xīnlǐ - tâm lý
心理医生
心理病
慌(张)
huāng(zhāng) (ADJ)- luống cuống, bối rối
慌张的表情
慌张地说
慌慌张张地跑进来
脸色慌张
情绪
qíngxù (N) - tâm trạng, cảm xúc, tinh thần
指人在故事时产生的心理状态,有时指不愉快的情感
情绪慌张
- 精神:(N)表现出的活力;(ADJ)有生气,活力的意思
低落
dīluò (ADJ) - Suy nhược, ủ rũ
情绪低落
记忆
jìyì (V,N) - nhớ, trí nhớ , ký ức
家的/童年的/难忘的+记忆
记忆力,记忆犹新:nhớ rõ, nhớ như in
他永远留在我们的记忆中
计算
jìsuàn - tính toán
- 根据已知数目通过数学方法求得未知数:计算技能
- 考虑;筹划
- 暗中谋划损害别人
相当
xiāngdāng - tương đương, tương xứng
- V:数量,条件,情况。。。两面差不多
这种鸟一天所食的害虫相当于自己的体重
- ADV:程度较高 = 非常
菜的味道好极了,服务也挺周到,我相当满意
持续
/chíxù/ (v) kéo dài, duy trì lâu dài
- 动作连续不断,中间没有停顿
- 能做定语:持续的高温让许多老人感到不适
- 能带时量补语:小朋友发烧持续3天了,家里人都很着急
*继续:动作中间可以有停顿
继续下去
数
shù (số) - vài, mấy = 几,几个(书面语)
这里夏季的雷陈雨一般可以持续数小时或更久的时间
shǔ (V) - đếm
我大概数了一下,车上有32个学生
导致
dǎozhì - dẫn đến, gây ra
导致+错误/失败/失眠/危险
失眠
/shīmián/ V - mất ngủ
精神
jīngshén (N, ADJ)- tinh thần, sôi nổi, hoạt bát
吃苦耐劳的精神:Tinh thần làm việc chăm chỉ và kiên trì
专家
zhuānjiā - chuyên gia
采用
cǎiyòng (V) - chọn dùng, áp dụng (thấy thích hợp nên sử dụng)
采用新的方法
全部/积极/合理地/及时 + 采用
建议/欢迎/坚持/反对 + 采用
柔和
róuhé (a) - Êm dịu, nhẹ nhàng
柔和音乐/声音
愿望
yuànwàng (N) - nguyện vọng, mong muốn
希望将来能得到某种目的的想法
*希望:(N)= 愿望
(V)心里想要达到某种目的
窗帘
chuānglián - rèm cửa sổ; màn cửa; màn che; rèm
市场
shì chǎng - market - thị trường, chợ
产品
chǎnpǐn - sản phẩm
模仿
/mófǎng/ (v) mô phỏng, bắt chước
电脑能模仿人脑的思维过程
准确地/成功地/专门/故意+模仿
避免
bì miǎn - tránh, ngăn ngừa (tìm cách để không xảy ra)
=防止
努力/尽量/主动/故意/完全/永远+避免
传统
chuántǒng - truyền thống
新陈代谢
/xīnchéndàixiè/ (coll) sự trao đổi chất
肾上腺素
【shènshàngxiànsù】a-đrê-na-lin; adrenalin
血压
xuèyā - huyết áp