1/33
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
tourist
n. du khách
yurt
n. lều tròn truyền thống của các dân tộc du mục Trung Á
weave
v. dệt
craft carpet
n. thảm dệt tay
reinvigorate local cultures
làm sống lại, khơi lại sức sống cho các nền văn hóa địa phương
atmospheric pollution = air pollution
ô nhiễm không khí
preserve
v. bảo tồn
inbound tourism
n. du lịch đón khách quốc tế đến nước mình
outbound tourism
n. người trong nước đi ra nước ngoài du lịch
domestic tourism
n. người trong nước đi du lịch nội địa
sewage
n. nước thải
superficial
a. hời hợt, nông cạn
itinerary
lịch trình chuyến đi
distort
v. bóp méo
mere
a. chỉ là
demean
v. tự hạ giá trị
not come at the expense of something
không nênđạt được gì đó bằng cách hi sinh cái gía của điều gì
tourism growth should not come at the expense of the environment
tăng trưởng du lịch không nên đánh đổi bằng việc gây tổn hại đến môi trường
the historical site
n. di tích lịch sử
conscious
a. nhận thức
consciously
adv. 1 cách có nhận thức, ý thức
be aware of = be conscious of
nhận thức về
compromise
v. thỏa hiệp
tension
n. sự căng thẳng
lead to tension between visitors and locals
dẫn đến sự căng thẳng giữa du khách và dân địa phương
insensitive
a. thiếu nhạy cảm, vô tâm
sacred sites
n. những nơi linh thiêng
incentive
n. ưu đãi, động lực
reinvent
v. đổi mới
commercialized
a. được thương mại hóa
initiative
n. sáng kiến
fund
n. quỹ
degradation
n. sự suy thoái
revenue = income
n. doanh thu