Foreign aid

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/24

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:05 AM on 7/25/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

25 Terms

1
New cards

emergency aid in times of disaster → save lives

viện trợ khẩn cấp trong thời kỳ thiên tai, thảm họa → cứu sống nhiều người

2
New cards

rebuild livelihoods and housing after a disaster

khôi phục sinh kế và xây dựng lại nhà ở sau thảm họa

3
New cards

provision of medical training, medicines and equipment → improve health and standards of living

việc cung cấp đào tạo y tế, thuốc men và trang thiết bị → cải thiện sức khỏe và mức sống

4
New cards

aid for agriculture → increase food production

viện trợ cho nông nghiệp → tăng sản lượng lương thực

5
New cards

projects that develop clean water and sanitation → improve health and living standards

các dự án phát triển nước sạch và hệ thống vệ sinh → cải thiện sức khỏe và mức sống

6
New cards

diplomatic relations will be nurtured

quan hệ ngoại giao được củng cố và phát triển

7
New cards

provide economic opportunities for the giver and the recipient

tạo ra các cơ hội kinh tế cho cả nước viện trợ và nước nhận viện trợ

8
New cards

improved international relationships → form the foundation of trade talks and security agreements

mối quan hệ quốc tế được cải thiện → tạo nền tảng cho các cuộc đàm phán thương mại và các thỏa thuận an ninh

9
New cards

increase the dependence of less economically developed countries on donor countries → loans → struggle to repay

làm gia tăng sự phụ thuộc của các nước kém phát triển vào các nước tài trợ → các khoản vay → gặp khó khăn trong việc hoàn trả

10
New cards

corruption / increased bureaucracy → local politicians use aid for their own purposes or political gain

tham nhũng / quan liêu gia tăng → các chính trị gia địa phương sử dụng viện trợ cho mục đích cá nhân hoặc lợi ích chính trị

11
New cards

put political or economic pressure on receiving countries

gây áp lực về chính trị hoặc kinh tế lên các quốc gia nhận viện trợ

12
New cards

be offered as a political tool → as a tool to control the recipient country in terms of favours → setting up military bases

được sử dụng như một công cụ chính trị → nhằm kiểm soát quốc gia nhận viện trợ thông qua các ưu đãi hoặc điều kiện → thiết lập các căn cứ quân sự

13
New cards

aid for agriculture → sometimes does not benefit small farmers

viện trợ cho nông nghiệp → đôi khi không mang lại lợi ích cho những nông dân sản xuất quy mô nhỏ

14
New cards

fail to reach the right people / the intended recipients

không đến được đúng đối tượng hoặc những người được dự định nhận viện trợ

15
New cards
increase local prices (inflation)
làm tăng giá cả tại địa phương (lạm phát)
16
New cards
leave poorer countries deeper in debt and poverty
khiến các quốc gia nghèo chìm sâu hơn vào nợ nần và đói nghèo
17
New cards
instead of using their funds to invest in profitable projects, they use them to pay their debts
thay vì sử dụng nguồn vốn để đầu tư vào các dự án sinh lời, họ phải dùng số tiền đó để trả nợ
18
New cards
be spent poorly on projects that fail to achieve their objectives
bị chi tiêu vào các dự án được quản lý kém và không đạt được mục tiêu đề ra
19
New cards
be spent with barely any transparency about where and how it was delivered
được chi tiêu với rất ít sự minh bạch về nơi và cách thức viện trợ được phân bổ
20
New cards
be targeted at poverty reduction
hướng tới mục tiêu giảm nghèo
21
New cards
address global challenges including antimicrobial resistance, food security and building resilience to natural disasters
giải quyết các thách thức toàn cầu, bao gồm tình trạng kháng kháng sinh, an ninh lương thực và tăng cường khả năng chống chịu trước thiên tai
22
New cards
help to build a safer, healthier, more prosperous world for...
góp phần xây dựng một thế giới an toàn hơn, khỏe mạnh hơn và thịnh vượng hơn cho...
23
New cards
vaccinate children against preventable diseases
tiêm chủng cho trẻ em để phòng ngừa các bệnh có thể phòng tránh được
24
New cards
help people work their way out of poverty
giúp mọi người từng bước thoát khỏi đói nghèo
25
New cards
in a time of deep economic uncertainty
trong thời kỳ bất ổn kinh tế nghiêm trọng