1/24
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
emergency aid in times of disaster → save lives
viện trợ khẩn cấp trong thời kỳ thiên tai, thảm họa → cứu sống nhiều người
rebuild livelihoods and housing after a disaster
khôi phục sinh kế và xây dựng lại nhà ở sau thảm họa
provision of medical training, medicines and equipment → improve health and standards of living
việc cung cấp đào tạo y tế, thuốc men và trang thiết bị → cải thiện sức khỏe và mức sống
aid for agriculture → increase food production
viện trợ cho nông nghiệp → tăng sản lượng lương thực
projects that develop clean water and sanitation → improve health and living standards
các dự án phát triển nước sạch và hệ thống vệ sinh → cải thiện sức khỏe và mức sống
diplomatic relations will be nurtured
quan hệ ngoại giao được củng cố và phát triển
provide economic opportunities for the giver and the recipient
tạo ra các cơ hội kinh tế cho cả nước viện trợ và nước nhận viện trợ
improved international relationships → form the foundation of trade talks and security agreements
mối quan hệ quốc tế được cải thiện → tạo nền tảng cho các cuộc đàm phán thương mại và các thỏa thuận an ninh
increase the dependence of less economically developed countries on donor countries → loans → struggle to repay
làm gia tăng sự phụ thuộc của các nước kém phát triển vào các nước tài trợ → các khoản vay → gặp khó khăn trong việc hoàn trả
corruption / increased bureaucracy → local politicians use aid for their own purposes or political gain
tham nhũng / quan liêu gia tăng → các chính trị gia địa phương sử dụng viện trợ cho mục đích cá nhân hoặc lợi ích chính trị
put political or economic pressure on receiving countries
gây áp lực về chính trị hoặc kinh tế lên các quốc gia nhận viện trợ
be offered as a political tool → as a tool to control the recipient country in terms of favours → setting up military bases
được sử dụng như một công cụ chính trị → nhằm kiểm soát quốc gia nhận viện trợ thông qua các ưu đãi hoặc điều kiện → thiết lập các căn cứ quân sự
aid for agriculture → sometimes does not benefit small farmers
viện trợ cho nông nghiệp → đôi khi không mang lại lợi ích cho những nông dân sản xuất quy mô nhỏ
fail to reach the right people / the intended recipients
không đến được đúng đối tượng hoặc những người được dự định nhận viện trợ