1/22
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
to be removed
bị loại bỏ đi
to be demolished
bị phá bỏ đi (trung tính)
to be knocked down
bị đập phá, bị làm cho đổ xuống
to be pulled down
bị kéo xuống, bị dỡ bỏ
the previous ... were no longer present
cái gì đó tồn tại trước đây giờ đã không còn nữa
..., replacing the space of...
..., thay thế chỗ của...
..., xâm lấn chỗ của...
..., xâm lấn chỗ của...
A be removed and B was built on the site of it
A đã bị removed và B đã được built trên chỗ của nó (của A)
to make way for
để làm chỗ cho
to pave the way for
để dẹp chỗ cho
...give its place to...
cái gì đó đưa chỗ của nó cho cái khác
...in favour of...
để dành cho, ưu tiên cho việc gì đấy
to facilitate the development of...
để hỗ trợ cho sự phát triển của cái gì đấy
stayed the same
to be remained the same
được giữa nguyên (main)
to be retained the same
được giữ nguyên (tain)
remained intact
được giữ nguyên mà không bị hư hại
no changes were made to X, and so did/do/will Y
không có những sự thay đổi nào được làm với X, và y cũng đã/đang/sẽ như vậy
there was no change to...
ở đó không có sự thay đổi nào
...was largely retained
cái gì đó phần lớn được giữ lại
stayed unchanged
giữ nguyên không thay đổi
N remained/retained its/their original position
cái gì đó giữ nguyên ở trạng thái gốc của nó/của chúng
X has the original Y
X chứa vật Y không thay đổi