1/151
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
eat up (phr v)
ăn hết, ăn sạch
condiment (n)
gia vị (như muối, tương ớt)
stunt (v)
kìm hãm, cản trở sự phát triển
fatty acid (n)
axit béo
cognition (n)
nhận thức
craving (n)
cơn thèm, sự thèm muốn mãnh liệt
pig out (phr v)
ăn uống quá độ, ăn thả cửa
obesity (n)
bệnh béo phì
savoury (adj)
có vị mặn, đậm đà (trái với ngọt)
peckish (adj)
hơi đói
cut down on (phr v)
giảm bớt
processed food (n)
thực phẩm chế biến sẵn
pile on (phr v)
tăng cân nhanh
pound (n)
pao (đơn vị cân nặng, 1kg ≈ 2,2 pao)
lace with (phr v)
pha thêm chất gì để tăng hương vị/độ mạnh
play havoc (expr)
gây hỗn loạn, gây rối
navigate (v)
định hướng, tìm đường
maze (n)
mê cung
swap (v)
trao đổi, đổi lấy
flaxseed (n)
hạt lanh
antioxidant (n)
chất chống oxy hóa
consumption (n)
sự tiêu thụ
counterpart (n)
người/vật có vai trò tương đương (ở nơi khác)
fizzy (adj)
có ga
quench one's thirst (expr)
giải khát
run the risk (expr)
chấp nhận rủi ro, liều lĩnh
sufficient (adj)
đủ, đầy đủ
chew (v)
nhai
shed (v)
giảm (cân)
banish (v)
xua tan, loại bỏ
exposure (n)
sự phơi nhiễm, tiếp xúc (với điều có hại)
habituation (n)
sự quen dần (với điều gì)
deter (v)
ngăn cản, làm nhụt chí
urge (n)
sự thôi thúc mãnh liệt
cuisine (n)
nền ẩm thực, phong cách nấu ăn
culinary (adj)
thuộc về nấu ăn/ẩm thực
simmer (v)
ninh, đun lửa nhỏ
chop (v)
thái, băm
grate (v)
bào, nạo nhỏ
blend (v)
trộn, xay nhuyễn
whet one's appetite (expr)
kích thích sự thèm ăn
sip (v)
nhấp từng ngụm nhỏ
nibble (v)
nhấm nháp, ăn từng miếng nhỏ
munch (v)
nhai (thành tiếng)
gobble (v)
ăn ngấu nghiến, ăn nhanh và tham
sour (adj)
chua
tart (adj)
chua gắt
acidic (adj)
có tính axit, chua
ravenous (adj)
đói cồn cào
famished (adj)
đói lả, rất đói
feast (n)
bữa tiệc thịnh soạn
banquet (n)
bữa tiệc trang trọng
spread (n)
mâm cỗ, bữa ăn thịnh soạn nhiều món
poach (v)
chần/luộc (trứng) trong nước sôi
blanch (v)
trần nhanh qua nước sôi
stale (adj)
thiu, khô cứng (không còn tươi)
mouldy (adj)
bị mốc
off (adj)
hỏng, không còn tươi
bland (adj)
nhạt, vô vị
scrumptious (adj)
ngon tuyệt
appetising (adj)
hấp dẫn, trông ngon miệng
portion (n)
khẩu phần ăn
helping (n)
suất ăn
serving (n)
phần ăn (cho một người)
platter (n)
đĩa lớn đựng thức ăn
dishcloth (n)
khăn lau bát đĩa
napkin (n)
khăn ăn
cultivate (v)
trồng trọt, canh tác
harvest (v)
thu hoạch
covering (n)
lớp phủ bên ngoài
topping (n)
lớp phủ trên món ăn
stable (adj)
ổn định
staple (adj)
(thực phẩm) chủ yếu, cơ bản
eatable (adj)
(vẫn) ăn được
edible (adj)
ăn được, an toàn khi ăn
flavouring (n)
chất tạo hương vị
dissolve (v)
hòa tan
extract (v)
chiết xuất, lấy ra
ethnic (adj)
mang tính dân tộc, ngoại lai
per capita (adv)
bình quân đầu người
leftovers (pl n)
đồ ăn thừa (sau bữa ăn)
scraps (pl n)
thức ăn thừa (trên đĩa)
beverage (n)
thức uống
soft drink (n)
nước ngọt (không cồn)
sharp (adj)
chua gắt
beat (v)
đánh, khuấy (trứng)
crack (v)
đập vỡ (trứng)
vigorously (adv)
mạnh mẽ, hăng hái
pack away (phr v)
ăn thật nhiều
dine out (phr v)
đi ăn ở ngoài (nhà hàng)
live on (phr v)
sống nhờ (một loại thức ăn)
pick at (phr v)
ăn nhỏ nhẻ, ăn ít (vì không thích/không đói)
polish off (phr v)
ăn hết sạch
tuck in (phr v)
bắt đầu ăn ngon lành
warm up (phr v)
hâm nóng lại (đồ ăn)
whip up (phr v)
chuẩn bị nhanh (một bữa ăn)
wake up and smell the coffee (expr)
tỉnh táo lại, nhận ra thực tế
brew (v)
pha (trà, cà phê)
have one's cake and eat it too (expr)
được cả hai, hưởng lợi mà không mất gì
the best thing since sliced bread (expr)
điều tuyệt vời nhất