Thẻ ghi nhớ: GTC HSK5 - Bài 11:脑中的危害 | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/40

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:45 PM on 6/26/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

41 Terms

1
New cards

危害

wéihài (v, n)- nguy hại, gây hại

破坏的影响(很多人或大的东西:健康,安全,国家,社会)

伤害:是人的身体器官组织/ 感情受到破坏(一个人)

2
New cards

规律

/guīlǜ/ (n, adj) quy luật; đều đều, có nhịp điệu

按客观规律办事

独特/一般/必然 + 规律

自然/市场/发展 + 规律

有规律的生活习惯

3
New cards

机制

jīzhì dt. - cơ chế

4
New cards

生物

[shēngwù] sinh vật, sinh học

有生命的东西

生物钟: đồng hồ sinh học

5
New cards

光线

guāngxiàn - Ánh sáng, tia sáng

Lượng từ: 束

6
New cards

必要 ( bìyào )

(tt) cần thiết, thiết yếu

完全必要,相当必要

没必要这么生气

必要的时候要学会放弃

7
New cards

过渡

guòdù (V) - Quá độ, chuyển tiếp

过渡到。。。

深绿色逐渐过渡到浅绿色

8
New cards

现代

xiàndài (N, ADJ) - thời đại ngày nay, hiện đại

9
New cards

享受

/xiǎngshòu/ (v) hưởng thụ, tận hưởng

享受 + 自由/艺术/人生/美酒/快乐/幸福

10
New cards

用途

yòngtú (N) - công dụng

东西可以用来做什么

使用:东西/事情产生的效果,影响,功能

别看芦荟的样子很难看,但是它的用途可不少

11
New cards

实验

shíyàn - thực nghiệm, công việc thực nghiệm

实验是科学"真理"的唯一坚定着

12
New cards

/líng/ (n) cái chuông

13
New cards

(trợ): 用在 V 前面,指称事物

biến động từ phía sau thành thứ/cái/người mà...

- 所+V+的+N:我所喜欢的人

山水画所表现的是人与自然的关系

- 有/无 + 所 + V:có chút...,có sự.../ không có gì...., không...gì cả

他的中文水平有所进步

无所不知:không gì không biết cả

他无所畏惧

14
New cards

状态

/zhuàngtài/ (n) trạng thái, tình trạng

15
New cards

清醒

qīngxǐng (Adj, V) - tỉnh táo, tỉnh lại

清醒状态

16
New cards

呼吸

hūxī (V) - hít thở

呼吸困难

17
New cards

心理

xīnlǐ - tâm lý

心理医生

心理病

18
New cards

慌(张)

huāng(zhāng) (ADJ)- luống cuống, bối rối

慌张的表情

慌张地说

慌慌张张地跑进来

脸色慌张

19
New cards

情绪

qíngxù (N) - tâm trạng, cảm xúc, tinh thần

指人在故事时产生的心理状态,有时指不愉快的情感

情绪慌张

- 精神:(N)表现出的活力;(ADJ)有生气,活力的意思

20
New cards

低落

dīluò (ADJ) - Suy nhược, ủ rũ

情绪低落

21
New cards

记忆

jìyì (V,N) - nhớ, trí nhớ , ký ức

家的/童年的/难忘的+记忆

记忆力,记忆犹新:nhớ rõ, nhớ như in

他永远留在我们的记忆中

22
New cards

计算

jìsuàn - tính toán

- 根据已知数目通过数学方法求得未知数:计算技能

- 考虑;筹划

- 暗中谋划损害别人

23
New cards

相当

xiāngdāng - tương đương, tương xứng

- V:数量,条件,情况。。。两面差不多

这种鸟一天所食的害虫相当于自己的体重

- ADV:程度较高 = 非常

菜的味道好极了,服务也挺周到,我相当满意

24
New cards

持续

/chíxù/ (v) kéo dài, duy trì lâu dài

- 动作连续不断,中间没有停顿

- 能做定语:持续的高温让许多老人感到不适

- 能带时量补语:小朋友发烧持续3天了,家里人都很着急

*继续:动作中间可以有停顿

继续下去

25
New cards

shù (số) - vài, mấy = 几,几个(书面语)

这里夏季的雷陈雨一般可以持续数小时或更久的时间

shǔ (V) - đếm

我大概数了一下,车上有32个学生

26
New cards

导致

dǎozhì - dẫn đến, gây ra

导致+错误/失败/失眠/危险

27
New cards

失眠

/shīmián/ V - mất ngủ

28
New cards

精神

jīngshén (N, ADJ)- tinh thần, sôi nổi, hoạt bát

吃苦耐劳的精神:Tinh thần làm việc chăm chỉ và kiên trì

29
New cards

专家

zhuānjiā - chuyên gia

30
New cards

采用

cǎiyòng (V) - chọn dùng, áp dụng (thấy thích hợp nên sử dụng)

采用新的方法

全部/积极/合理地/及时 + 采用

建议/欢迎/坚持/反对 + 采用

31
New cards

柔和

róuhé (a) - Êm dịu, nhẹ nhàng

柔和音乐/声音

32
New cards

愿望

yuànwàng (N) - nguyện vọng, mong muốn

希望将来能得到某种目的的想法

*希望:(N)= 愿望

(V)心里想要达到某种目的

33
New cards

窗帘

chuānglián - rèm cửa sổ; màn cửa; màn che; rèm

34
New cards

市场

shì chǎng - market - thị trường, chợ

35
New cards

产品

chǎnpǐn - sản phẩm

36
New cards

模仿

/mófǎng/ (v) mô phỏng, bắt chước

电脑能模仿人脑的思维过程

准确地/成功地/专门/故意+模仿

37
New cards

避免

bì miǎn - tránh, ngăn ngừa (tìm cách để không xảy ra)

=防止

努力/尽量/主动/故意/完全/永远+避免

38
New cards

传统

chuántǒng - truyền thống

39
New cards

新陈代谢

/xīnchéndàixiè/ (coll) sự trao đổi chất

40
New cards

肾上腺素

【shènshàngxiànsù】a-đrê-na-lin; adrenalin

41
New cards

血压

xuèyā - huyết áp